Gói thầu: Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 132 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:25:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,127,617,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2691425707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.538285141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.589.331.997 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.589.331.997 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên) (Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan khí nén các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Quạt gió 11KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đá hầm lò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD 132 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xén lò nối ga song loan mức +0-:- -10 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m2); chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 1 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò dốc 18 độ (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m2); chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 37 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò dốc từ 0-:- 18 độ (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m; chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc than thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 15,5 | mét |
| 4 | Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6 | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 33,4 | m3 |
| 5 | Hạ nền bằng búa chèn trong than F=1-:-2 | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 13,6 | m3 |
| 6 | Xúc bộ thủ công đá F= 4-:-6 qua máng trượt dốc 18 độ, cự ly 38m sau đó xúc bộ thủ công lên goòng 3T | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 262,8 | m3 |
| 7 | Xúc bộ thủ công than F= 1-:-2 qua máng trượt dốc 18 độ, cự ly 38m sau đó xúc bộ thủ công lên goòng 3T | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 109,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt máng trượt Inox (PH) (Chủ đầu tư cấp cầu máng trượt) | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 52 | mét |
| 9 | Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 11 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 12 | Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2m | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 13 | Treo ray gia cường bằng ray P24, bắt gông đặc biệt 1 bộ/m ray (Ray thu hồi sử dụng lại) | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 14 | Làm mặt cược khớp xén bằng thép SVP-17, bắt gông đặc biệt (sử dụng lại), chèn kín bằng chèn sắt hàn 0,7m | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 2 | cái |
| 15 | Căn đặt cống nước KT 300x350x700mm+ nắp cống | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 50,5 | mét |
| 16 | Thu hồi vì thép VC1 | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 291 | thanh |
| 17 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 310 | cái |
| 18 | Gông đặc biệt | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 15 | cái |
| 19 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 97 | thanh |
| 20 | Thu hồi bích thép CBII-17; L=2m/thanh | Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM | 8 | thanh |
| B | Xén lò DVVT cánh đông mức +0 vỉa 4 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sc= 14,5m2, Sx =10m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (6,45m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,43bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 17,5 | mét |
| 2 | Vận chuyển than, đá vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 40 | mét |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 4 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 5 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 114 | thanh |
| 6 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 106 | cái |
| 7 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 38 | thanh |
| 8 | Thu hồi thép CBII-17 | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 35 | mét |
| 9 | Thu hồi bát neo | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 20 | bộ |
| 10 | Thu hồi ray P24 | Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM | 10 | mét |
| C | Xén Ngã ba ga song loan mức -10 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 14,5m2, Sx =3,0m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,625m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc=12,5, Sx =3,0m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,31m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 3,1 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 1,5 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,43m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 6,4 | mét |
| 5 | Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6 | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 14,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi + lắp đặt lại đường sắt 900mm phục vụ thi công (sử dụng lại ray) | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 16 | m.đường |
| 9 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 10 | Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanh | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 11 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 30 | thanh |
| 12 | Vì chống gia công | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 6 | vì |
| 13 | Thu hồi gông | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 51 | cái |
| 14 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM | 10 | thanh |
| D | Xén ga lên xuống song loan mức +0 khu I GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =4,8m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,5bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 29,5 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,46m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 8,5 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=3-:-4 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,46m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 6 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc=15,8, Sx =6m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 6 | Vận chuyển than, đá , vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 8 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 9 | Treo gia cường trước và sau đoạn lò xén bằng thép ray P24 (20m); thép SVP17 (10m), bắt gông đặc biệt liên kết với vì chống (36 bộ) Trong đó sử dụng lại ray TH | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 10 | Chống dặm vì chống VC11 SVP-27, bắt 06 bộ gông/vì (vì chống sử dụng lại) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 3 | vì |
| 11 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (16m), bắt gông đặc biệt liên kết (06 bộ), chèn kín bằng tấm chèn BTCT (75 tấm) | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 2 | cái |
| 12 | Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cống | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 64 | mét |
| 13 | Thu hồi vì thép VC11 | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 87 | thanh |
| 14 | Thu hồi vì thép VC2 | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 92 | vì |
| 15 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 387 | cái |
| 16 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 121 | thanh |
| 17 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 387 | cái |
| 18 | Thu hồi ray P24 | Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM | 20 | mét |
| E | Xén ngầm thông gió mức +139/-10 mức khu II | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 11 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 (50%) và than f=1-:-2 (50%) ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 9 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 4 | Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6 | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 33,3 | m3 |
| 5 | Hạ nền bằng búa chèn trong than F=1-:-2 | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 18,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển than đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 8 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 9 | Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanh | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 10 | Tháo thu hồi + lắp đặt lại đường sắt 900mm phục vụ thi công (sử dụng lại ray ) | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 40 | m.đường |
| 11 | Chống dặm bằng vì VC3 SVP22, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột (sử dụng lại vì sắt, gông cong) | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 6 | vì |
| 12 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 129 | thanh |
| 13 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 137 | cái |
| 14 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM | 43 | thanh |
| F | Xén lò DVVT mức +0 vỉa 4 Cánh Tây | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 11,0m2, Sx =4,8m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,77bộ/m lò); căn hạ cống nước (500x500x500mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 42 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 11,0m2, Sx =7,0m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,78bộ/m lò); căn hạ cống nước (500x500x500mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 14 | mét |
| 3 | Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6 | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 60 | mét |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 45 | mét |
| 6 | Treo thanh SVP17 gia cường (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,78bộ/m lò) phạm vi trước và sau điểm mở và dừng xén lò | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 7 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 8 | Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanh | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 9 | Xếp cũi lợn gia cường lò bằng thanh tà vẹt gỗ, L=1,6m; mỗi cũi xếp 42 thanh | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 2 | cũi |
| 10 | Chống dặm vì chống VC11 SVP-27, bắt 06 bộ gông/vì | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 3 | vì |
| 11 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 258 | thanh |
| 12 | Thu hồi gông | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 311 | cái |
| 13 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM | 133 | thanh |
| G | Lò DVVT mức +0 vỉa 4 Cánh Tây | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =15,9m2, Sc=14,2m2); chống bằng vì thép VCGC-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 5 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sđ =17,9m2, Sc=15,1m2); chống bằng vì thép VCGC-SVP27 và vì I-400 kép bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 03 gông đầu cột, 02 gông C, 02 thanh giằng, đánh 04 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 5 | mét |
| 3 | Lắp đặt, nối ống gió vải F500 | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 32 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 150m | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 388,7 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 40m | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 25 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M20x80 (0,8 bộ/m đường) | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 10 | m.đường |
| 7 | Treo xà gia cường bằng thép SVP17 (5m/m lò), bắt gông đặc biệt liên kết (6 bộ/m lò) | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 10 | m lò |
| 8 | Làm mặt cược điểm dừng bằng thép SVP17 (20,3m) mỗi cược bắt 5 bộ gông đặc biệt, chèn 106 tấm chèn sắt BTCT (L=0,7m/tấm) | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 1 | cái |
| 9 | Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cống | Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM | 10 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2691425707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.538285141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.589.331.997 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.589.331.997 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên) (Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan khí nén các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 2 | Búa chèn | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 3 | Quạt gió 11KW | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
| 4 | Máy xúc đá hầm lò | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi