Gói thầu: Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205361-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD
Số hiệu KHLCNT 20211202406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 132 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:25:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,127,617,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2691425707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.538285141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.589.331.997 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.589.331.997 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên) (Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan khí nén các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa chèn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Quạt gió 11KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đá hầm lò
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD
Thuê công đoạn đào, xén lò mức +0-:- -10 khu GVD
132 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xén lò nối ga song loan mức +0-:- -10 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m2); chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM1mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò dốc 18 độ (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m2); chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM37mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò dốc từ 0-:- 18 độ (Sc= 8,1m2, Sx =6,2m; chống bằng vì thép VC3 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (7,1m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,79bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 7 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc than thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM15,5mét
4Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM33,4m3
5Hạ nền bằng búa chèn trong than F=1-:-2Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM13,6m3
6Xúc bộ thủ công đá F= 4-:-6 qua máng trượt dốc 18 độ, cự ly 38m sau đó xúc bộ thủ công lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM262,8m3
7Xúc bộ thủ công than F= 1-:-2 qua máng trượt dốc 18 độ, cự ly 38m sau đó xúc bộ thủ công lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM109,7m3
8Lắp đặt máng trượt Inox (PH) (Chủ đầu tư cấp cầu máng trượt)Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM52mét
9Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM20mét
10Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM20mét
11Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM50thanh
12Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2mTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM100thanh
13Treo ray gia cường bằng ray P24, bắt gông đặc biệt 1 bộ/m ray (Ray thu hồi sử dụng lại)Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM30mét
14Làm mặt cược khớp xén bằng thép SVP-17, bắt gông đặc biệt (sử dụng lại), chèn kín bằng chèn sắt hàn 0,7mTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM2cái
15Căn đặt cống nước KT 300x350x700mm+ nắp cốngTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM50,5mét
16Thu hồi vì thép VC1Theo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM291thanh
17Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM310cái
18Gông đặc biệtTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM15cái
19Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM97thanh
20Thu hồi bích thép CBII-17; L=2m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1057-21/BV-KCM8thanh
B Xén lò DVVT cánh đông mức +0 vỉa 4 GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sc= 14,5m2, Sx =10m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 gia cường lò (6,45m/mlò); bắt gông đặc biệt (7,43bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM17,5mét
2Vận chuyển than, đá vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM40mét
3Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM30mét
4Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM100thanh
5Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM114thanh
6Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM106cái
7Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM38thanh
8Thu hồi thép CBII-17Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM35mét
9Thu hồi bát neoTheo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM20bộ
10Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1058-21/BV-KCM10mét
C Xén Ngã ba ga song loan mức -10 khu II GVD
1Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 14,5m2, Sx =3,0m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,625m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM5mét
2Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc=12,5, Sx =3,0m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,31m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM3,1mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM1,5mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,43m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5,62m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM6,4mét
5Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM14,4m3
6Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM30mét
7Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM20mét
8Tháo thu hồi + lắp đặt lại đường sắt 900mm phục vụ thi công (sử dụng lại ray)Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM16m.đường
9Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM50thanh
10Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM50thanh
11Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM30thanh
12Vì chống gia côngTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM6
13Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM51cái
14Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1059-21/BV-KCM10thanh
D Xén ga lên xuống song loan mức +0 khu I GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =4,8m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (5m/mlò); bắt gông đặc biệt (5,5bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM10mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM29,5mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,46m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM8,5mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=3-:-4 ở lò bằng (Sc= 15,8, Sx =10m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,46m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM6mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc=15,8, Sx =6m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (9m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,9bộ/m lò); đánh khuôn gỗ 9 thìu bằng gỗ Ф12-:-14cm; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM10mét
6Vận chuyển than, đá , vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM20mét
7Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM20mét
8Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM100thanh
9Treo gia cường trước và sau đoạn lò xén bằng thép ray P24 (20m); thép SVP17 (10m), bắt gông đặc biệt liên kết với vì chống (36 bộ) Trong đó sử dụng lại ray THTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM30mét
10Chống dặm vì chống VC11 SVP-27, bắt 06 bộ gông/vì (vì chống sử dụng lại)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM3
11Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (16m), bắt gông đặc biệt liên kết (06 bộ), chèn kín bằng tấm chèn BTCT (75 tấm)Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM2cái
12Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cốngTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM64mét
13Thu hồi vì thép VC11Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM87thanh
14Thu hồi vì thép VC2Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM92
15Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM387cái
16Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM121thanh
17Thu hồi gông CTheo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM387cái
18Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1061-21/BV-KCM20mét
E Xén ngầm thông gió mức +139/-10 mức khu II
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM11mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 (50%) và than f=1-:-2 (50%) ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM9mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sc= 10,4m2, Sx =5,0m2); chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép SVP17 (6m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,16 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM10mét
4Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM33,3m3
5Hạ nền bằng búa chèn trong than F=1-:-2Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM18,9m3
6Vận chuyển than đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM20mét
7Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM20mét
8Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM50thanh
9Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM100thanh
10Tháo thu hồi + lắp đặt lại đường sắt 900mm phục vụ thi công (sử dụng lại ray )Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM40m.đường
11Chống dặm bằng vì VC3 SVP22, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột (sử dụng lại vì sắt, gông cong)Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM6
12Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM129thanh
13Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM137cái
14Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1060-21/BV-KCM43thanh
F Xén lò DVVT mức +0 vỉa 4 Cánh Tây
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 11,0m2, Sx =4,8m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,77bộ/m lò); căn hạ cống nước (500x500x500mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM42mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sc= 11,0m2, Sx =7,0m2); chống bằng vì thép VCGC -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép SVP17 gia cường lò (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,78bộ/m lò); căn hạ cống nước (500x500x500mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM14mét
3Hạ nền bằng búa chèn trong đá F=4-:-6Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM52m3
4Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM60mét
5Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM45mét
6Treo thanh SVP17 gia cường (4,7m/mlò); bắt gông đặc biệt (4,78bộ/m lò) phạm vi trước và sau điểm mở và dừng xén lòTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM10mét
7Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6mTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM50thanh
8Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM50thanh
9Xếp cũi lợn gia cường lò bằng thanh tà vẹt gỗ, L=1,6m; mỗi cũi xếp 42 thanhTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM2cũi
10Chống dặm vì chống VC11 SVP-27, bắt 06 bộ gông/vìTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM3
11Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM258thanh
12Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM311cái
13Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1062-21/BV-KCM133thanh
G Lò DVVT mức +0 vỉa 4 Cánh Tây
1Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =15,9m2, Sc=14,2m2); chống bằng vì thép VCGC-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM5mét
2Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sđ =17,9m2, Sc=15,1m2); chống bằng vì thép VCGC-SVP27 và vì I-400 kép bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 03 gông đầu cột, 02 gông C, 02 thanh giằng, đánh 04 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM5mét
3Lắp đặt, nối ống gió vải F500Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM32mét
4Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 150mTheo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM388,7Tấn
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 40mTheo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM25Tấn
6Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M20x80 (0,8 bộ/m đường)Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM10m.đường
7Treo xà gia cường bằng thép SVP17 (5m/m lò), bắt gông đặc biệt liên kết (6 bộ/m lò)Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM10m lò
8Làm mặt cược điểm dừng bằng thép SVP17 (20,3m) mỗi cược bắt 5 bộ gông đặc biệt, chèn 106 tấm chèn sắt BTCT (L=0,7m/tấm)Theo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM1cái
9Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cốngTheo bản vẽ thi công số 1063-21/BV-KCM10mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2691425707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.538285141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.589.331.997 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.589.331.997 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên) (Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan khí nén các loại Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
2 Búa chèn Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
3 Quạt gió 11KW Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
4 Máy xúc đá hầm lò Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->