Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:59:00 đến ngày 2021-12-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,634,667,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu đường sắt).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công phần thông tin – tín hiệu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc Tín hiệu giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần thông tin – tín hiệu đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 phụ trách KCS xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với phụ trách KCS xây dựng cầu).+ 01 phụ trách KCS sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát sản xuất chế tạo hoặc trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách KCS xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu).+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại nhà xưởng sản xuất chế tạo dầm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)- Có chứng chỉ nghề đã được đào tạo các chuyên ngành phù hợp với công việc thực hiện và chứng nhận đã được tập huấn các kiến thức an toàn, trong đó số công nhân có tay nghề bậc 4/7 trở lên phải chiếm ít nhất 20%.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với công nhân thi công xây dựng cầu, đường sắt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích thủy lực > 50 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gầu 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 108cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải khác, tải trọng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy chèn đường sắt (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cưa cắt ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan lỗ ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 175KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo cáp quang OTDR/công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ vạn năng (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đồng hồ Mêgômet (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo điện trở tiếp đất (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) có đầy đủ các phép thử theo yêu cầu thi công xây dựng (kể cả thí nghiệm hiện trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chụp phóng xạ mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m-Đầy đủ máy móc, thiết bị chủ yếu như: Thiết bị CNC lập trình và điều khiển bằng máy tính điện tử đạt độ chính xác cao, máy cắt tole, thiết bị hàn tự động, thiết bị uống nắn các thanh sau kh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Xây dựng Cầu đường sắt tại Km1606+658 (cống qua đường sắt theo dự án kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân) Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân, huyện Tánh Linh và huyện Hàm Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ | 29,444 | 1 tấn | |
| 2 | Sản xuất dầm ngang | 14,395 | 1 tấn | |
| 3 | Sản xuất công xon ĐNĐ | 0,499 | 1 tấn | |
| 4 | Sản xuất lan can đường người đi | 1,685 | 1 tấn | |
| 5 | Sản xuất mặt đường người đi, hộp cáp quang | 7,882 | 1 tấn | |
| 6 | Bu lông dầm các loại | 1 | TB | |
| 7 | Mạ thép đường người đi + hộp cáp quang | 3,84 | Tấn | |
| 8 | Hàn tự động không ngấu h = 4 mm | 131,2 | 1 m | |
| 9 | Hàn tự động không ngấu h = 6 mm | 324,7 | 1 m | |
| 10 | Hàn tự động không ngấu h = 10mm | 724,16 | 1 m | |
| 11 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 16mm | 87 | 1 m | |
| 12 | Siêu âm đường hàn | 382,015 | 1 m | |
| 13 | Chụp phóng xạ mối hàn đối đầu | 248 | phim | |
| 14 | Phun cát tẩy rỉ dầm thép | 401,21 | 1m2 | |
| 15 | Vật liệu sơn Hệ thống sơn S2 | 323,21 | m2 | |
| 16 | Vật liệu sơn Hệ thống sơn bề mặt tiếp xúc | 78 | m2 | |
| 17 | Lớp 1 (lót) hệ sơn S2 dày 40 Mcr | 323,21 | 1 m2 | |
| 18 | Lớp 2 hệ sơn S2 dày 80mm | 323,21 | 1 m2 | |
| 19 | Lớp 3 (trung gian) hệ sơn S2 dày 120 Mcr | 323,21 | m2 | |
| 20 | Lớp 4 (lớp phủ) hệ sơn S2 dày 80mm | 323,21 | 1 m2 | |
| 21 | Sơn bề mặt tiếp xúc dày 75mm | 78 | 1 m2 | |
| 22 | Lắp ráp dàn thép tại công trường | 53,905 | 1 tấn | |
| 23 | Lắp đặt gối cầu | 2 | TB | |
| 24 | Cốt thép dầm D | 3,595 | tấn | |
| 25 | Bê tông dầm cầu M400# | 46,42 | m3 | |
| 26 | Sản xuất thép chắn đá đầu dầm | 0,172 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt thép chắn đá đầu dầm | 0,172 | tấn | |
| 28 | Mạ thép đường người đi + hộp cáp quang | 0,172 | Tấn | |
| 29 | Lưới cốt thép D2 bảo vệ tầng phòng nước | 73,1 | m2 | |
| 30 | Lớp phòng nước | 73,1 | m2 | |
| 31 | Vữa XM M100 tạo dốc dày 4cm | 54,75 | m2 | |
| 32 | Nắp gang thoát nước | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống gang thoát nước D150 | 12 | đoạn | |
| 34 | Lắp đặt gioăng nối ống gang | 12 | mn | |
| 35 | Cốt thép mố, trụ D | 1,039 | tấn | |
| 36 | Cốt thép mố, trụ D | 7,091 | tấn | |
| 37 | Cốt thép mố, trụ D > 18 | 2,945 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn mố, trụ | 369,58 | 1m2 | |
| 39 | BT cấp 150# lót móng | 6,08 | m3 | |
| 40 | Bê tông cấp 250# mố | 212,25 | m3 | |
| 41 | Bê tông cấp 300# đá kê gối | 0,94 | m3 | |
| 42 | Vữa không co ngót | 0,86 | m3 | |
| 43 | Vữa XM cấp 100# láng trát vuốt dốc (dày 5cm) | 21,6 | 1m2 | |
| 44 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 114,86 | 1m2 | |
| 45 | Đắp đất K=95 bằng đầm cóc | 182,28 | m3 | |
| 46 | Sản xuất lan can đường người đi trên mố | 0,344 | 1 tấn | |
| 47 | Lắp dựng lan can ĐNĐ | 0,344 | 1 Tấn | |
| 48 | Mạ thép | 0,344 | 1 Tấn | |
| 49 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# | 22,32 | m3 | |
| 50 | Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM 100# | 129,65 | m3 | |
| 51 | Rải đá dăm đệm | 24 | m3 | |
| 52 | Đắp đất K=95 bằng đầm cóc (100%KL ) | 533,74 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 82,87 | 1m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50 | 22 | 1m | |
| 55 | Vải địa kỹ thuật | 3,6 | m2 | |
| 56 | Đào đất cấp II bằng máy (100%KL) | 1.483,66 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 10km | 1.483,66 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km | 82,87 | m3 | |
| 59 | Tháo ray cũ P>=P38 trên TVS | 42 | 1 th | |
| 60 | Tháo TVS | 352 | 1 th | |
| 61 | Lắp đặt ray P50 L=25m trên TVBT | 14 | 1 th | |
| 62 | Lập lách nối ray P50 | 12 | bộ | |
| 63 | Lập lách nối ray P43-P50 | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ray trên TVBT tận dụng lại ray + phụ kiện | 12,27 | 1 th | |
| 65 | Lắp đặt TVBT đường đầu cầu | 307 | 1 th | |
| 66 | Lắp đặt TVBT trên cầu + đầu thoi | 81 | 1 th | |
| 67 | Sàng đá phá cốt nền đá ba lát cũ đường TVS | 518,4 | 1m | |
| 68 | Bổ sung đá ba lát đường 1m TVBT | 545,78 | m3 | |
| 69 | Nâng giật chèn đường (TVS) | 355 | 1 tv | |
| 70 | Làm vai đá đường sắt | 540,1 | 1m | |
| 71 | Đắp đất nền đường thủ công | 268,08 | m3 | |
| 72 | Đào nền đá ba lát thủ công | 38,36 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km | 284,92 | m3 | |
| 74 | Khấu hao VL chính sắt thép thi công (1,5 tháng) | 14,372 | tấn | |
| 75 | Khấu hao VL chính sắt thép thi công (2 tháng) | 67,915 | tấn | |
| 76 | Khấu hao VL chính sắt thép thi công (3 tháng) | 33,268 | tấn | |
| 77 | VL phụ sản xuất sắt thép thi công | 115,555 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | 121,064 | 1 tấn | |
| 79 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | 121,064 | 1 tấn | |
| 80 | Cung cấp, tháo dỡ TVG chồng nề | 246 | thanh | |
| 81 | VLC sản xuất hệ dầm tạm thi công (3 tháng) | 57,105 | 1 tấn | |
| 82 | VLP sản xuất hệ dầm tạm | 57,105 | 1 tấn | |
| 83 | Lắp dựng hệ dầm tạm | 57,105 | 1 tấn | |
| 84 | Tháo dỡ hệ đường sàng, dầm tạm | 57,105 | 1 tấn | |
| 85 | VLC làm dầm bó ray treo L=4m (thi công 1 tháng) | 1 | 1 dầm | |
| 86 | VLP sản xuất thép làm dầm bó ray | 0,129 | tấn | |
| 87 | Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó ray | 15 | 1 th | |
| 88 | Lắp, tháo TV làm dầm bó ray | 12 | th | |
| 89 | VLC làm dầm bó ray treo L=5m (thi công 1 tháng) | 2 | 1 dầm | |
| 90 | VLP sản xuất thép làm dầm bó ray | 0,321 | tấn | |
| 91 | Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó ray | 30 | 1 th | |
| 92 | Lắp, tháo TV làm dầm bó ray | 30 | th | |
| 93 | VLC Làm mặt dầm vượt 4I910 L=20m (thi công 3 tháng) | 2 | 1 bộ | |
| 94 | VLC Làm mặt dầm vượt 4I550 L=6.8m (thi công 3 tháng) | 1 | 1 bộ | |
| 95 | VL phụ Làm mặt dầm vượt | 102,96 | m2 | |
| 96 | Tháo mặt dầm vượt | 102,96 | m2 | |
| 97 | Di chuyển dầm cầu L | 6 | 1 dầm | |
| 98 | Nâng hạ dầm cầu L | 12 | 1 dầm | |
| 99 | Di chuyển dầm cầu L | 2 | 1 dầm | |
| 100 | Nâng hạ dầm cầu L | 4 | 1 dầm | |
| 101 | Rải đá dăm đệm | 8,6 | m3 | |
| 102 | Rọ đá 0,5x1x2m | 74 | 1rọ | |
| 103 | Rọ đá 1x1x2m | 16 | 1rọ | |
| 104 | Đá hộc thả xô bồ | 30 | 1m3 | |
| 105 | Đắp đất K=90 bằng đầm cóc | 89,3 | 1m3 | |
| 106 | Đắp đất K=90 bằng máy | 803,7 | 1m3 | |
| 107 | Đào đất cấp II bằng thủ công 10% | 103,76 | m3 | |
| 108 | Đào đất cấp II bằng máy 90% | 933,84 | m3 | |
| 109 | Phá bê tông mố trụ cũ bằng máy đào | 141,4 | m3 | |
| 110 | Tháo rỡ rọ đá | 90 | 1 rọ | |
| 111 | Đắp đất tạo mặt bằng | 180 | 1m3 | |
| 112 | Rải đá dăm đầm bãi công trường | 60 | m3 | |
| 113 | Đắp đất K=90 bằng máy | 799,38 | 1m3 | |
| 114 | Làm mặt đường đá dăm dày 15cm | 1.337,067 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống cống thép D0,5m | 36 | m | |
| 116 | Tháo dỡ ống cống thép (tính 60% lắp đặt) | 36 | m | |
| 117 | Đào đất bãi công trường đi đổ | 1.059,94 | m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 10km | 144,6 | m3 | |
| 119 | Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi cự ly 10km | 1.201,34 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất về đắp | 2.136,501 | m3 | |
| 121 | Bốc xếp lên xuống tà vẹt về bãi tập kết vật tư thu hồi | 352 | ck | |
| 122 | Vận chuyển tà vẹt về bãi tập kết vật tư thu hồi tạm tính cự ly 10km | 13,376 | tấn | |
| 123 | Bốc xếp lên xuống ray về bãi tập kết vật tư thu hồi | 23,73 | ck | |
| 124 | Vận chuyển ray + dầm thép cũ về bãi tập kết vật tư thu hồi tạm tính cự ly 10km | 13,244 | tấn | |
| B | PHẦN THÔNG TIN - TÍN HIỆU (Bước di chuyển) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | 40 | m | |
| 2 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | 40 | m | |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | 40 | m | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24F0 | 0,207 | Km | |
| 5 | Lắp đặt gông treo cáp | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | 4 | Thanh | |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống thép nhựa HDPE ø60 | 14 | m | |
| 9 | Thi công lắp đặt bể cáp quang 3 đan | 2 | Bể | |
| C | PHẦN THÔNG TIN - TÍN HIỆU (Bước khôi phục) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | 150 | m | |
| 2 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | 150 | m | |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép Φ50 | 54 | m | |
| 5 | Ra kéo cáp quang chôn loại 24FO | 0,183 | Km | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt hệ tiếp đất hộp cáp quang | 2 | Hệ | |
| D | PHẦN CHI PHÍ AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ BỒI THƯỜNG CHẬM TÀU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sắt - Cảnh giới, dẫn tàu trong thời gian thi công, chạy chậm tàu | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bồi thường chậm tàu | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu đường sắt).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 4 | + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ 01 phụ trách kỹ thuật thi công phần thông tin – tín hiệu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc Tín hiệu giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần thông tin – tín hiệu đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công xây dựng: | 3 | + 01 phụ trách KCS xây dựng cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình loại: cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với phụ trách KCS xây dựng cầu).+ 01 phụ trách KCS sản xuất chế tạo dầm thép. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát sản xuất chế tạo hoặc trực tiếp tham gia sản xuất chế tạo dầm thép cho cầu đường sắt có L nhịp ≥ 21,5 m.+ 01 phụ trách KCS xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã tham gia Giám sát thi công xây dựng hoặc trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tất cả nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu).+ 01 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại nhà xưởng sản xuất chế tạo dầm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 người | 30 | (Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)- Có chứng chỉ nghề đã được đào tạo các chuyên ngành phù hợp với công việc thực hiện và chứng nhận đã được tập huấn các kiến thức an toàn, trong đó số công nhân có tay nghề bậc 4/7 trở lên phải chiếm ít nhất 20%.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với công nhân thi công xây dựng cầu, đường sắt). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Kích thủy lực > 50 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | > 50 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đào gầu 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | gầu 0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 108cv | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 10 tấn, thùng xe dài ≥ 10m vận chuyển dầm | 2 |
| 11 | Ô tô tải khác, tải trọng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Máy chèn đường sắt (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | . | 2 |
| 13 | Máy cưa cắt ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 2 |
| 14 | Máy khoan lỗ ray (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 2 |
| 15 | Máy phát điện | > 175KVA | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 17 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 5 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 19 | Máy đo cáp quang OTDR/công suất quang | . | 1 |
| 20 | Máy hàn cáp quang | . | 1 |
| 21 | Đồng hồ vạn năng (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 22 | Đồng hồ Mêgômet (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 23 | Máy đo điện trở tiếp đất (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) có đầy đủ các phép thử theo yêu cầu thi công xây dựng (kể cả thí nghiệm hiện trường) | . | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chụp phóng xạ mối hàn | . | 1 |
| 26 | Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m-Đầy đủ máy móc, thiết bị chủ yếu như: Thiết bị CNC lập trình và điều khiển bằng máy tính điện tử đạt độ chính xác cao, máy cắt tole, thiết bị hàn tự động, thiết bị uống nắn các thanh sau khi tổ hợp, thiết bị làm sạch thép bằng bắn bi thép, máy móc thiết bị sơn dầm thép trong xưởng, thiết bị siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn, thiết bị đo chiều dày sơn.-Có bãi lắp dầm thép tối thiểu 15m x 40m đủ để lắp thử dầm L=21,5 m và đường cho cần cẩu trục chạy phục vụ.(có đầy đủ tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu trên) | Nhà xưởng sản xuất dầm thép theo công nghệ hàn, công suất 100 tấn/ tháng và đã từng sản xuất dầm thép ≥ 21,5 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi