Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203373-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211178932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:10:00 đến ngày 2021-12-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,304,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Kỳ Phú
23 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI LỚP HỌC 3 TẦNG 16 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK6,5328100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK51,6257m3
3Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK226,0353m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,4437m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,7859m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK8,2582100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,8251100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,8526100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,8654tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK5,2101tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK9,5162tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1644tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,8907tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3066tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,0066tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0799tấn
18Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK67,9483m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK3,4014100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK2,558100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,8434100m3
22Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK59,3777m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0418m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK51,5402m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK223,6883m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK74,7178m3
27Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,6518m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,1754m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,798100m2
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK16,5959100m2
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK9,4247100m2
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,9209100m2
33Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,2899100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK23,7459tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,35tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,1104tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK9,6465tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,5512tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,5103tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK11,4307tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,8414tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,7209tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3879tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,9099tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK292,0707m3
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,1806m3
47Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK43,0574m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,5224m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.517,5143m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.846,3158m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.602,445m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.068,2128m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK492,4924m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK791,28m
55Lát đá Granite màu đỏ cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK104,238m2
56Lát đá Granite màu đỏ tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK56,385m2
57Lát gạch lá dừa cho người khuyết tậtTheo yêu cầu của HSTK11,04m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK306,128m2
59Sản xuất thép thang lên mái D18mmTheo yêu cầu của HSTK26,3736kg
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0264tấn
61Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
62Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
63Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK1.363,85kg
64Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK178,897m2
65Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,36100m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.645,1618m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK133,4154m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của HSTK0,8007tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,8007tấn
70Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,806tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,806tấn
72Mua bulong M20Theo yêu cầu của HSTK32cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK273,17381m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK6,0976100m2
75Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK318,33m2
76Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK318,33m2
77Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK201bộ
78Khóa Kim Long loại 1Theo yêu cầu của HSTK35bộ
79Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK107bộ
80Mua inox 304 làm hoa cửa sổ, cửa điTheo yêu cầu của HSTK1.168,82kg
81Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK213,84m2
82Vách nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dầy 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK35,774m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK35,774m2
84Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK90bộ
85Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK10bộ
86Mua cửa sắt xếp không có lá tôn loại của Sài Gòn dày 1,4lyTheo yêu cầu của HSTK32,9965m2
87Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK32,9965m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.438,3005m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5.009,466m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK5,928100m2
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK156bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK16bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK30bộ
94Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
95Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK100cái
96Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK100cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK16cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK33cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK22cái
100Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK8cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK130cái
102Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK31 tủ
103Lắp đặt các automat 3 pha 160ATheo yêu cầu của HSTK1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 160ATheo yêu cầu của HSTK3cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK2cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu của HSTK3cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK4cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK12cái
109Lắp đặt các automat 2pha 15ATheo yêu cầu của HSTK36cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 6ATheo yêu cầu của HSTK3cái
111Lắp đặt dây dẫn nhôm 4 ruột 4x50mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
112Lắp đặt dây dẫn nhôm 2 ruột 2x50mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
113Lắp đặt dây CU-PVC 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
114Lắp đặt dây CU-PVC 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK140m
115Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK3.060m
116Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.910m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSTK0,15100 m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK190m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK2.089,5m
120Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterTheo yêu cầu của HSTK11 thiết bị
121Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 48 cổng LAN RJ-45 10/100/1000Theo yêu cầu của HSTK11 thiết bị
122Lắp đặt chân cắm InternetTheo yêu cầu của HSTK40cái
123Lắp đặt dây cáp mạngTheo yêu cầu của HSTK90m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK90m
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK10cái
126Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK10cái
127Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
128Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,621m3
129Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK4,62m3
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK110m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
132Lắp đặt chậu rửa phòng thí nghiệm (Chỉ tính công lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK26bộ
133Lắp đặt vòi chậu rửa phòng thí nghiệm (Chỉ tính công lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK26bộ
134Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 40m (Bao gồm: Rọ bơm và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1cái
135Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,8100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
139Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
140Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
142Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
143Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
144Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
145Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
146Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
147Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
148Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
149Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
150Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK33cái
151Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
152Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK45cái
153Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
154Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
155Lắp đặt Cracco, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
156Lắp đặt Cracco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,65100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát- Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
162Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
163Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát- Đường kính 60x76mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
164Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
165Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
166Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
167Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK1,9100m
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK48cái
170Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK50cái
B NHÀ BẢO VỆ, PHÒNG Y TẾ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2941100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,674m3
3Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,2535m3
4Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,2159m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,098100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0321100m3
7Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,1386m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,0105m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,576m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2759m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3053100m2
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4314100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0377100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,147tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4642tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,328tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0077tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0338tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đchỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,2618m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8504m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7164m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK94,7598m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK77,7908m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,337m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,698m2
26Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,2423m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,4156m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK135,88m
29Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3738m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Viglcera 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5392m2
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,33tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,33tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK30,19841m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,3363100m2
35Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK14,31m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK14,31m2
37Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK9bộ
38Khóa Kim Long loại 1Theo yêu cầu của HSTK2bộ
39Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK3bộ
40Mua inox 304 làm hoa cửa sổ, cửa điTheo yêu cầu của HSTK39,75kg
41Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK8,64m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK94,7598m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK134,8258m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK0,2592100m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK2bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
48Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK5cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK35m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK70m
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,202100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,5967m3
3Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,9186m3
4Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7471m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0794100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,2528m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,362m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,1848m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2048100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3157100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0313100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0793tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3509tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3318tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0042tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,017tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,9375m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,3288m3
19Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9148m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK69,3648m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,72m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30,6148m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,88m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK48,32m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK47,2104m2
26Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán dày 2 dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK4,74m2
27Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK6bộ
28Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK8bộ
29Khóa Kim Long loại 1Theo yêu cầu của HSTK2bộ
30Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK4bộ
31Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK10,74m2
32Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK34,88kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK1,54m2
34Làm vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK13,4417m2
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0865m3
36Bê tông xỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK1,1978m3
37Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,9656m2
38Ốp tường trụ, cột Gạch Viglacera 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK73,024m2
39Lát đá kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,203m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK69,3648m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK53,2148m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,1162100m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,704m3
44Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2722m3
45Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,043100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1261tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,66m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0328100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0379tấn
51Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,3403m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,5m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,376m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3891m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK0,165100m2
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK4bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK1hộp
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK55m
64Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
65Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106Theo yêu cầu của HSTK2bộ
66Lắp đặt gương soi mài cạnhTheo yêu cầu của HSTK2cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm BL5, 2 nút xả nhấn (Nano-PK 2N nắp rời êm)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
70Lắp đặt vòi gạt xả nhanh Inox 304Theo yêu cầu của HSTK2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
72Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 20m (Bao gồm: Rọ hút và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1cái
73Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
77Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
80Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
81Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
82Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
83Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
84Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
85Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
86Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
87Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
88Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
89Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
90Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
91Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
93Lắp đặt Cracco, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
94Lắp đặt Cracco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
102Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
103Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
104Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát- Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
105Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
106Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
107Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
110Lắp đặt chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,4658100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,1611m3
3Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,9027m3
4Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,9335m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,1858100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,8828m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,0824m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,7288m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5741100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,6636100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2138tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,9702tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,7666tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0318tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0468tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,1136m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,2989m3
19Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6534m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK111,444m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,064m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK62,6004m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,58m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK74,4m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK70,824m2
26Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK24,44m2
27Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK36bộ
28Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK28bộ
29Khóa Kim Long loại 1Theo yêu cầu của HSTK12bộ
30Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK14bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK25,065m2
32Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK51,84kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK1,87m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,5264m3
35Bê tông xỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK2,9304m3
36Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK35,1142m2
37Ốp tường trụ, cột - Gạch Viglacera 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK147,576m2
38Lát đá kim sa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,8012m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK111,444m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK99,2444m2
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,1162100m3
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,704m3
43Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2722m3
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,043100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1261tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,66m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0328100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0379tấn
50Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,3403m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,5m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,376m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3891m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK0,4039100m2
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK10bộ
57Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK36m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK1hộp
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK90m
63Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm)Theo yêu cầu của HSTK6bộ
64Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106Theo yêu cầu của HSTK6bộ
65Lắp đặt gương soi mài cạnhTheo yêu cầu của HSTK6cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK6cái
67Lắp đặt chậu xí xổm Viglacera Monaco ST8 (Kích thước: 426x485mm)Theo yêu cầu của HSTK10bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
69Lắp đặt vòi gạt xả nhanh Inox 304Theo yêu cầu của HSTK2bộ
70Lắp đặt máy bơm Q = 6m3/h, H = 20m (Bao gồm rọ hút và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt bồn ngang Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
75Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
78Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
79Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
80Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
81Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
82Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
83Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
85Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
86Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
87Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
88Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
89Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
90Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
91Lắp đặt Cracco, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
92Lắp đặt Cracco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
99Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
100Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
101Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
102Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
103Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
104Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
105Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
106Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu của HSTK2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
109Lắp đặt chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK12,8304m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,458m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,056m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,4032100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,651m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK78,3432m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,8415tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,3952tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,538tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,8415tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,3952tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,538tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK93,02581m2
14Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK72cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,7776100m2
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK11,962m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK29,2679m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,2987100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,2987m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0598100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,388m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6244m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1135100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0316tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0166tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,089tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,357m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,389m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,916m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK24,389m2
18Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,4107tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK15,36m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK30,721m2
21Mũi mácTheo yêu cầu của HSTK26cái
22Mua bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK3cái
23Bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK9cái
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0199100m3
25Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,1228tấn
26Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu của HSTK0,1228tấn
27Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ AluTheo yêu cầu của HSTK1bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK10,881m2
29Bulong M14 liên kếtTheo yêu cầu của HSTK8cái
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2941m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2783100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1303tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6571tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,6704m3
35Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,4395m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK129,3193m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK56,5794m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK1,1326tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK53,636m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK53,6361m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK185,8987m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK196,019m3
2Cắt khe đường khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK78,407610m
H SÂN THẢM NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK38,5496100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSTK38,5496100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK5,9521100tấn
I BỒN CÂY XÂY MỚI
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK6,95641m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,6376m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,2659m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK52,36m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,36m2
6Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK301m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK30m3
8Mua đất mầu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK30m3
9Mua cây bàng đài loan đường kính gốc 100-120mmTheo yêu cầu của HSTK15m3
10Cọc chốngTheo yêu cầu của HSTK45cây
J BỒN CÂY CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK0,242m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,7m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK7,7m2
K TAM CẤP
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,1824m3
2Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,733m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK29,1895m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,5723m3
5Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,2165m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5975100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0942tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3296tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,665tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,9549m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK119,7314m2
L BỂ NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK25,07761m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,161m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0057m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,414m3
5Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,23m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0593100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0404100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0729100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0348tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1728tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
13Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,567m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,475m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,475m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,44m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,5396m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK35,0146m2
19Nắp bể + khóaTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK10,7816m3
M CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK17,41m3
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,725100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
6Lắp đặt Cracco, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
7Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
8Lắp đặt rọ bơm, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
10Lắp đặt máy bơm 0,75kwTheo yêu cầu của HSTK1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK94m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK50m
14Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK17,4m3
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,6932100m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,256m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK12,2345m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3944100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,6363100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK1,5512tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,7796m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK239,76m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK75,44m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK1951cấu kiện
11Ghi gang thu nước KT500x350mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,7443100m3
O PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa187,98m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa204,302m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông209,1084m3
4Phá dỡ kết cấu gạch181,5459m3
5Đào xúc đất - Cấp đất II3,8017100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển4,0618100m3
7Vận chuyển phế thải786,3524m3
P PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Tháo dỡ cửa10,64m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông6,5548m3
3Phá dỡ kết cấu gạch13,6191m3
4Đào xúc đất - Cấp đất II0,0398100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,2071100m3
6Vận chuyển phế thải24,6859m3
Q PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Tháo dỡ cửa7,36m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông3,5602m3
3Phá dỡ kết cấu gạch7,5624m3
4Đào xúc đất - Cấp đất II0,0244100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,1149100m3
6Vận chuyển phế thải11,515m3
R PHÁ DỠ LAN CAN, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch21,4884m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,2149100m3
3Vận chuyển phế thải21,4884m3
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồngChi phí dự phòng là: 5% tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy mài có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
6 Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
8 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
9 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
14 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->