Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:14:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,280,890,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.421336376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284267275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu tháng 11 năm 2021): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.996.623.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.983.118.210 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên(bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông loại đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông loại đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng công trình Hội trường trung đoàn BB896 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu:Kèm theo Nghị định Số: 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018 của Chính phủ) để xác định cấp doanh nghiệp siêu nhỏ và doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú
Địa chỉ: số 500, đường Trần văn thời, khóm 4, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: (0290) 3 835584 - 0918241541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền (quyết định đầu tư): UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 8,0101 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,8641 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,4572 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,1257 | tấn |
| 5 | CC thép bản nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 201 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 98,9823 | m3 |
| 8 | Trải cao su lót đổ BT | Chương V của E-HSMT | 402 | m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 16,08 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 11 | Trải cao su lót đổ BT | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,211 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6375 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8101 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2076 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8118 | tấn |
| 21 | Trải cao su lót đổ BT | Chương V của E-HSMT | 113,5738 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 3,2607 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,8545 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8763 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,6826 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1065 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,3078 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7645 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,5109 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9872 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,7553 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7746 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,0676 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,4095 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,0157 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 4,9069 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,9069 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2347 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9456 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9471 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,4772 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7017 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0394 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,6695 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,727 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 318,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,085 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 895,32 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 206,44 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 364,8836 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 147,4107 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,4 | m |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 274,016 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 318,06 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 895,32 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 680,7287 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 465,4707 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.428,638 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 567,875 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 546,59 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,285 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,792 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm có lớp cách âm | Chương V của E-HSMT | 4,087 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 391,0876 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 391,0876 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng lưới kẽm 30x30 | Chương V của E-HSMT | 391,0876 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 391,0876 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 346,92 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng khung lan can thép hộp 30x30x1,2, sơn lót chống sét và sơn trang trí (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 39 | Trải cao su lót đổ BT | Chương V của E-HSMT | 190,2125 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,217 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2835 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 199,75 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5023 | m3 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,865 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,81 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tỉnh điện , kính cường lực dày 8mm + bao gồm phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 48 | Cửa đi WC bằng nhựa tổng hợp + bao gồm phụ kiện inox (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ 10 sơn tỉnh điện , kính cường lực dày 8mm + bao gồm phụ kiện inox (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 50 | Khung lá nhôm mặt tiền + bao gồm phụ kiện inox (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 81,15 | m2 |
| 52 | Lan can inox 304 bao gồm phụ kiện inox (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 53 | CCLD Bảng huy hiệu BTCT và chữ hội trường inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Kép, thép | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đai neo giừ ống | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đai neo giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Giá treo ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Xi phông con thỏ | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 46 | Trải cao su lót đổ BT | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1035 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép đà giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8508 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,27 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2672 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Hệ thống điện nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 2 | Bình bọt CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 41,993 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 41,993 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.421336376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284267275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu tháng 11 năm 2021): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.996.623.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.983.118.210 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bậc 3/7 trở lên(bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 3 | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông loại đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông loại đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 60KVA | 1 |
| 11 | Máy đo đạc | Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích | - dung tích gầu: 1,25 m3 | 2 |
| 13 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | lực ép 150T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng 16T | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng 10T | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi