Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203373-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:10:00 đến ngày 2021-12-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,304,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Kỳ Phú 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI LỚP HỌC 3 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,6257 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 226,0353 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4437 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,7859 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2582 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8251 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8526 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8654 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5162 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1644 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8907 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0799 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,9483 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất đáy móng tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4014 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,558 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8434 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,3777 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0418 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,5402 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,6883 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,7178 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6518 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,798 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5959 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4247 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9209 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2899 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7459 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6465 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5512 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4307 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7209 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3879 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9099 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 292,0707 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,1806 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,0574 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5224 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.517,5143 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.846,3158 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.602,445 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.068,2128 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 492,4924 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 791,28 | m |
| 55 | Lát đá Granite màu đỏ cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,238 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite màu đỏ tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,385 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá dừa cho người khuyết tật | Theo yêu cầu của HSTK | 11,04 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 306,128 | m2 |
| 59 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,3736 | kg |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0264 | tấn |
| 61 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Khóa cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Mua inox 304 làm lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 1.363,85 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 178,897 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.645,1618 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 133,4154 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8007 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8007 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,806 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,806 | tấn |
| 72 | Mua bulong M20 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 273,1738 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0976 | 100m2 |
| 75 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 318,33 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 318,33 | m2 |
| 77 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 201 | bộ |
| 78 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | bộ |
| 79 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 107 | bộ |
| 80 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1.168,82 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 213,84 | m2 |
| 82 | Vách nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dầy 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 35,774 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 35,774 | m2 |
| 84 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | bộ |
| 85 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 86 | Mua cửa sắt xếp không có lá tôn loại của Sài Gòn dày 1,4ly | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9965 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9965 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.438,3005 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5.009,466 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,928 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 156 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 160A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn nhôm 4 ruột 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn nhôm 2 ruột 2x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU-PVC 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU-PVC 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.060 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.910 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 190 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.089,5 | m |
| 120 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 121 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 48 cổng LAN RJ-45 10/100/1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 122 | Lắp đặt chân cắm Internet | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 126 | Sư ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa phòng thí nghiệm (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi chậu rửa phòng thí nghiệm (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 134 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 40m (Bao gồm: Rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát- Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát- Đường kính 60x76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ, PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2941 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,674 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2535 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2159 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0321 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1386 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0105 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,576 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2759 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3053 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4314 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0377 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0077 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0338 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đchỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2618 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8504 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7164 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,7598 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,7908 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,337 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,698 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2423 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4156 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,88 | m |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3738 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Viglcera 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5392 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,1984 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3363 | 100m2 |
| 35 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 14,31 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,31 | m2 |
| 37 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 38 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 40 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 39,75 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 94,7598 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 134,8258 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2592 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5967 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9186 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7471 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0794 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2528 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,362 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3157 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0313 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0793 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3509 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9375 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3288 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9148 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3648 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,72 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,6148 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,32 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2104 | m2 |
| 26 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán dày 2 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,74 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 28 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 29 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,74 | m2 |
| 32 | Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,88 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,54 | m2 |
| 34 | Làm vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4417 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0865 | m3 |
| 36 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1978 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9656 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột Gạch Viglacera 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,024 | m2 |
| 39 | Lát đá kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,203 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3648 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,2148 | m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1162 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1261 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | tấn |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3403 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,376 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3891 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,165 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm BL5, 2 nút xả nhấn (Nano-PK 2N nắp rời êm) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi gạt xả nhanh Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 20m (Bao gồm: Rọ hút và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát- Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4658 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1611 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9027 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9335 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1858 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8828 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0824 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5741 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6636 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9702 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0318 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0468 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1136 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2989 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6534 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,444 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,064 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,6004 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,4 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,824 | m2 |
| 26 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 24,44 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 28 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 29 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,065 | m2 |
| 32 | Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5264 | m3 |
| 35 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9304 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,1142 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Viglacera 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,576 | m2 |
| 38 | Lát đá kim sa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8012 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 111,444 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,2444 | m2 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1162 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2722 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1261 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3403 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,376 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3891 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4039 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm Viglacera Monaco ST8 (Kích thước: 426x485mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi gạt xả nhanh Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 20m (Bao gồm rọ hút và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8304 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,458 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,651 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,3432 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8415 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3952 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,538 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8415 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,538 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 93,0258 | 1m2 |
| 14 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7776 | 100m2 |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 11,962 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2679 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2987 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,388 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1135 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0316 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,357 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,389 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,916 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 24,389 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 15,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,72 | 1m2 |
| 21 | Mũi mác | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 22 | Mua bánh xe thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 23 | Bản lề thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0199 | 100m3 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1228 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1228 | tấn |
| 27 | Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,88 | 1m2 |
| 29 | Bulong M14 liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2941 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2783 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1303 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6571 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6704 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4395 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 129,3193 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,5794 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1326 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 53,636 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,636 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 185,8987 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,019 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,4076 | 10m |
| H | SÂN THẢM NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5496 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5496 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9521 | 100tấn |
| I | BỒN CÂY XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9564 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2659 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,36 | m2 |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m3 |
| 8 | Mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m3 |
| 9 | Mua cây bàng đài loan đường kính gốc 100-120mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 10 | Cọc chống | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cây |
| J | BỒN CÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,242 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | m2 |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1824 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,733 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 29,1895 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5723 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5975 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0942 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,665 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9549 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,7314 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,161 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0057 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,414 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0593 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0729 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1728 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1745 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,567 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,475 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,475 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,44 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5396 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,0146 | m2 |
| 19 | Nắp bể + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7816 | m3 |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,725 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cracco, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bơm, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm 0,75kw | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 14 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6932 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,256 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3944 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6363 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5512 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,7796 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,76 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 195 | 1cấu kiện |
| 11 | Ghi gang thu nước KT500x350mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7443 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 187,98 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 204,302 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 209,1084 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 181,5459 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 3,8017 | 100m3 | |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 4,0618 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 786,3524 | m3 | |
| P | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 10,64 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,5548 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 13,6191 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 0,0398 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2071 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 24,6859 | m3 | |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,36 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,5602 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 7,5624 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 0,0244 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,1149 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 11,515 | m3 | |
| R | PHÁ DỠ LAN CAN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 21,4884 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2149 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 21,4884 | m3 | |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chi phí dự phòng là: 5% tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy mài có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi