Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178635-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:48:00 đến ngày 2021-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp - Đã được học qua lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo)- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ĐTXDCB của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này. - Chứng chỉ chất lượng của vật tư, thiết bị (bản chụp được chứng thực/công chứng) đối với các loại: Máy biến áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, cầu chì, chống sét, cột NPC, xà thép và dây cáp điện.. - Các tài liệu khác nếu cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II (30% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II (70% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốp pha móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 57,403 | m3 |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-18-190-11.0 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7 | cột |
| 9 | Đổ bê tông chèn chân cột đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất xung quanh móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 107,87 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 31,68 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,08 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,4 | 10 cọc |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 31,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt xà đấu nối XĐN | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất, gia công xà đấu nối XĐN mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60,43 | kg |
| 17 | Bu lông M18x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo XP | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà XN22-1 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, gia công xà XN22-1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 82,12 | kg |
| 22 | Bu lông M18x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Xà XN22-2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà XN22-3 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất, gia công xà XN22-3 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 84,24 | kg |
| 27 | Bu lông M18x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Xà XN22-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao XD | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Sản xuất, gia công xà đỡ cầu dao XD mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 72,14 | kg |
| 32 | Bu lông M18x330 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Bu lông M16x100 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà quay XQ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất, gia công xà quay XQ mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 68,42 | kg |
| 37 | Bu lông M18x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất, gia công ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,49 | kg |
| 41 | Bu lông M18x330 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ tay dao thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất, gia công giá đỡ tay dao thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,46 | kg |
| 46 | Ống truyền động dao D42-34 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 47 | Bu lông M18x170 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Sản xuất, gia công thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 54,99 | kg |
| 50 | Bu lông M18x350 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Tiếp địa cột R4C | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Cầu dao cách ly 24kV-630A - cách điện polymer (loại mở ngang, ngoài trời) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 66 | quả |
| 56 | Giáp buộc cổ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,6 | 10 sứ |
| 58 | Chuỗi cách điện polymer 24kV-120kN + giáp níu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | chuỗi |
| 59 | Lắp đặt sứ chuỗi cách điện polymer 24kV - 120kN | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 60 | Dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.737 | m |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng, dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,737 | 1km/1 dây |
| 62 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ghíp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 64 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Biển báo an toàn và biển số cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 67 | Dán biển báo trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | 1 bộ |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển xà sắt từ nhà máy mạ đến công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | chuyến |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển cầu dao, chống sét, cầu chì, sứ cách điện và các phụ kiện từ nhà máy đến công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| 70 | Cẩu lên, vận chuyển cột BTLT từ nhà máy đến công trình và cẩu hạ xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | chuyến |
| B | Trạm biến áp 50kVA | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốp pha móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,615 | m3 |
| 5 | Cột BTLT 12m; loại cột NPC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,251 | m3 |
| 8 | Đắp đất xung quanh móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | m3 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Xà X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5245 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác, hộp chống tổn thất máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3346 | tấn |
| 15 | Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | quả |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 18 | Cầu dao cách ly 24kV-630A - cách điện polymer (loại mở ngang, ngoài trời) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Chống sét van DCA-22 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi CTR-24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Dây ACSR/XLPE-24kV-1x70mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 54 | m |
| 26 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,54 | 100m |
| 27 | Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A240 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ghíp kẹp cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D90, dày 2ly để luồn cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 10m |
| 35 | Cáp đơn pha đồng bọc CU/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Đầu cốt đúc đồng M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Dây đồng nhiều sợi tiết diện 35mm2 nối TT máy biến áp và đuôi chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 41 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Biển cấm lửa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển báo hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 45 | Xà X1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29,63 | Kg |
| 46 | Bu lông M18x170 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Xà X2 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 57,51 | Kg |
| 48 | Bu lông M18x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu dao X3 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 55,6 | Kg |
| 51 | Bu lông M18x350 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Bu lông M14x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ X4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 38,36 | Kg |
| 54 | Bu lông M18x170 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu chì X5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 36,73 | Kg |
| 56 | Bu lông M18x170 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Bu lông M12x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Xà X6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 235,7 | Kg |
| 59 | Bu lông M22x140 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Bu lông M12x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Xà X7 + Đỡ điều khiển dao mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 76,01 | Kg |
| 62 | Ống truyền động dao D42-34 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 63 | Bu lông M20x230 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Bu lông M18x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Bu lông M18x170 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Bu lông M10x160 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Sàn, lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 206,41 | Kg |
| 68 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Bu lông M12x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 70 | Ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,37 | Kg |
| 71 | Bu lông M12x30 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Bu lông M10x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Bu lông M18x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Hệ thống tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 211,88 | Kg |
| 75 | Bu lông M16x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Hộp chống tổn thất máy biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 45,86 | Kg |
| 77 | Bu lông M12x30 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,96 | Kg |
| 79 | Bu lông M18x70 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Vận chuyển dây dẫn các loại từ nhà máy đến công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| C | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 30A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 pha |
| 12 | Chống sét van hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 pha |
| 13 | Hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Xe chở người, máy móc thiết bị thí nghiệm đến hiện trường công trình và ngược lại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| D | THIẾT BỊ MUA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cẩu, vận chuyển máy biến áp từ nhà máy đến Công ty Điện lực Quảng Ninh thí nghiệm không tải (P0, Pk) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Cẩu, vận chuyển máy biến áp từ Công ty Điện lực Quảng Ninh đến công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bình |
| 5 | Ủng cách điện 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | đôi |
| 6 | Găng tay cách điện 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | đôi |
| 7 | Khóa bi việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 54 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,189 | 1000v |
| 7 | Lưới cước báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 10 | Làm đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Sứ báo báo cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp - Đã được học qua lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo)- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 2 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi