Gói thầu: Gói thầu số 02: Công nghệ mua mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205599-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Công nghệ mua mới
Số hiệu KHLCNT 20211025413
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:20:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành hóa phân tích hoặc công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách hướng dẫn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc công nghệ thực phẩm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Công nghệ mua mới
Mua sắm nguyên vật liệu và Máy móc thiết bị (Phụ vụ thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất một số loại sản phẩm rượu đặc trưng tỉnh Đắk Nông
300 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông; Địa chỉ: TDP4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Email: [email protected]; SĐT: 0983546007. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877


- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ , địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877


E-CDNT 10.7
Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Bảo lãnh dự thầu; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (nếu có). Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Tờ khai quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp)
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 02 đường Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3600 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 02 đường Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3600 333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quy trình công nghệ sản xuất bánh men rượu - Xuất xứ công nghệ: Việt Nam. - Là kết quả đề tài nghiên cứu các cấp trong nước và được Hội đồng Khoa học thông qua. - Sản phẩm phải đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Công nghệ thích hợp với các đơn vị sản xuất vừa và nhỏ cũng như có khả năng mở rộng quy mô khi cần. - Hiệu suất chuyển hóa tinh bột cao: 10 gram bánh men/1 kg gạo cho 0,85 – 0,9 lít rượu 30 độ. - Công nghệ phù hợp và đồng bộ với điều kiện trang thiết bị sản xuất của chủ đầu tư. QT 1
2 Quy trình công nghệ lên men và chưng cất rượu truyền thống - Xuất xứ công nghệ: Việt Nam. - Là kết quả đề tài nghiên cứu các cấp trong nước và được Hội đồng Khoa học thông qua. - Sản phẩm do công nghệ tạo ra đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Công nghệ phù hợp và đồng bộ với điều kiện trang thiết bị sản xuất của chủ đầu tư. - Công nghệ thích hợp với các đơn vị sản xuất vừa và nhỏ cũng như có khả năng mở rộng quy mô khi cần. QT 1
3 Quy trình công nghệ tinh chế rượu truyền thống - Xuất xứ công nghệ: Việt Nam. - Là kết quả đề tài nghiên cứu các cấp trong nước và được Hội đồng Khoa học thông qua. - Sản phẩm do công nghệ tạo ra đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Công nghệ phù hợp và đồng bộ với điều kiện trang thiết bị sản xuất của chủ đầu tư. - Công nghệ thích hợp với các đơn vị sản xuất vừa và nhỏ cũng như có khả năng mở rộng quy mô khi cần. QT 1
4 Quy trình công nghệ sản xuất rượu linh chi - Xuất xứ công nghệ: Việt Nam. - Là kết quả đề tài nghiên cứu các cấp trong nước và được Hội đồng Khoa học thông qua. - Sản phẩm do công nghệ tạo ra đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Công nghệ phù hợp và đồng bộ với điều kiện trang thiết bị sản xuất của chủ đầu tư. - Công nghệ thích hợp với các đơn vị sản xuất vừa và nhỏ cũng như có khả năng mở rộng quy mô khi cần. QT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành hóa phân tích hoặc công nghệ sinh học32
2 cán bộ phụ trách hướng dẫn kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc công nghệ thực phẩm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->