Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:45:00 đến ngày 2021-12-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,642,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường bê tông nhựa, kè gia cố kênh mương)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 150.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phụ trách kè kiên cố hóa kênh mương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy xúc, máy đào > 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, máy xúc cần dài bán kính > 15m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc > 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu sơ bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp XD tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ đường sắt Hà Nội - lào Cai đến cầu Phù Lỗ, huyện ĐÔng Anh 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.308,2499 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 572,7698 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 4 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,8102 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,8102 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,8102 | 100m³/km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,0201 | 100m³ |
| 2 | Vét bùn kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 405,1092 | 100m³ |
| 3 | Đánh cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,9059 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,073 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,3581 | 100m³ |
| 6 | Đào vỉa hè bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,0996 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh (đào đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.716,3213 | 100m³ |
| 8 | Đào thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,3177 | 100m³ |
| 9 | Đào bó gáy, tường chắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8131 | 100m³ |
| 10 | Đắp bờ sông (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 473,7957 | 100m³ |
| 11 | Đắp bao mái taluy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 840,5958 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát K95 bằng đầm 25T (nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,1715 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,5264 | 100m³ |
| 14 | Đắp hoàn trả thoát nước mặt, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,5907 | 100m³ |
| 15 | Đắp hoàn trả thoát nước thải, cấp nước, bó gáy tường chắn, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,9469 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 862,923 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 586,9087 | 100m³ |
| 18 | Đào xáo xới đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,19 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,19 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.283,136 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.283,136 | 100m³/km |
| 22 | Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,4232 | 100m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,4881 | 100m³ |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,9343 | 100m³ |
| 25 | Vải địa kỹ thuật 50kN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 386,3345 | 100m² |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,4815 | 100m² |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,4815 | 100m² |
| 28 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,4815 | 100m² |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,4815 | 100m² |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,7688 | 100m² |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1622 | 100m² |
| 32 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,3395 | 100m² |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5915 | 100m² |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m² |
| 35 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3424 | 100m² |
| 36 | Lát hè bằng gạch bê tông xi măng giả đá dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25.442,6429 | m² |
| 37 | Bê tông xi măng đá 2x4 B12.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.035,4114 | m³ |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,4264 | 100m² |
| 39 | Lát hè bằng gạch bê tông xi măng giả đá dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,01 | m² |
| 40 | bê tông xi măng đá 2x4 B12.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8515 | m³ |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7901 | 100m² |
| 42 | Bó vỉa bê tông xi măng 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.096,77 | m |
| 43 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,5893 | m³ |
| 44 | Bó vỉa 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 894 | đốt |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 260x230x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,46 | m |
| 46 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5907 | m³ |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,1104 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,374 | 100m² |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 180x280x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.467,02 | m |
| 50 | Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.132,2173 | m² |
| 51 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,3283 | m³ |
| 52 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9558 | 100m² |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0015 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7575 | 100m² |
| 55 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 207,34 | m |
| 56 | Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,6125 | m² |
| 57 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,376 | m³ |
| 58 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6557 | 100m² |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,604 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8634 | 100m² |
| 61 | Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m² |
| 62 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,04 | m³ |
| 63 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6952 | 100m² |
| 64 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 28x18x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 65 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 260x230x550 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 66 | Bó vỉa bê tông xi măng 260x230x550 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | đốt |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1692 | 100m² |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 180x220x550 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 70 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,5422 | m³ |
| 71 | Tấm đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.562 | tấm |
| 72 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 652,3776 | m³ |
| 73 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.184,3 | m2 |
| 74 | Xây gạch vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 921,9933 | m³ |
| 75 | Trát vữa xi măng B5, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.570,769 | m² |
| 76 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 306,0368 | m³ |
| 77 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9043 | 100m² |
| 78 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,012 | m³ |
| 79 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5496 | m³ |
| 80 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7112 | m³ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1104 | 100m² |
| C | GIA CỐ VÀ TẠO CẢNH QUAN KÊNH ĐÀO | |||
| 1 | Bê tông tường B15 đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.888,332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,7347 | 100m² |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 424,1483 | m³ |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,17 | m² |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9944 | m³ |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7948 | m³ |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5343 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1722 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m² |
| 10 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0277 | 100m³ |
| 11 | Tấm ốp trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27.932,7454 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.308 | cấu kiện |
| 13 | Tấm kè bê tông xi măng cốt sợi PP | Mô tả kỹ thuật chương V | 33.223,4936 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm lát kè | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.287 | cấu kiện |
| 15 | Đá hộc xây kè | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,4185 | m³ |
| 16 | Bê tông đá 1x2 giằng đỉnh kè B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 317,0729 | m³ |
| 17 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,337 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,5374 | tấn |
| 19 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,6119 | m³ |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,8645 | 100m² |
| 21 | Mài charmper góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.420,396 | m |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.056,7133 | m³ |
| 23 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 768,2409 | m³ |
| 24 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2009 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá 1x2 chân khay B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.984,3406 | m³ |
| 26 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,3208 | 100m² |
| 27 | Cốt thép chân khay, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,543 | tấn |
| 28 | Cốt thép chân khay, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,2336 | tấn |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.217,7393 | 100m |
| 30 | Bê tông đá 1x2 chân khay B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 481,5297 | m³ |
| 31 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 580,9117 | m³ |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4204 | 100m² |
| 33 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 614,9076 | 100m² |
| 34 | Cốt thép chân khay, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8708 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 chèn B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,2069 | m³ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,7619 | m³ |
| 37 | Lan can nhựa lõi thép H900mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.850,844 | md |
| 38 | Lắp đặt lan can nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.567 | khoang |
| 39 | Bê tông đổ bù đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 303,0432 | m³ |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.892,4991 | m³ |
| 41 | Bê tông cầu thang B12,5 đá 1x2 đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,2813 | m³ |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,4343 | m³ |
| 43 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8658 | 100m² |
| 44 | Khấu hao cọc ván thép thi công kè | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 45 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,5 | 100m |
| 46 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,5 | 100m |
| 48 | Ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 49 | Đế cống D1500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.560 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.544 | 1 mối nối |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.680 | cái |
| 53 | Tháo dỡ ống bê tông D1500mm để lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.560 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đóng vật liệu rời vào bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 552,1375 | tấn |
| 55 | Đắp bờ bao ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 400,0997 | m3 |
| 56 | Đào thanh thải đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,001 | 100m³ |
| 57 | Di chuyển tạm phục phụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | moldun |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.372,3702 | m² |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m² |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kết cấu, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,1647 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3301 | 100m³ |
| 3 | Đắp mang cống K98 bằng đầm 25T | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3943 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3002 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1926 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đệm B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,497 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7129 | 100m² |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,09 | m³ |
| 9 | Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,6277 | m³ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7262 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3216 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 706 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1750mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1 mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1 mối nối |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,1026 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,1918 | 100m³ |
| 42 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,9065 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 đoạn cống |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | 1 mối nối |
| 45 | Bê tông đệm B7.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,82 | m³ |
| 46 | Bê tông B22.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,1243 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7616 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8235 | 100m² |
| 50 | Bê tông mối nối B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m³ |
| 51 | Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m² |
| 52 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m² |
| 53 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m² |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6 | m³ |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,518 | m² |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m³ |
| 57 | Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,6859 | 100m³ |
| 58 | Bê tông đệm B7.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,9055 | m³ |
| 59 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3041 | m³ |
| 60 | Bê tông B27.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,2704 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,702 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7259 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,821 | 100m² |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6371 | m³ |
| 65 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 268,0703 | m² |
| 66 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,04 | m |
| 67 | Tấm chèn khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2912 | 100m |
| 69 | Chốt thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,6 | kg |
| 70 | Đá hộc xây kè mái taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,0606 | m³ |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,9021 | 100m |
| 72 | Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5687 | 100m³ |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,8022 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 75 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 mối nối |
| 76 | Bê tông đệm B7.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5857 | m³ |
| 77 | Bê tông móng B12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6592 | m³ |
| 78 | Bê tông B22.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0395 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1569 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0401 | tấn |
| 81 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4295 | 100m² |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9846 | m³ |
| 83 | Bê tông mối nối B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m³ |
| 84 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m² |
| 85 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m² |
| 86 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,814 | m² |
| 87 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m |
| 88 | Tấm chèn khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 90 | Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | m³ |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,4745 | m³ |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m³ |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.016 | 1 đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.035 | cái |
| 96 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 917 | 1 mối nối |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5955 | m³ |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2351 | 100m³ |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1 mối nối |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,969 | m³ |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,671 | 100m³ |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 330 | cái |
| 107 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | 1 mối nối |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5324 | m³ |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m³ |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 112 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 mối nối |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190,7429 | m³ |
| 114 | Ván khuôn ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1089 | 100m² |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6288 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,7524 | tấn |
| 117 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,3462 | m³ |
| 118 | Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,7825 | m³ |
| 119 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7845 | 100m² |
| 120 | Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1368 | tấn |
| 121 | Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5279 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,58 | m³ |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m² |
| 124 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0061 | tấn |
| 125 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2123 | tấn |
| 126 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | cấu kiện |
| 127 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,6784 | m³ |
| 128 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9678 | 100m² |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1099 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3227 | tấn |
| 131 | Tấm nắp combosite 80X80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | bộ |
| 132 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8915 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1988 | 100m² |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2567 | tấn |
| 135 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5335 | m³ |
| 136 | Bê tông tấm đan B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m³ |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m² |
| 138 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | tấn |
| 139 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,5845 | m³ |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2106 | 100m³ |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | 1 đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 424 | cái |
| 147 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 129 | 1 mối nối |
| 148 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,0383 | m³ |
| 149 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1884 | 100m² |
| 150 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5568 | tấn |
| 152 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5654 | m³ |
| 153 | Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,656 | m³ |
| 154 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1664 | 100m² |
| 155 | Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5974 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,79 | m³ |
| 157 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2184 | 100m² |
| 158 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | tấn |
| 159 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0832 | tấn |
| 160 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cấu kiện |
| 161 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8285 | m³ |
| 162 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4217 | 100m² |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7729 | tấn |
| 165 | Tấm nắp combosite 80X80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,568 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,392 | 100m |
| 171 | Lắp đặt nút bịt PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê 200mm PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê 200mmx140mm PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 175 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,7696 | m³ |
| 176 | Bê tông miệng ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,92 | m³ |
| 177 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9662 | 100m² |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,0164 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2438 | tấn |
| 180 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,82 | m³ |
| 181 | Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,396 | m³ |
| 182 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2338 | 100m² |
| 183 | Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4118 | tấn |
| 184 | Bê tông tấm đan B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,67 | m³ |
| 185 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3028 | 100m² |
| 186 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9317 | tấn |
| 187 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9738 | tấn |
| 188 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 238 | cấu kiện |
| 189 | Tấm chắn rác composite 0.53x0.83 | Mô tả kỹ thuật chương V | 238 | cái |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 614,1185 | 100m³ |
| 191 | Đắp K98 thay đất bằng đầm 25T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2136 | 100m³ |
| 192 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,6042 | 100m |
| 193 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,7099 | 100m |
| 194 | Bê tông đệm B7.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,0375 | m³ |
| 195 | Bê tông B27.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.919,1404 | m³ |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6776 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,1106 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,3304 | tấn |
| 199 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,9793 | 100m² |
| 200 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,65 | m³ |
| 201 | Đắp cát mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,2346 | 100m³ |
| 202 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.131,3359 | m² |
| 203 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,72 | m |
| 204 | Tấm chèn khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,06 | m2 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4352 | 100m |
| 206 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210,9292 | m³ |
| 207 | Lan can nhựa lõi thép H600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,811 | md |
| 208 | Lắp đặt lan can nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 172 | khoang |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,5576 | m³ |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5304 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5437 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9395 | tấn |
| 213 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0515 | tấn |
| 214 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0515 | tấn |
| 215 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8188 | 100m² |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,6719 | m³ |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8056 | tấn |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7768 | tấn |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8224 | tấn |
| 220 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3229 | tấn |
| 221 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3229 | tấn |
| 222 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1799 | 100m² |
| 223 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | 100m |
| 224 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | mối nối |
| 225 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,925 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0292 | 100m³ |
| 227 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0292 | 100m³/km |
| 228 | Đắp đất sét bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2726 | 100m³ |
| 229 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 đoạn cống |
| 230 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | 1 mối nối |
| 231 | Thép hèm phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,023 | tấn |
| 232 | Bê tông đệm B7.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,57 | m³ |
| 233 | Bê tông B22.5 cột dàn phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,6131 | m³ |
| 234 | Ván khuôn cột dàn phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6824 | 100m² |
| 235 | Cốt thép cột, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 236 | Cốt thép cột, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9221 | tấn |
| 237 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 238 | Bộ van+cánh cửa phai (bxh=3,7x3,0m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 239 | Khấu hao thép hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,573 | tấn |
| 240 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,573 | tấn |
| 241 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,292 | tấn |
| 242 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,292 | tấn |
| 243 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 267 | 1 đoạn ống |
| 244 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 801 | cái |
| 245 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | 1 mối nối |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0147 | 100m³ |
| 247 | Tháo dỡ ống bê tông D1500mm để lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 267 | 1 đoạn ống |
| 248 | Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 801 | cái |
| 249 | Khấu hao cọc ván thép thi công cống hộp dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.930 | m |
| 250 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,38 | 100m |
| 251 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,02 | 100m |
| 252 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,38 | 100m |
| 253 | Lắp đặt tôn (module 3m) H=1.8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,276 | 100m2 |
| 254 | Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=1.8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 255 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,5836 | 100m³ |
| 256 | Đắp bờ bao ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,7203 | 100m³ |
| 257 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,06 | m² |
| 258 | Đào thanh thải đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4702 | 100m³ |
| 259 | Đào thanh thải đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,3458 | 100m³ |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,3458 | 100m³ |
| 261 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,3458 | 100m³/km |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4702 | 100m³ |
| 263 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4702 | 100m³/km |
| 264 | Khấu hao thép hình làm cọc dẫn I300x150x10x18.5 dài 4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 265 | Ép cọc thép hình (cọc dẫn) bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 266 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,2015 | m³ |
| 267 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,7649 | m³ |
| 268 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8699 | 100m² |
| 269 | Bê tông hố ga đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,1599 | m³ |
| 270 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2576 | tấn |
| 271 | Gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2753 | tấn |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2753 | tấn |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,7018 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống thép D168,3 dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3421 | 100m |
| 275 | Băng nhựa cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.585,09 | m |
| 276 | Nắp bể cáp combosite | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1744 | 100m³ |
| 278 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8646 | 100m³ |
| 279 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4385 | 100m³ |
| 280 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 281 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 282 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 mối nối |
| 283 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 285 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 286 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 mối nối |
| 287 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 288 | Bê tông tường B12.5 đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 277,0579 | m³ |
| 289 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6212 | 100m² |
| 290 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8573 | m³ |
| 291 | Đắp cát đầm chặt giữa đế bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2462 | 100m³ |
| 292 | Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,2161 | m³ |
| 293 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4735 | m³ |
| 294 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3528 | 100m² |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m³ |
| 296 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0825 | 100m³ |
| 297 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 298 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 299 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 mối nối |
| 300 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 302 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 303 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 mối nối |
| 304 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 305 | Bê tông tường B12.5 đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,6148 | m³ |
| 306 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9313 | 100m² |
| 307 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4731 | m³ |
| 308 | Đắp cát đầm chặt giữa đế bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0542 | 100m³ |
| 309 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7411 | 100m³ |
| 310 | Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,8568 | m³ |
| 311 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0592 | m³ |
| 312 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m² |
| 313 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3528 | 100m² |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,208 | m³ |
| 2 | Bó vỉa bồn cây giả đá, kích thước 10x15x130 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.960,4 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2496 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất hữu cơ tận dụng để trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.739,1531 | m3 |
| 5 | Cây Sao Đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 677 | cây |
| 6 | Trồng cây Sao Đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 677 | cây |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,6314 | tấn |
| 8 | Trồng cỏ tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.608,2952 | m2 |
| 9 | Diện tích trồng cỏ trên tấm trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,7422 | 100m² |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 PE100 Pn 8, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,43 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN200 PE100 Pn 8, chiều dày 7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D3000mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D200mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D100mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m |
| 8 | Lắp bích bịt HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90° HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 11,25° HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90° HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45° HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 22.5° HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chân cong 90° gang D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm HDPE DN200/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm HDPE DN110/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Mối nối mềm BE DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Mối nối mềm BU DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cửa DN200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 21 | Chụp gang bảo vệ ty van DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Nối bích HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Chụp gang bảo vệ ty van DN160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 25 | Nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van y lọc DN200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Bê tông lót B10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1428 | m³ |
| 35 | Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9586 | m² |
| 36 | Xây gạch vữa xi măng B10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,7021 | m³ |
| 37 | Đai giữ ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | bộ |
| 38 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | bộ |
| 39 | Bê tông tấm đan B15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2138 | m³ |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5443 | 100m² |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0061 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG BÓ CÁP | |||
| 1 | Đào đất hố cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3771 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9827 | 100m³ |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,05 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8648 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2351 | tấn |
| 6 | Bê tông lót B10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8648 | 100m² |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1221 | 100m³ |
| 9 | Xây gạch vữa xi măng B10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,74 | m³ |
| 10 | Gia công cấu kiện thép hình L50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2753 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2753 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D168,3 dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7245 | 100m |
| 14 | Băng nhựa cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.754 | m |
| 15 | Nắp bể cáp combosite | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| I | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 3 | Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=1.8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 4 | Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=0.9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt tôn (module 3m) H=1.8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,8 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn (module 3m) H=0.9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6613 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 126cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m² |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 335 | bộ |
| 2 | Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 121 | bộ |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 75W | Mô tả kỹ thuật chương V | 121 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 121 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | cột |
| 6 | Lắp chùm đèn trang trí 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | cái |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | 1 cọc |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,78 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,87 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,162 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,089 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,169 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,025 | 100m |
| 20 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,316 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.618 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 426 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 456 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,028 | m3 |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.328 | Đầu |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,06 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2514 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3488 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,24 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9956 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,048 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,048 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,72 | 1000v |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,144 | 100m2 |
| 35 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 460 | 1 đầu cáp |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 460 | đầu cáp |
| 37 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường bê tông nhựa, kè gia cố kênh mương)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 150.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường phụ trách giao thông | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường phụ trách cấp thoát nước: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường phụ trách kè kiên cố hóa kênh mương | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật hiện trường phụ trách điện | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ > 10T | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 2 | Máy xúc, máy đào > 0,7m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào, máy xúc cần dài bán kính > 15m | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép cọc > 130T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Lu rung 16-25T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Lu sơ bộ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Lu hoàn thiện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi