Gói thầu: Mua vật chật phục vụ công tác xây dựng và huấn luyện dự bị động viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chật phục vụ công tác xây dựng và huấn luyện dự bị động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:06:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chật phục vụ công tác xây dựng và huấn luyện dự bị động viên Mua vật chật phục vụ công tác xây dựng và huấn luyện dự bị động viên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | Thiên Long, Bizner BIZ-05 | 100 | Cây | Mực xanh, ngòi 0,7mm, viết êm, trơn, mực ra đều, thân bút nhỏ gọn, thanh lịch, dễ cầm | |
| 2 | Bút xóa băng | Loại Gagy K-310, hoặc tương đương | 24 | cây | Hộp 12 cây | |
| 3 | Bút bi nước | Uni SA-A ball U150 | 30 | cây | Mực màu đỏ đậm, gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, không lem, không phai màu. Hộp 10 cây | |
| 4 | Bút dạ quang | Stabilo boss Original HL70, hoặc tương đương | 4 | hộp | chất mực đặc biệt chống khô khi mở nắp, nét bút 4mm Hộp 9 cây | |
| 5 | Giấy A4 | Double A80, hoặc tương đương | 100 | ram | Loại 550t/ram | |
| 6 | Giấy A3 | Double A70, hoặc tương đương | 30 | ram | Loại 550t/ram | |
| 7 | Giấy photo màu A4 | PGRAND, hoặc tương đương | 10 | Ram | Loại 100t/ram | |
| 8 | Giấy in màu A4 | EPSON A4, hoặc tương đương | 10 | Tập | Loại 50tờ/túi | |
| 9 | Bìa màu A4 | EPSON A4, hoặc tương đương | 4 | tập | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | |
| 10 | Bìa mika A4 | EPSON A4, hoặc tương đương | 2 | tập | Khổ A4, Cứng, bóng, bền, đẹp, trong đục. | |
| 11 | USB | Kingston DataTraveler SE9 32Gb, hoặc tương đương | 60 | chiếc | Vỏ làm bằng thép trắng không gỉ, bền, mầu mã đẹp. | |
| 12 | Đĩa DVD | Maxcel 4.7Gb, hoặc tương đương | 10 | hộp | Hộp 100 chiếc + lốc 100 vỏ xếp, Không lỗi, dễ ghi các loại tài liệu, bền, 4.7Gb | |
| 13 | Sổ ghi chép | Loại, Hồng Hà hoặc tương đương | 60 | Quyển | Dầy 300 trang. kt: 210x300mm.Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO Bìa bọc da | |
| 14 | Túi đựng tài liệu | Clear bag khổ F, hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Kích thước: 252x355mm. 20 chiếc/tậpLàm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | |
| 15 | Bìa đựng hồ sơ nhiều ngăn, | 50 | Chiếc | Chất liệu PP, kích thước 33x25x1,2cm, 13 ngăn chứa tài liệu, khả năng chứa được 100 tờ A4. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | ||
| 16 | Khung treo tranh | 10 | Chiếc | KT. KT:1,5x1,8m | ||
| 17 | Cardtriged máy photo | Sharp MX-M5070 | 2 | Hộp | Mực in sắc nét, không nhòe, không phai màu, đúng kích cỡ. | |
| 18 | Cardtriged máy in A4 | HP lase Jet Pro M404dn | 4 | Hộp | Mực in sắc nét, không nhòe, không phai màu, đúng kích cỡ. | |
| 19 | Cardtriged máy in A3 | Máy Canon LPB-3500 | 2 | Hộp | Mực in sắc nét, không nhòe, không phai màu, đúng kích cỡ. | |
| 20 | Kẹp đen 200-41mm (Hộp 12c) | Deli, hoặc tương đương | 40 | Hộp | Kẹp đen 200-41mm (Hộp 12c) | |
| 21 | Kẹp đen 260-51mm (Hộp 12c) | Kẹp đen 260-51mm (Hộp 12c) | 40 | Hộp | Deli, hoặc tương đương | |
| 22 | Kẹp Inox 145mm | Deli 9531, hoặc tương đương | 50 | chiếc | chất liệu thép tốt, đàn hồi cao. | |
| 23 | Bấm gim đại | KW Trio 50LA, hoặc tương đương, | 2 | chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa, thép bền, chắc | |
| 24 | Bấm gim 10 | KW Plus,, hoặc tương đương | 10 | chiếc | làm bằng chất liệu nhựa, thép bền, chắc | |
| 25 | Gim dập 23/23 | Trio, hoặc tương đương | 10 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 26 | Gim dập 23/20 | Trio, hoặc tương đương | 10 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 27 | Gim dập 23/17 | Trio, hoặc tương đương | 10 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 28 | Dao cắt giấy | Trio, hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Loại SDI lớn, làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng cắt giấy tốt. | |
| 29 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2, hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng cắt giấy tốt. | |
| 30 | Băng keo gáy | Loại 48F, hoặc tương đương | 20 | Lốc | Chất dính tốt | |
| 31 | Băng dính | Loại trong 3M3,4, hoặc tương đương | 10 | Lốc | Cọc 6 cuộn, chất dính tốt | |
| 32 | Cắt băng dính | Loại Cam-CBD, hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Cỡ đại, cắt tốt | |
| 33 | File còng ống | 50 | chiếc | Loại kingjim 5F | ||
| 34 | File hộp | 50 | chiếc | Loại 7F | ||
| 35 | Cặp da cao cấp | Loại VOD44, hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Màu đỏ nâu, chất liệu da bò nguyên miếng, kích thước 39x29x6,5cm, Khóa được làm bằng đồng nguyên chất chống rỉ, đựng laptop 14inch, hồ sơ khổ A4. | |
| 36 | Máy khoan đóng chứng từ | Masu Uni4000A, hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Dễ thao tác, kích thước đúng theo quy định. | |
| 37 | In màu biển tên để bàn (2 mặt) | 50 | Tờ | Kích thước 150x80mm | ||
| 38 | Maket. | Chất liệu bạt Hiflex | 2 | Chiếc | KT: 4x1,5m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi