Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190078-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:04:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,260 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) có giá trị ≥ 1,640 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,90 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần thiết bị công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ((kèm theo hóa đơn)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung Trường THCS Ngô Sỹ Liên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 445,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165,7993 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,7011 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,556 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0711 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO (CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,7011 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105,3 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,35 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,69 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,75 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,84 | m2 |
| 7 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 175,23 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165,7993 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165,7993 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,692 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN (CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2X18w led T8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight bóng LED 18W ốp trần (đèn hành lang) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight bóng LED 18W ốp trần (đèn khu vệ sinh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Đế âm tường + mặt công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 236 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 14x16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 40x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 21 | Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50X1.2mm và phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 236 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | m |
| D | CẢI TẠO PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,073 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ granito tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,73 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6346 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,465 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,342 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3288 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,12 | m2 |
| 9 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,422 | m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 266 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 134,188 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,915 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | Bộ |
| 3 | Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.2 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Bộ |
| 4 | Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | Bộ |
| 5 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Cấu hình 4: Máy chiếu vật thể | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 9 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 10 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) NB2.2 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | Chiếc |
| 13 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.2 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | Chiếc |
| 14 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (gỗ cao su) - MB4.5 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | Bộ |
| 15 | Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | Bộ |
| 16 | Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 17 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 18 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn học sinh để đàn AN1.2 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | Bộ |
| 21 | Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ MDF) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | Bộ |
| 22 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 23 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Chiếc |
| 26 | Màn chiếu điện 96x96 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 28 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Chiếc |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Bộ |
| 30 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) - MG4.4 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 508 | Chiếc |
| 31 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (gỗ cao su) - MB4.4 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 254 | Chiếc |
| 32 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | Bộ |
| 33 | Bộ bàn ghế giáo viên: | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) 20U | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 35 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 36 | Tủ tài liệu (lưu trữ thiết bị thực hành) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 37 | Bộ lưu điện 2000VA Online | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 38 | Switch 24 port 19" Rackmount | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 39 | Cáp mạng UTP cat 5e 4 pair | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Hộp |
| 40 | Đầu nối mạng RJ45 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Hộp |
| 41 | Tủ mạng Rack 19'' Systems 15U Series 600 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 42 | Ổn áp 30KVA | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòngthực hành tin học | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Phòng |
| 44 | Tổ hợp tai nghe và Microphone cho Giáo viên và Sinh viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | Chiếc |
| 45 | Bộ dụng cụ sửa máy tính | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 46 | Máy hút buị công nghiệp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 47 | Máy chủ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 48 | Bộ bàn ghế giáo viên: | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 49 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 50 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 51 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 52 | Bảng tương tác thông minh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 53 | Tivi 50 inch | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòngthực hành ngoại ngữ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Phòng |
| 55 | Bộ bàn ghế giáo viên: | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 56 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 57 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 58 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 59 | Giá để dụng cụ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 60 | Bục để mẫu vật | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 61 | Giá treo tranh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 62 | Đồ dùng dạy học, tranh ảnh mô hình | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 63 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 64 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 66 | Giá vẽ tranh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 67 | Bảng vẽ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 68 | Bục đặt mẫu vẽ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ mẫu vẽ THCS | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 70 | Bộ dụng cụ mỹ thuật | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 71 | Tranh in | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Bộ |
| 72 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Bộ |
| 73 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Bộ |
| 74 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Bộ |
| 75 | Đèn chiếu sáng mỹ thuật | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 76 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 77 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 79 | Trống nhỏ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Bộ |
| 80 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 81 | Đàn organ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 82 | Đàn guitar | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 83 | Tam giác chuông | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Bộ |
| 84 | Trống lục lạc | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Bộ |
| 85 | Kèn phím | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Bộ |
| 86 | Sáo Recorder | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 87 | Thanh phách | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
| 88 | Song loan | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,260 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) có giá trị ≥ 1,640 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,90 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó phần thiết bị công trường | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ((kèm theo hóa đơn)) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tời (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi