Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111583-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20190519607 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:31:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,755,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21663257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và tuyến cáp trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.034.428.533 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.285.599 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnCó Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế Đầu tư xây dựng Trụ sở Chi nhánh VCB Vũng Tàu 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết của nhà thầu: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết hàng hóa đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết kế; + Cam kết các hàng hoá phải mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận/ chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) và chứng nhận kiểm tra sự đồng bộ và nguồn gốc do Vinacontrol hoặc đơn vị có chức năng tương đương phát hành đối với hàng hóa nhập khẩu và các phụ kiện kèm theo. - Có Catalogue cho tất cả hàng hóa cung cấp cho gói thầu thể hiện rõ các thông số kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành phù hợp với thông số kỹ thuật nhà thầu đề xuất. (Nếu Catalogue không thể hiện đủ các thông tin theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận của đại diện nhà sản xuất về các thông tin còn thiếu). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu [bao gồm nhưng không giới hạn chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có), chi phí thử nghiệm, thí nghiệm, vận hành thử và tất cả các loại thuế, phí, lệ phí có liên quan theo quy định của pháp luật]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Gói thầu này yêu cầu dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành, Nhà thầu phải có cam kết các nội dung cụ thể như sau: + Cung cấp Giấy bảo hành của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành; + Cung cấp Giấy bảo hành của Nhà thầu, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu + Tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; + Cung cấp Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tòa nhà VCB, số 198 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 39 34 31 37; Fax: (024) 39 36 45 26 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tòa nhà VCB, số 198 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 39 34 31 37; Fax: (024) 39 36 45 26; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Xây dựng cơ bản - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – tòa nhà VCB Tower - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (04) 3 934 3137 và Fax: (04) 3 936 4526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Tòa nhà VCB, số 198 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 39 34 31 37, Fax: (024) 38 25 13 24. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mương cáp ngầm loại 1 ống - Vỉa hè gạch con sâu | 107 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 2 | Mương cáp ngầm loại 1 ống - Lòng đường | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 3 | Mương cáp ngầm loại 1 ống - Vỉa hè đá hoa cương | 95 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 4 | Móng trụ | 1 | móng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 11 | mốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 1 | mốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 7 | Tiếp địa cáp ngầm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 8 | Cột BTLT.14B (Trụ bê tông ly tâm 14m-B (F650)) | 1 | cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 9 | Bộ đà Đ.X24 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 10 | Bộ đà Đ.K24.C75 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 11 | Bộ đà Đ.T1 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 13 | Cô dê 1 ống 90-PL60x6-D240 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 14 | Cô dê 1 ống 90-PL60x6-D280 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 15 | Cô dê 1 ống 90-PL60x6-D300 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 16 | Cách điện đứng SĐU24 (gồm Sứ đứng 24kV đường rò 600mm CON, Ty sứ đứng 24kV bọc chì) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 17 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 18 | Đầu cáp ngầm trung thế (gồm Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ngoài trời; Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW) | 1 | t.bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ] 22KV (theo Bản vẽ TK) | |
| 19 | Cáp trung thế CXV/DSTA/PVC-3x50-24kV | 225,08 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 20 | Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kV | 225,08 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 21 | Cáp trung thế CX-25-24kV | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 22 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 23 | Kẹp WR 379 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 24 | Ống thép D90 x2,6 | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |
| 25 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |
| 26 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |
| 27 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM 22KV | |
| 28 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM 22KV | |
| 29 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM 22KV | |
| 30 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | vị trí | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM 22KV | |
| 31 | Máy biến áp 3 pha 630 KVA-22/0,4kV+ Sứ Plugin | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 32 | Đèn báo pha 250V-2,6W | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 33 | Cầu chì ống 2A-250V (10x38) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 34 | Giá đỡ chì 3 cực (10x38) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 35 | Am pe kế 0-1000A-400V ( CT1000/5A)72x72 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 36 | Biến dòng hạ thế CT 1000/5 A 600V | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 37 | Vôn kế 0-500V ( 72x72) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 38 | Công tắc chuyển mạch ( 3 vị trí) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 39 | Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 40 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 41 | Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV ( D=80mm trong tủ) | 6 | quả | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 42 | Thanh cái đồng 60x6 (cả cách điện phụ kiện) | 1,5 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 43 | Thanh nối đất đồng 60x6 (cả phụ kiện đấu nối) | 0,5 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 44 | MCCB 3P – 1000 A - 65kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 45 | Vỏ tủ điện 600x400x250 (cả giá đỡ lắp thiết bị) - thép không rỉ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM: Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 46 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM: Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 47 | Biến dòng hạ thế CT 800/5 A 600V | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM: Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 48 | Công tơ điện tử 3 pha 220/380V-5A | 0 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM: Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 49 | Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV | 10 | mét | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM: Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | 4 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV: Phụ kiện đấu nối trạm (01 bộ) | |
| 51 | Măng sông MS TFP 100 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV: Phụ kiện đấu nối trạm (01 bộ) | |
| 52 | Ống nhựa cứng uPVC 27x1,8mm | 1 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV: Phụ kiện đấu nối trạm (01 bộ) | |
| 53 | Co 90 ống uPVC 27 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV: Phụ kiện đấu nối trạm (01 bộ) | |
| 54 | Cáp hạ thế CV-300mm2-0,6/1 kV | 60 | mét | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 55 | Cáp hạ thế CV-300mm2-0,6/1 kV | 10 | mét | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 56 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 57 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 58 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 59 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA (01 tủ) | |
| 60 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 9 | cọc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TIẾP ĐỊA TRẠM Hệ thống tiếp địa trạm(01 bộ) | |
| 61 | Hàn dây tiếp địa vào cọc (hàn CADWELD) | 9 | mối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TIẾP ĐỊA TRẠM Hệ thống tiếp địa trạm(01 bộ) | |
| 62 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | 18 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TIẾP ĐỊA TRẠM Hệ thống tiếp địa trạm(01 bộ) | |
| 63 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | TIẾP ĐỊA TRẠM Hệ thống tiếp địa trạm(01 bộ) | |
| 64 | Biển báo an toàn trạm biến áp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |
| 65 | Biển tên trạm biến áp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |
| 66 | Móng trạm cột 3m | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 67 | Trụ thép đỡ trạm cao 3m | 1 | t.bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 68 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 69 | Biến dòng điện ≤ 1KV | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 70 | Cáp lực, điện áp ≤ 1000V, cáp 1 ruột | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 71 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HM [TRẠM BIẾN ÁP] | |
| 72 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HM [TRẠM BIẾN ÁP] |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21663257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và tuyến cáp trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.034.428.533 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.285.599 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnCó Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi