Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205565-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân)
Số hiệu KHLCNT 20211158168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:59:00 đến ngày 2021-12-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,634,667,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu đường sắt).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công phần thông tin – tín hiệu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc Tín hiệu giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần thông tin – tín hiệu đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 phụ trách KCS xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với phụ trách KCS xây dựng cầu).+ 01 phụ trách KCS sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát sản xuất chế tạo hoặc trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách KCS xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu).+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại nhà xưởng sản xuất chế tạo dầm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 người
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)- Có chứng chỉ nghề đã được đào tạo các chuyên ngành phù hợp với công việc thực hiện và chứng nhận đã được tập huấn các kiến thức an toàn, trong đó số công nhân có tay nghề bậc 4/7 trở lên phải chiếm ít nhất 20%.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với công nhân thi công xây dựng cầu, đường sắt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích thủy lực > 50 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị > 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gầu 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 108cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải khác, tải trọng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy chèn đường sắt (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cưa cắt ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan lỗ ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 175KVA
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo cáp quang OTDR/công suất quang
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đồng hồ vạn năng (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đồng hồ Mêgômet (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo điện trở tiếp đất (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) có đầy đủ các phép thử theo yêu cầu thi công xây dựng (kể cả thí nghiệm hiện trường)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chụp phóng xạ mối hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m-Đầy đủ máy móc, thiết bị chủ yếu như: Thiết bị CNC lập trình và điều khiển bằng máy tính điện tử đạt độ chính xác cao, máy cắt tole, thiết bị hàn tự động, thiết bị uống nắn các thanh sau kh
- Đặc điểm thiết bị Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân)
Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân, huyện Tánh Linh và huyện Hàm Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kết cấu và nền móng xây dựng Hà Tâm; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất dầm chủ29,4441 tấn
2Sản xuất dầm ngang14,3951 tấn
3Sản xuất công xon ĐNĐ0,4991 tấn
4Sản xuất lan can đường người đi1,6851 tấn
5Sản xuất mặt đường người đi, hộp cáp quang7,8821 tấn
6Bu lông dầm các loại1TB
7Mạ thép đường người đi + hộp cáp quang3,84Tấn
8Hàn tự động không ngấu h = 4 mm131,21 m
9Hàn tự động không ngấu h = 6 mm324,71 m
10Hàn tự động không ngấu h = 10mm724,161 m
11Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 16mm871 m
12Siêu âm đường hàn382,0151 m
13Chụp phóng xạ mối hàn đối đầu248phim
14Phun cát tẩy rỉ dầm thép401,211m2
15Vật liệu sơn Hệ thống sơn S2323,21m2
16Vật liệu sơn Hệ thống sơn bề mặt tiếp xúc78m2
17Lớp 1 (lót) hệ sơn S2 dày 40 Mcr323,211 m2
18Lớp 2 hệ sơn S2 dày 80mm323,211 m2
19Lớp 3 (trung gian) hệ sơn S2 dày 120 Mcr323,21m2
20Lớp 4 (lớp phủ) hệ sơn S2 dày 80mm323,211 m2
21Sơn bề mặt tiếp xúc dày 75mm781 m2
22Lắp ráp dàn thép tại công trường53,9051 tấn
23Lắp đặt gối cầu2TB
24Cốt thép dầm D 3,595tấn
25Bê tông dầm cầu M400#46,42m3
26Sản xuất thép chắn đá đầu dầm0,172tấn
27Lắp đặt thép chắn đá đầu dầm0,172tấn
28Mạ thép đường người đi + hộp cáp quang0,172Tấn
29Lưới cốt thép D2 bảo vệ tầng phòng nước73,1m2
30Lớp phòng nước73,1m2
31Vữa XM M100 tạo dốc dày 4cm54,75m2
32Nắp gang thoát nước12cái
33Lắp đặt ống gang thoát nước D15012đoạn
34Lắp đặt gioăng nối ống gang12mn
35Cốt thép mố, trụ D 1,039tấn
36Cốt thép mố, trụ D 7,091tấn
37Cốt thép mố, trụ D > 182,945tấn
38Ván khuôn mố, trụ369,581m2
39BT cấp 150# lót móng6,08m3
40Bê tông cấp 250# mố212,25m3
41Bê tông cấp 300# đá kê gối0,94m3
42Vữa không co ngót0,86m3
43Vữa XM cấp 100# láng trát vuốt dốc (dày 5cm)21,61m2
44Quét nhựa đường nóng 2 lớp114,861m2
45Đắp đất K=95 bằng đầm cóc182,28m3
46Sản xuất lan can đường người đi trên mố0,3441 tấn
47Lắp dựng lan can ĐNĐ0,3441 Tấn
48Mạ thép0,3441 Tấn
49Đá hộc xây vữa XM cấp 100#22,32m3
50Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM 100#129,65m3
51Rải đá dăm đệm24m3
52Đắp đất K=95 bằng đầm cóc (100%KL )533,74m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan82,871m3
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50221m
55Vải địa kỹ thuật3,6m2
56Đào đất cấp II bằng máy (100%KL)1.483,66m3
57Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 10km1.483,66m3
58Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km82,87m3
59Tháo ray cũ P>=P38 trên TVS421 th
60Tháo TVS3521 th
61Lắp đặt ray P50 L=25m trên TVBT141 th
62Lập lách nối ray P5012bộ
63Lập lách nối ray P43-P504bộ
64Lắp đặt ray trên TVBT tận dụng lại ray + phụ kiện12,271 th
65Lắp đặt TVBT đường đầu cầu3071 th
66Lắp đặt TVBT trên cầu + đầu thoi811 th
67Sàng đá phá cốt nền đá ba lát cũ đường TVS518,41m
68Bổ sung đá ba lát đường 1m TVBT545,78m3
69Nâng giật chèn đường (TVS)3551 tv
70Làm vai đá đường sắt540,11m
71Đắp đất nền đường thủ công268,08m3
72Đào nền đá ba lát thủ công38,36m3
73Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km284,92m3
74Khấu hao VL chính sắt thép thi công (1,5 tháng)14,372tấn
75Khấu hao VL chính sắt thép thi công (2 tháng)67,915tấn
76Khấu hao VL chính sắt thép thi công (3 tháng)33,268tấn
77VL phụ sản xuất sắt thép thi công115,555tấn
78Lắp dựng hệ sàn đạo thi công121,0641 tấn
79Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công121,0641 tấn
80Cung cấp, tháo dỡ TVG chồng nề246thanh
81VLC sản xuất hệ dầm tạm thi công (3 tháng)57,1051 tấn
82VLP sản xuất hệ dầm tạm57,1051 tấn
83Lắp dựng hệ dầm tạm57,1051 tấn
84Tháo dỡ hệ đường sàng, dầm tạm57,1051 tấn
85VLC làm dầm bó ray treo L=4m (thi công 1 tháng)11 dầm
86VLP sản xuất thép làm dầm bó ray0,129tấn
87Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó ray151 th
88Lắp, tháo TV làm dầm bó ray12th
89VLC làm dầm bó ray treo L=5m (thi công 1 tháng)21 dầm
90VLP sản xuất thép làm dầm bó ray0,321tấn
91Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó ray301 th
92Lắp, tháo TV làm dầm bó ray30th
93VLC Làm mặt dầm vượt 4I910 L=20m (thi công 3 tháng)21 bộ
94VLC Làm mặt dầm vượt 4I550 L=6.8m (thi công 3 tháng)11 bộ
95VL phụ Làm mặt dầm vượt102,96m2
96Tháo mặt dầm vượt102,96m2
97Di chuyển dầm cầu L61 dầm
98Nâng hạ dầm cầu L121 dầm
99Di chuyển dầm cầu L21 dầm
100Nâng hạ dầm cầu L41 dầm
101Rải đá dăm đệm8,6m3
102Rọ đá 0,5x1x2m741rọ
103Rọ đá 1x1x2m161rọ
104Đá hộc thả xô bồ301m3
105Đắp đất K=90 bằng đầm cóc89,31m3
106Đắp đất K=90 bằng máy803,71m3
107Đào đất cấp II bằng thủ công 10%103,76m3
108Đào đất cấp II bằng máy 90%933,84m3
109Phá bê tông mố trụ cũ bằng máy đào141,4m3
110Tháo rỡ rọ đá901 rọ
111Đắp đất tạo mặt bằng1801m3
112Rải đá dăm đầm bãi công trường60m3
113Đắp đất K=90 bằng máy799,381m3
114Làm mặt đường đá dăm dày 15cm1.337,067m2
115Lắp đặt ống cống thép D0,5m36m
116Tháo dỡ ống cống thép (tính 60% lắp đặt)36m
117Đào đất bãi công trường đi đổ1.059,94m3
118Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 10km144,6m3
119Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km1.201,34m3
120Vận chuyển đất về đắp2.136,501m3
121Bốc xếp lên xuống tà vẹt về bãi tập kết vật tư thu hồi352ck
122Vận chuyển tà vẹt về bãi tập kết vật tư thu hồi tạm tính cự ly 10km13,376tấn
123Bốc xếp lên xuống ray về bãi tập kết vật tư thu hồi23,73ck
124Vận chuyển ray + dầm thép cũ về bãi tập kết vật tư thu hồi tạm tính cự ly 10km13,244tấn
B PHẦN THÔNG TIN - TÍN HIỆU (Bước di chuyển)
1Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III)40m
2Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp40m
3Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85)40m
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24F00,207Km
5Lắp đặt gông treo cáp4Bộ
6Lắp đặt thanh kẹp cáp4Thanh
7Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo2Bộ
8Lắp đặt ống thép nhựa HDPE ø6014m
9Thi công lắp đặt bể cáp quang 3 đan2Bể
C PHẦN THÔNG TIN - TÍN HIỆU (Bước khôi phục)
1Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III)150m
2Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp150m
3Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85)150m
4Lắp đặt ống thép Φ5054m
5Ra kéo cáp quang chôn loại 24FO0,183Km
6Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo2Bộ
7Lắp đặt hệ tiếp đất hộp cáp quang2Hệ
D PHẦN CHI PHÍ AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ BỒI THƯỜNG CHẬM TÀU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sắt - Cảnh giới, dẫn tàu trong thời gian thi công, chạy chậm tàu1Khoản
2Chi phí bồi thường chậm tàu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu đường sắt).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.75
2 Kỹ thuật thi công: 4 + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công phần thông tin – tín hiệu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc Tín hiệu giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần thông tin – tín hiệu đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
3 Giám sát thi công xây dựng: 3 + 01 phụ trách KCS xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với phụ trách KCS xây dựng cầu).+ 01 phụ trách KCS sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát sản xuất chế tạo hoặc trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách KCS xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu).+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại nhà xưởng sản xuất chế tạo dầm.32
5 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.33
6 Cán bộ trắc địa: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II.33
7 Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 người 30 (Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)- Có chứng chỉ nghề đã được đào tạo các chuyên ngành phù hợp với công việc thực hiện và chứng nhận đã được tập huấn các kiến thức an toàn, trong đó số công nhân có tay nghề bậc 4/7 trở lên phải chiếm ít nhất 20%.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với công nhân thi công xây dựng cầu, đường sắt).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
3 Cần cẩu Cần cẩu 1
4 Cần cẩu ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 25 tấn1
5 Kích thủy lực > 50 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). > 50 tấn2
6 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) gầu ≥ 0,8m31
7 Máy đào gầu 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) gầu 0,4m31
8 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) 1,25 m31
9 Máy ủi ≥ 108cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 108cv1
10 Ô tô tải ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm2
11 Ô tô tải khác, tải trọng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) tải trọng ≥ 10 tấn2
12 Máy chèn đường sắt (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). .2
13 Máy cưa cắt ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .2
14 Máy khoan lỗ ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .2
15 Máy phát điện > 175KVA2
16 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
17 Máy khoan đứng 4,5 kW5
18 Máy cắt uốn thép .2
19 Máy đo cáp quang OTDR/công suất quang .1
20 Máy hàn cáp quang .1
21 Đồng hồ vạn năng (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
22 Đồng hồ Mêgômet (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
23 Máy đo điện trở tiếp đất (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
24 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) có đầy đủ các phép thử theo yêu cầu thi công xây dựng (kể cả thí nghiệm hiện trường) .1
25 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chụp phóng xạ mối hàn .1
26 Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m-Đầy đủ máy móc, thiết bị chủ yếu như: Thiết bị CNC lập trình và điều khiển bằng máy tính điện tử đạt độ chính xác cao, máy cắt tole, thiết bị hàn tự động, thiết bị uống nắn các thanh sau khi tổ hợp, thiết bị làm sạch thép bằng bắn bi thép, máy móc thiết bị sơn dầm thép trong xưởng, thiết bị siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn, thiết bị đo chiều dày sơn.-Có bãi lắp dầm thép tối thiểu 15m x 40m đủ để lắp thử dầm L=21,5 m và đường cho cần cẩu trục chạy phục vụ.(có đầy đủ tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu trên) Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->