Gói thầu: Thí nghiệm giai đoạn thi công thử nghiệm cọc đất GCXM đoạn từ Km1+800 đến Km3+747
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm giai đoạn thi công thử nghiệm cọc đất GCXM đoạn từ Km1+800 đến Km3+747 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:02:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,488,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là964.488.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện các hợp đồng thí nghiệm cọc đất gia cố xi măng có chiều dài cọc ≥22,8m Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận KCS, lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan địa chất công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phải khoan được chiều sâu tối thiểu 22,8m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén mẫu đa năng điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kết quả nén phải hiển thị trên đồng hồ điện tử.- Dải nén tối thiểu từ: 0-50kn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm giai đoạn thi công thử nghiệm cọc đất GCXM đoạn từ Km1+800 đến Km3+747 Đường Long Sơn - Cái Mép 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải. Địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả Rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3815595. Fax: 0254.3513395. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.851737. Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.852401. Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải. Địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả Rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3815595. Fax: 0254.3513395. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan lấy mẫu trên suốt chiều dài trụ đất gia cố xi măng | Chi tiết xem tại chương V | m | 638,4 | |
| 2 | Thí nghiệm nén 1 trục nở hông mẫu đất gia cố xi măng | Chi tiết xem tại chương V | Chỉ tiêu | 252 | |
| 3 | Thí nghiệm dung trọng tự nhiên mẫu gia cố 28 ngày tuổi | Chi tiết xem tại chương V | Chỉ tiêu | 252 | |
| 4 | Thí nghiệm độ ẩm tự nhiên mẫu gia cố 28 ngày tuổi | Chi tiết xem tại chương V | Chỉ tiêu | 252 | |
| 5 | Thí nghiệm hệ số thấm của mẫu gia cố 28 ngày tuổi | Chi tiết xem tại chương V | Chỉ tiêu | 28 | |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn | Chi tiết xem tại chương V | Cọc | 1 | |
| 7 | Thí nghiệm bàn nén hiện trường | Chi tiết xem tại chương V | Cọc | 1 | |
| 8 | Đào lộ đầu trụ với chiều sâu đào tối thiểu 2m | Chi tiết xem tại chương V | m3 | 56,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.64488631E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là964.488.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện các hợp đồng thí nghiệm cọc đất gia cố xi măng có chiều dài cọc ≥22,8m Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên thí nghiệm | 3 | - Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. | 5 | 3 |
| 4 | Bộ phận KCS, lập báo cáo | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc địa chất công trình.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng hoặc chứng nhận đã tốt nghiệp các khóa đào tạo về thí nghiệm chuyên ngành. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan địa chất công trình | - Máy phải khoan được chiều sâu tối thiểu 22,8m | 1 |
| 2 | Máy nén mẫu đa năng điện tử | - Kết quả nén phải hiển thị trên đồng hồ điện tử.- Dải nén tối thiểu từ: 0-50kn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi