Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205793-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211203675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:45:00 đến ngày 2021-12-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,642,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường bê tông nhựa, kè gia cố kênh mương)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 150.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phụ trách cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phụ trách kè kiên cố hóa kênh mương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy xúc, máy đào > 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, máy xúc cần dài bán kính > 15m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc > 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu sơ bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
XD tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ đường sắt Hà Nội - lào Cai đến cầu Phù Lỗ, huyện ĐÔng Anh
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – Bộ Quốc Phòng Công ty TNHH Thắng Lợi Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có):
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V7.308,2499m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V572,7698m3
3Đào xúc đất cấp 4 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V78,8102100m³
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật chương V78,8102100m³
5Vận chuyển phế thải cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật chương V78,8102100m³/km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V52,0201100m³
2Vét bùn kênhMô tả kỹ thuật chương V405,1092100m³
3Đánh cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V30,9059100m³
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V54,073100m³
5Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V194,3581100m³
6Đào vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V59,0996100m³
7Đào kênh (đào đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật chương V1.716,3213100m³
8Đào thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V97,3177100m³
9Đào bó gáy, tường chắnMô tả kỹ thuật chương V6,8131100m³
10Đắp bờ sông (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật chương V473,7957100m³
11Đắp bao mái taluy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật chương V840,5958100m³
12Đắp cát K95 bằng đầm 25T (nền đường)Mô tả kỹ thuật chương V86,1715100m³
13Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V416,5264100m³
14Đắp hoàn trả thoát nước mặt, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật chương V35,5907100m³
15Đắp hoàn trả thoát nước thải, cấp nước, bó gáy tường chắn, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật chương V41,9469100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trường, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V862,923100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V586,9087100m³
18Đào xáo xới đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V74,19100m³
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V74,19100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V1.283,136100m³
21Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V1.283,136100m³/km
22Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường)Mô tả kỹ thuật chương V138,4232100m³
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V71,4881100m³
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật chương V42,9343100m³
25Vải địa kỹ thuật 50kN/mMô tả kỹ thuật chương V386,3345100m²
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V245,4815100m²
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V245,4815100m²
28Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật chương V245,4815100m²
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật chương V245,4815100m²
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V18,7688100m²
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V20,1622100m²
32Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật chương V19,3395100m²
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật chương V19,5915100m²
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật chương V0,252100m²
35Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật chương V0,3424100m²
36Lát hè bằng gạch bê tông xi măng giả đá dày 4,5cmMô tả kỹ thuật chương V25.442,6429
37Bê tông xi măng đá 2x4 B12.5Mô tả kỹ thuật chương V2.035,4114
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V254,4264100m²
39Lát hè bằng gạch bê tông xi măng giả đá dày 4,5cmMô tả kỹ thuật chương V79,01
40bê tông xi măng đá 2x4 B12.5Mô tả kỹ thuật chương V11,8515
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V0,7901100m²
42Bó vỉa bê tông xi măng 260x230x1000Mô tả kỹ thuật chương V3.096,77m
43Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V257,5893
44Bó vỉa 26x23x25cmMô tả kỹ thuật chương V894đốt
45Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 260x230x250Mô tả kỹ thuật chương V223,46m
46Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V18,5907
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5Mô tả kỹ thuật chương V167,1104m3
48Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V29,374100m²
49Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 180x280x1000Mô tả kỹ thuật chương V3.467,02m
50Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V2.132,2173
51Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V290,3283
52Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V10,9558100m²
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5Mô tả kỹ thuật chương V10,0015m3
54Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V1,7575100m²
55Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V207,34m
56Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V127,6125
57Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V17,376
58Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,6557100m²
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5Mô tả kỹ thuật chương V10,604m3
60Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V1,8634100m²
61Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V165
62Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V18,04
63Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,6952100m²
64Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 28x18x1000Mô tả kỹ thuật chương V220m
65Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 260x230x550Mô tả kỹ thuật chương V44m
66Bó vỉa bê tông xi măng 260x230x550Mô tả kỹ thuật chương V80đốt
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cột đá 1x2, B22,5Mô tả kỹ thuật chương V0,768m3
68Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V0,1692100m²
69Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng 180x220x550Mô tả kỹ thuật chương V22m
70Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V23,5422
71Tấm đan rãnh bê tông 30x50x6cmMô tả kỹ thuật chương V14.562tấm
72Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V652,3776
73Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật chương V2.184,3m2
74Xây gạch vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật chương V921,9933
75Trát vữa xi măng B5, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật chương V4.570,769
76Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V306,0368
77Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V17,9043100m²
78Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật chương V24,012
79Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật chương V9,5496
80Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật chương V1,7112
81Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V0,69100m
82Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,1104100m²
C GIA CỐ VÀ TẠO CẢNH QUAN KÊNH ĐÀO
1Bê tông tường B15 đá 1x2 đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật chương V1.888,332
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V96,7347100m²
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V424,1483
4Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật chương V39,17
5Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật chương V0,9944
6Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,7948
7Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,5343
8Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật chương V0,1722100m
9Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,0123100m²
10Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật chương V0,0277100m³
11Tấm ốp trồng cỏMô tả kỹ thuật chương V27.932,7454m2
12Lắp đặt tấm ốp trồng cỏMô tả kỹ thuật chương V5.308cấu kiện
13Tấm kè bê tông xi măng cốt sợi PPMô tả kỹ thuật chương V33.223,4936m2
14Lắp đặt tấm lát kèMô tả kỹ thuật chương V5.287cấu kiện
15Đá hộc xây kèMô tả kỹ thuật chương V123,4185
16Bê tông đá 1x2 giằng đỉnh kè B20Mô tả kỹ thuật chương V317,0729
17Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V2,337tấn
18Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V15,5374tấn
19Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V192,6119
20Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật chương V27,8645100m²
21Mài charmper gócMô tả kỹ thuật chương V6.420,396m
22Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật chương V3.056,7133
23Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V768,2409
24Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V19,2009100m²
25Bê tông đá 1x2 chân khay B20Mô tả kỹ thuật chương V1.984,3406
26Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật chương V76,3208100m²
27Cốt thép chân khay, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V20,543tấn
28Cốt thép chân khay, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V118,2336tấn
29Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V3.217,7393100m
30Bê tông đá 1x2 chân khay B20Mô tả kỹ thuật chương V481,5297
31Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V580,9117
32Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật chương V6,4204100m²
33Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật chương V614,9076100m²
34Cốt thép chân khay, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V2,8708tấn
35Bê tông đá 1x2 chèn B20Mô tả kỹ thuật chương V65,2069
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V26,7619
37Lan can nhựa lõi thép H900mmMô tả kỹ thuật chương V6.850,844md
38Lắp đặt lan can nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật chương V4.567khoang
39Bê tông đổ bù đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V303,0432
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V4.892,4991
41Bê tông cầu thang B12,5 đá 1x2 đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V243,2813
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V60,4343
43Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V4,8658100m²
44Khấu hao cọc ván thép thi công kèMô tả kỹ thuật chương V1.500m
45Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật chương V82,5100m
46Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật chương V7,5100m
47Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật chương V82,5100m
48Ống cống D1500Mô tả kỹ thuật chương V400m
49Đế cống D1500Mô tả kỹ thuật chương V480cái
50Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V2.5601 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật chương V2.5441 mối nối
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mmMô tả kỹ thuật chương V7.680cái
53Tháo dỡ ống bê tông D1500mm để lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cốngMô tả kỹ thuật chương V2.5601 đoạn ống
54Đóng vật liệu rời vào baoMô tả kỹ thuật chương V552,1375tấn
55Đắp bờ bao ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V400,0997m3
56Đào thanh thải đất cấp 1Mô tả kỹ thuật chương V4,001100m³
57Di chuyển tạm phục phụ thi công kèMô tả kỹ thuật chương V1moldun
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật chương V44cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật chương V74cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật chương V1.372,3702
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mmMô tả kỹ thuật chương V102
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kết cấu, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V28,1647100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,3301100m³
3Đắp mang cống K98 bằng đầm 25TMô tả kỹ thuật chương V18,3943100m³
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V39,3002
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,1926100m³
6Bê tông đệm B12,5Mô tả kỹ thuật chương V263,497
7Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V7,7129100m²
8Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,09
9Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V62,6277
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V15,7262
11Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,3216100m²
12Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V2281 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V141 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D400mmMô tả kỹ thuật chương V706cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật chương V151 mối nối
16Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V131 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V61 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmMô tả kỹ thuật chương V42cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật chương V141 mối nối
20Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V141 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V71 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mmMô tả kỹ thuật chương V38cái
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật chương V111 mối nối
24Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V181 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V61 đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mmMô tả kỹ thuật chương V52cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật chương V161 mối nối
28Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V91 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V101 đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mmMô tả kỹ thuật chương V33cái
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật chương V141 mối nối
32Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật chương V191 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1750mmMô tả kỹ thuật chương V50cái
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mmMô tả kỹ thuật chương V171 mối nối
36Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật chương V211 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mmMô tả kỹ thuật chương V52cái
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật chương V171 mối nối
40Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V79,1026100m³
41Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường)Mô tả kỹ thuật chương V36,1918100m³
42Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V55,9065100m
43Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật chương V221 đoạn cống
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật chương V211 mối nối
45Bê tông đệm B7.5Mô tả kỹ thuật chương V7,82
46Bê tông B22.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V28,1243
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0159tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V2,7616tấn
49Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật chương V0,8235100m²
50Bê tông mối nối B15 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,28
51Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V117
52Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật chương V0,576100m²
53Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật chương V3,52
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V14,6
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật chương V209,518
56Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,44
57Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường)Mô tả kỹ thuật chương V20,6859100m³
58Bê tông đệm B7.5Mô tả kỹ thuật chương V37,9055
59Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V5,3041
60Bê tông B27.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V101,2704
61Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V2,702tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V10,7259tấn
63Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V4,821100m²
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V27,6371
65Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật chương V268,0703
66Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V27,04m
67Tấm chèn kheMô tả kỹ thuật chương V6,8m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật chương V0,2912100m
69Chốt thép D25Mô tả kỹ thuật chương V215,6kg
70Đá hộc xây kè mái taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật chương V64,0606
71Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V98,9021100m
72Đắp cát K98 bằng đầm 25T (nền đường)Mô tả kỹ thuật chương V3,5687100m³
73Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V33,8022100m
74Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật chương V121 đoạn cống
75Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật chương V111 mối nối
76Bê tông đệm B7.5Mô tả kỹ thuật chương V4,5857
77Bê tông móng B12,5Mô tả kỹ thuật chương V2,6592
78Bê tông B22.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V7,0395
79Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1569tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V1,0401tấn
81Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,4295100m²
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V7,9846
83Bê tông mối nối B15 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,9
84Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật chương V0,198100m²
85Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật chương V60
86Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật chương V76,814
87Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V0,9m
88Tấm chèn kheMô tả kỹ thuật chương V19,8m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
90Xây gạch 6,5x10,5x22 bịt đầu cống, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,198
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V60,4745
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2,85100m³
93Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V1.0161 đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V71 đoạn ống
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmMô tả kỹ thuật chương V3.035cái
96Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật chương V9171 mối nối
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V4,5955
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,2351100m³
99Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V601 đoạn ống
100Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800mmMô tả kỹ thuật chương V182cái
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật chương V561 mối nối
103Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V12,969
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,671100m³
105Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V1101 đoạn ống
106Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mmMô tả kỹ thuật chương V330cái
107Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật chương V1001 mối nối
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V0,5324
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0218100m³
110Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
111Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
112Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật chương V21 mối nối
113Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V190,7429
114Ván khuôn ga thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V20,1089100m²
115Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V1,6288tấn
116Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V28,7524tấn
117Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V48,3462
118Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V77,7825
119Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,7845100m²
120Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1368tấn
121Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V9,5279tấn
122Bê tông tấm đan B20Mô tả kỹ thuật chương V1,58
123Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0288100m²
124Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0061tấn
125Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2123tấn
126Lắp đặt tấm đan bằng cẩuMô tả kỹ thuật chương V130cấu kiện
127Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V29,6784
128Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật chương V2,9678100m²
129Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1099tấn
130Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V6,3227tấn
131Tấm nắp combosite 80X80Mô tả kỹ thuật chương V130bộ
132Bê tông rãnh nước đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V1,8915m3
133Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật chương V0,1988100m²
134Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2567tấn
135Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,5335
136Bê tông tấm đan B20Mô tả kỹ thuật chương V0,6
137Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,039100m²
138Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1274tấn
139Gia công cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
140Lắp đặt cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
141Lắp đặt tấm đan bằng cẩuMô tả kỹ thuật chương V10cấu kiện
142Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V17,5845
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,2106100m³
144Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V1401 đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
146Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D300mmMô tả kỹ thuật chương V424cái
147Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật chương V1291 mối nối
148Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V21,0383
149Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật chương V2,1884100m²
150Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0894tấn
151Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V3,5568tấn
152Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V4,5654
153Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V6,656
154Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,1664100m²
155Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,5974tấn
156Bê tông tấm đan B20Mô tả kỹ thuật chương V3,79
157Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,2184100m²
158Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0112tấn
159Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V1,0832tấn
160Lắp đặt tấm đan bằng cẩuMô tả kỹ thuật chương V13cấu kiện
161Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V3,8285
162Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật chương V0,4217100m²
163Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0136tấn
164Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,7729tấn
165Tấm nắp combosite 80X80Mô tả kỹ thuật chương V13bộ
166Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V3,568100m
167Lắp đặt Tê 110mmMô tả kỹ thuật chương V58cái
168Lắp đặt nút bịt PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V62cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmMô tả kỹ thuật chương V0,161100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật chương V3,392100m
171Lắp đặt nút bịt PVC D140mmMô tả kỹ thuật chương V46cái
172Lắp đặt nút bịt PVC D200mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
173Lắp đặt Tê 200mm PVCMô tả kỹ thuật chương V11cái
174Lắp đặt Tê 200mmx140mm PVCMô tả kỹ thuật chương V46cái
175Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V299,7696
176Bê tông miệng ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V52,92
177Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V26,9662100m²
178Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V24,0164tấn
179Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2438tấn
180Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V153,82
181Bê tông đá 1x2 B20 tấm đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V95,396
182Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V4,2338100m²
183Cốt thép tấm đáy hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V7,4118tấn
184Bê tông tấm đan B20Mô tả kỹ thuật chương V47,67
185Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V2,3028100m²
186Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V5,9317tấn
187Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V6,9738tấn
188Lắp đặt tấm đan bằng cẩuMô tả kỹ thuật chương V238cấu kiện
189Tấm chắn rác composite 0.53x0.83Mô tả kỹ thuật chương V238cái
190Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V614,1185100m³
191Đắp K98 thay đất bằng đầm 25TMô tả kỹ thuật chương V0,2136100m³
192Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V361,6042100m
193Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V209,7099100m
194Bê tông đệm B7.5Mô tả kỹ thuật chương V149,0375
195Bê tông B27.5 thân cống, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V1.919,1404
196Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V4,6776tấn
197Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V165,1106tấn
198Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V37,3304tấn
199Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V55,9793100m²
200Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V176,65
201Đắp cát mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V203,2346100m³
202Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật chương V3.131,3359
203Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V135,72m
204Tấm chèn kheMô tả kỹ thuật chương V56,06m2
205Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật chương V1,4352100m
206Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V210,9292
207Lan can nhựa lõi thép H600mmMô tả kỹ thuật chương V257,811md
208Lắp đặt lan can nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật chương V172khoang
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật chương V124,5576
210Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V5,5304tấn
211Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V7,5437tấn
212Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật chương V3,9395tấn
213Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V4,0515tấn
214Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V4,0515tấn
215Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật chương V11,8188100m²
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật chương V40,6719
217Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V1,8056tấn
218Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V4,7768tấn
219Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật chương V1,8224tấn
220Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V1,3229tấn
221Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V1,3229tấn
222Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật chương V3,1799100m²
223Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật chương V18,2100m
224Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật chương V130mối nối
225Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật chương V2,925m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,0292100m³
227Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,0292100m³/km
228Đắp đất sét bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật chương V3,2726100m³
229Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật chương V241 đoạn cống
230Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật chương V231 mối nối
231Thép hèm phaiMô tả kỹ thuật chương V1,023tấn
232Bê tông đệm B7.5Mô tả kỹ thuật chương V2,57
233Bê tông B22.5 cột dàn phaiMô tả kỹ thuật chương V47,6131
234Ván khuôn cột dàn phaiMô tả kỹ thuật chương V0,6824100m²
235Cốt thép cột, D ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
236Cốt thép cột, D ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,9221tấn
237Bu lông M16Mô tả kỹ thuật chương V4cái
238Bộ van+cánh cửa phai (bxh=3,7x3,0m)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
239Khấu hao thép hệ đà giáoMô tả kỹ thuật chương V43,573tấn
240Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật chương V43,573tấn
241Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật chương V174,292tấn
242Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật chương V174,292tấn
243Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V2671 đoạn ống
244Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mmMô tả kỹ thuật chương V801cái
245Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật chương V2661 mối nối
246Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V5,0147100m³
247Tháo dỡ ống bê tông D1500mm để lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cốngMô tả kỹ thuật chương V2671 đoạn ống
248Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm lắp dựng cho đoạn khác và tháo dỡ đoạn cuối cùng thanh thải ống cốngMô tả kỹ thuật chương V801cái
249Khấu hao cọc ván thép thi công cống hộp dọcMô tả kỹ thuật chương V1.930m
250Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật chương V38,38100m
251Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật chương V2,02100m
252Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật chương V38,38100m
253Lắp đặt tôn (module 3m) H=1.8mMô tả kỹ thuật chương V12,276100m2
254Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=1.8mMô tả kỹ thuật chương V200m
255San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật chương V43,5836100m³
256Đắp bờ bao ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V170,7203100m³
257Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật chương V11,06
258Đào thanh thải đất cấp 1Mô tả kỹ thuật chương V23,4702100m³
259Đào thanh thải đất cấp 4Mô tả kỹ thuật chương V116,3458100m³
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V116,3458100m³
261Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V116,3458100m³/km
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V23,4702100m³
263Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V23,4702100m³/km
264Khấu hao thép hình làm cọc dẫn I300x150x10x18.5 dài 4mMô tả kỹ thuật chương V0,262tấn
265Ép cọc thép hình (cọc dẫn) bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V2,6100m
266Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V38,2015
267Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V18,7649
268Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,8699100m²
269Bê tông hố ga đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật chương V24,1599
270Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V5,2576tấn
271Gia công cấu kiện thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật chương V0,2753tấn
272Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật chương V0,2753tấn
273Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D130/110Mô tả kỹ thuật chương V71,7018100m
274Lắp đặt ống thép D168,3 dày 6,35mmMô tả kỹ thuật chương V1,3421100m
275Băng nhựa cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V3.585,09m
276Nắp bể cáp combositeMô tả kỹ thuật chương V37bộ
277Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,1744100m³
278Đắp vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật chương V2,8646100m³
279Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2,4385100m³
280Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V121 đoạn ống
281Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V141 đoạn ống
282Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật chương V181 mối nối
283Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mmMô tả kỹ thuật chương V43cái
284Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V81 đoạn ống
285Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
286Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật chương V81 mối nối
287Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
288Bê tông tường B12.5 đá 1x2 đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật chương V277,0579
289Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật chương V8,6212100m²
290Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V22,8573
291Đắp cát đầm chặt giữa đế bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,2462100m³
292Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V62,2161
293Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V17,4735
294Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,3528100m²
295Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,1156100m³
296Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0825100m³
297Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V91 đoạn ống
298Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
299Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật chương V71 mối nối
300Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
301Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
302Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
303Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật chương V81 mối nối
304Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
305Bê tông tường B12.5 đá 1x2 đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật chương V61,6148
306Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật chương V1,9313100m²
307Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V5,4731
308Đắp cát đầm chặt giữa đế bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,0542100m³
309Đắp vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật chương V0,7411100m³
310Bê tông bậc nước B12,5 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V27,8568
311Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật chương V8,0592
312Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,159100m²
313Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,3528100m²
F CÂY XANH
1Bê tông lót B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V39,208
2Bó vỉa bồn cây giả đá, kích thước 10x15x130Mô tả kỹ thuật chương V1.960,4m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,2496100m³
4Đắp đất hữu cơ tận dụng để trồng câyMô tả kỹ thuật chương V2.739,1531m3
5Cây Sao ĐenMô tả kỹ thuật chương V677cây
6Trồng cây Sao ĐenMô tả kỹ thuật chương V677cây
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V32,6314tấn
8Trồng cỏ tạo cảnh quanMô tả kỹ thuật chương V6.608,2952m2
9Diện tích trồng cỏ trên tấm trồng cỏMô tả kỹ thuật chương V83,7422100m²
G CẤP NƯỚC
1Ống HDPE DN110 PE100 Pn 8, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật chương V22,43100m
2Ống HDPE DN200 PE100 Pn 8, chiều dày 7mmMô tả kỹ thuật chương V13,96100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V0,31100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật chương V0,02100m
5Lắp đặt ống thép D3000mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V0,76100m
6Lắp đặt ống thép D200mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V0,55100m
7Lắp đặt ống thép D100mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V0,279100m
8Lắp bích bịt HDPE D110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt cút 90° HDPE DN200Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút 11,25° HDPE DN200Mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt cút 90° HDPE DN110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút 45° HDPE DN110Mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt cút 22.5° HDPE DN200Mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cút chân cong 90° gang D110Mô tả kỹ thuật chương V31cái
15Lắp đặt Tê giảm HDPE DN200/110Mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Tê giảm HDPE DN110/110Mô tả kỹ thuật chương V20cái
17Mối nối mềm BE DN200Mô tả kỹ thuật chương V12cái
18Mối nối mềm BE DN110Mô tả kỹ thuật chương V3cái
19Mối nối mềm BU DN110Mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van cửa DN200mmMô tả kỹ thuật chương V31cái
21Chụp gang bảo vệ ty van DN200Mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Nối bích HDPE DN200Mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt van cửa DN110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Chụp gang bảo vệ ty van DN160Mô tả kỹ thuật chương V31cái
25Nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật chương V31cái
26Lắp đặt bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật chương V2cặp bích
27Lắp đặt bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật chương V3cặp bích
28Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V31cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều nối bích D200Mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van y lọc DN200mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt van xả khí đường kính 200mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt van xả cặn đường kính 200mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
34Bê tông lót B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V4,1428
35Vữa xi măng đệm phẳng B7.5 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V1,9586
36Xây gạch vữa xi măng B10Mô tả kỹ thuật chương V81,7021
37Đai giữ ống 50x6Mô tả kỹ thuật chương V195bộ
38Bu lông M16Mô tả kỹ thuật chương V111bộ
39Bê tông tấm đan B15Mô tả kỹ thuật chương V10,2138
40Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,5443100m²
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0061tấn
42Lắp đặt tấm đan bằng cẩuMô tả kỹ thuật chương V3cấu kiện
H HỆ THỐNG BÓ CÁP
1Đào đất hố cáp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2,3771100m³
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,9827100m³
3Bê tông hố ga đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật chương V24,05
4Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật chương V1,8648100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V5,2351tấn
6Bê tông lót B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V18,5
7Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,8648100m²
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1221100m³
9Xây gạch vữa xi măng B10Mô tả kỹ thuật chương V37,74
10Gia công cấu kiện thép hình L50x50Mô tả kỹ thuật chương V0,2753tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50Mô tả kỹ thuật chương V0,2753tấn
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D130/110Mô tả kỹ thuật chương V35,08100m
13Lắp đặt ống thép D168,3 dày 6,35mmMô tả kỹ thuật chương V1,7245100m
14Băng nhựa cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V1.754m
15Nắp bể cáp combositeMô tả kỹ thuật chương V37bộ
I ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật chương V300công
2Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V33cái
3Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=1.8mMô tả kỹ thuật chương V200m
4Tôn dày 0.3mm, L=3m, h=0.9mMô tả kỹ thuật chương V8m
5Lắp đặt tôn (module 3m) H=1.8mMô tả kỹ thuật chương V46,8100m2
6Lắp đặt tôn (module 3m) H=0.9mMô tả kỹ thuật chương V7,2100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V3,6613tấn
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 126cmMô tả kỹ thuật chương V25cái
9Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật chương V108
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật chương V335bộ
2Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật chương V121bộ
3Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 75WMô tả kỹ thuật chương V121bộ
4Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 9mMô tả kỹ thuật chương V121cột
5Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3,5mMô tả kỹ thuật chương V107cột
6Lắp chùm đèn trang trí 2 nhánhMô tả kỹ thuật chương V107bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật chương V21 tủ
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật chương V121bộ
9Lắp đặt khung móng M16x260x260x480Mô tả kỹ thuật chương V107bộ
10Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V228cái
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật chương V2301 cọc
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V10bộ
14Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V27,78100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V12,87100m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V23,162100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V31,089100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V18,169100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật chương V1,025100m
20Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật chương V86,316100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật chương V7.618m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật chương V426m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V456cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V105,028m3
25Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật chương V2.328Đầu
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V96,06m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V18,2514100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V18,3488100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,24m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,9956100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,048100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,048100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật chương V75,721000v
34Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V15,144100m2
35Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V4601 đầu cáp
36Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V460đầu cáp
37Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật chương V22,810 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường bê tông nhựa, kè gia cố kênh mương)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 150.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự75
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự53
3 Kỹ thuật hiện trường phụ trách giao thông 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật hiện trường phụ trách cấp thoát nước: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
5 Kỹ thuật hiện trường phụ trách kè kiên cố hóa kênh mương 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
6 Kỹ thuật hiện trường phụ trách điện 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
7 Kỹ thuật hiện trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét32
8 Kỹ thuật hiện trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét32
9 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
10 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 10T Còn hoạt động tốt7
2 Máy xúc, máy đào > 0,7m3 Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào, máy xúc cần dài bán kính > 15m Còn hoạt động tốt2
4 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt2
5 Máy ép cọc > 130T Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt2
7 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
8 Lu rung 16-25T Còn hoạt động tốt1
9 Lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
10 Lu sơ bộ Còn hoạt động tốt1
11 Lu hoàn thiện Còn hoạt động tốt1
12 Máy san Còn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
15 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->