Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Dệt May |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:03:00 đến ngày 2021-12-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,407,930 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm lẻ bảy nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.222379E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Công trình xây dựngdân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scanđã được chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường, quảnlý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởngcông trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dândụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ,CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thuhoặc quyết định phân công có xác nhận của chủđầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèmtheo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp vớinhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bênngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết củaĐơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện góithầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ tráchxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảmnhận một hạng mục công trình)- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầuít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Tài liệuchứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèmtheo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyếtđịnh phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợpđồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhàthầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thìNhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vịchủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếuđược đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giáo an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Dệt May |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.407.930 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM Y TẾ DỆT MAY
Địa chỉ: Ngõ 454 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Số điện thoại: 0243 8626298
Fax: 02438626645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà bảo vệ, phòng điện, phòng tiêm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,74 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m³ |
| 6 | Róc vừa tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,85 | m² |
| 7 | Nhân công xúc trạc lên xe (1.5 công/chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển trạc đổ đi nơi khác ( xe 8 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (15KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³/km |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m² |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m³ |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,98 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m² |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m³ |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,11 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,11 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,98 | m² |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,2 | m² |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,98 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² (mã gạch tại bảng TH vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,13 | m² |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,98 | m² |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TÔN XỐP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m² |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | tấn |
| 39 | Máng nước thay mới bằng máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | md |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,09 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,39 | m² |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.184 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt xong sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt lan can sắt hộp d20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | md |
| B | Sửa chữa nhà vệ sinh chung, nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,07 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m³ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m³ |
| 6 | Nhân công xúc trạc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển trạc đổ đi nơi khác ( xe 8 (8m3/chuyến, hệ số 1,2 tơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chuyến |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,06 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (15KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m³/km |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m² |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m³ |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m³ |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m² |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,45 | m² |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m³ |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,09 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,09 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m² |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m² |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m² |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TÔN XỐP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m² |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 38 | Máng nước thay mới bằng máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1 | m² |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m² |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Bộ chia ngả 4 đường d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Nắp box chia ngả 4 d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Hộp vuông 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Ruột gà luồn ống thả bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 86 | Mang sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt tép nước Sơn Hà 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 89 | Sửa lại bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hm |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tiểu nam Viglace T9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt để cốc viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt xi phông inox chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt xong sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.222379E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Công trình xây dựngdân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scanđã được chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường, quảnlý chung | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởngcông trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dândụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ,CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thuhoặc quyết định phân công có xác nhận của chủđầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèmtheo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp vớinhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bênngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết củaĐơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện góithầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ tráchxây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảmnhận một hạng mục công trình)- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầuít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Tài liệuchứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèmtheo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyếtđịnh phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợpđồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhàthầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thìNhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vịchủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếuđược đề nghị trúng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 2 | Giáo an toàn | Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 3 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy chạy điện hoặc xăng | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi