Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:07:00 đến ngày 2021-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,229,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm hệ thống âm thanh để thay thế tại Hội trường C1 trụ sở Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ mạng | Tủ Rack 19” 12U TMC Rack 12U-D600 | 1 | Chiếc | Tủ mạng 12U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch; kích thước: 550 (rộng) x 600 (cao) x 600 (sâu) mm; Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao; Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm. | |
| 2 | Loa thùng | Loa thùng toàn dải Yamaha C115V (Made in USA) hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Loại loa: Loa toàn dãi 2 chiều; Dải tần (-10dB): 55Hz-16kHz; Độ bao phủ danh định: H: 90 / V: 40; Các bộ phận:LF:Hình nón 15"/HF: Còi,Bộ điều khiển cuộn cảm giọng 2"; Định mức công suất: NHIỄU: 250W (EIA) /PGM: 500W/ĐỈNH: 1000W; Trở kháng danh định: 8ohms; SPL: Độ nhạy (1W; 1m trên trục): 99dB SPL; Liên tục (Được tính toán): 123dB SPL; Đỉnh (được tính toán): 129dB SPL; Đầu nối I/O: 2x Phone, 2x speakON; Hình dạng: Hình thang 30 độ; Lớp hoàn thiện: Phun sơn hoàn thiện; Tay cầm: 2; Ổ cắm cực: 1x 35mm (1-3/8in); Kích thước: Rộng: 485mm; 19-1/8in; H: 715mm; 28-1/8in / Sâu: 373mm; 14-5/8in; Trọng lượng tịnh: 30,3kg; 66.8lbs | |
| 3 | Cục đẩy công suất | Cục đẩy công suất AV CDI4850 (Hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Số Kênh: 4 kênh độc lập riêng biệt, 4x850W/kênh; Đáp ứng tần số: ( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 20 Hz- 34 KHz; THD: 20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba; Tách kênh( Nhiễu xuyên âm): Hiện KHz 1 > 70 db; Kết nối đầu vào( trên kênh): 3-pin XLR, điện tử cân đối; Điện áp: 130-265 V; Đầu vào Trở kháng: 20 kohm; Kích thước: 88x483x430mm; Mức điều chỉnh: riêng cho mỗi kênh. | |
| 4 | Bộ Mícro không dây hai cầm tay | SLX/V5, hiệu AV (Hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Phạm vi tần số: 740 - 790MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz; Số kênh: 200; Khoảng cách kênh: 250KHz; Ổn định tần số: ± 0,005%; Phạm vi hoạt động: 100dB; Độ lệch đỉnh: ± 45KHz; Phản ứng âm thanh: 80Hz – 18KHz (± 3dB); SNR Toàn diện SNR: >105 dB; Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động: 10oC - 40oC; Số kênh du dương: 100 x 2; Độ nhậy bộ nhận: - 95 - - 95 DBM; Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) | |
| 5 | Micro để bục cổ ngỗng | TOA EM-380-AS F00 (Hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Loại Micro:Micro điện dung; Cực thu:Cardioid; Trở kháng:750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro:-41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Nguồn điện:3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V); Đáp tuyến tần số:50 Hz - 16,000 Hz; Ngõ ra kết nối:Tương đương cổng XLR-3-32; Nhiệt độ hoạt động:0 °C tới +40 °C; Thành phần:Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen; Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen; Kích thước:110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm; Khối lượng:550 g (không bao gồm PIN); Phụ kiện đi kèm:Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | |
| 6 | Dây cáp loa chuyên nghiệp | Soundking (hoặc tương đương) | 80 | m | Dây cáp loa chuyên nghiệp phù hợp, tương thích với hệ thống lắp đặt | |
| 7 | Bộ xử lý kỹ thuật số | Mixer AV KI600 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Đảm bảo phù hợp, tương thích với hệ thống lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi