Gói thầu: Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205682-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20211164115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:55:00 đến ngày 2021-12-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 20 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,40m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt
Nâng cấp, mở rộng đường vành đai bao quanh đảo Phú Quý
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hải Linh (Địa chỉ: Số 153 Nguyễn Tương, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 đường Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883); .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: Số 04, Hải Thượng Lãn Ông, P. Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, T. Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG:
1Cắt nền bê tông xi măng không cốt thépTheo CDKT tại chương V713,410m
2Phá dỡ nền vỉa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo CDKT tại chương V142,68m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại chương V142,68m3
4Vá mặt đường đá dăm 4x6 thủ côngTheo CDKT tại chương V8,5m3
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - tưới thủ côngTheo CDKT tại chương V4,2510m2
6Hoàn trả mặt đường láng nhựa hai lớp nhựa 3,0kg/m2, tưới bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V4,2510m2
B ĐÀO ĐẮP ĐẤT MƯƠNG ỐNG:
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại chương V1.284,121m3
2Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại chương V3,4783100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V1.250,2335m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo CDKT tại chương V3,395100m3
C LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm (9bar) nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar) nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V1,156100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm (9bar) nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V0,105100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm (9bar) nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V0,015100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (9bar) nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm (10bar) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V10,075100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm (10bar) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V9,72100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE 90mm (10bar) bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V14,4100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 63mm (10bar) bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V10,32100 m
10Lắp đặt tê nhựa PVC D168mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V1cái
11Lắp đặt Tê HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V1cái
12Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V16cái
13Lắp đặt Tê HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V20cái
15Lắp đặt tê HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
16Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V10cái
18Lắp đặt co lơi HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V20cái
19Lắp đặt co HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
20Lắp đặt co lơi HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V6cái
21Lắp đặt co HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
22Lắp đặt co HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
23Lắp đặt co lơi HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V5cái
24Lắp đặt co lơi HDPE D63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V4cái
25Lắp đặt co HDPE D63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V4cái
26Lắp đặt Y HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V11cái
27Lắp đặt Y HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
28Lắp đặt Y HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V5cái
29Lắp đặt Y HDPE D63mm bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V4cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo CDKT tại chương V8cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo CDKT tại chương V6cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo CDKT tại chương V7cái
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo CDKT tại chương V56cái
34Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 150mmTheo CDKT tại chương V9cái
35Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 100mmTheo CDKT tại chương V1cái
36Lắp đặt mối nối mềm gang - Đường kính 80mmTheo CDKT tại chương V1cái
37Lắp đặt Nối thẳng HDPE D110mmTheo CDKT tại chương V4cái
38Lắp đặt Nối thẳng HDPE D90mmTheo CDKT tại chương V6cái
39Lắp đặt Nối thẳng HDPE D63mmTheo CDKT tại chương V8cái
40Lắp đặt côn nhựa PVC D220/168mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V5cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC D168/114mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V8cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC D168/90mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V2cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC D114/90mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V2cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC D60/49mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V17cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42mm nối bằng p/p dán keoTheo CDKT tại chương V1cái
46Lắp đặt côn giảm HDPE D160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V2cái
47Lắp đặt côn giảm HDPE D110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo CDKT tại chương V1cái
48Lắp đặt côn giảm HDPE D90/63mm bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V2cái
49Lắp đặt côn giảm HDPE D63/32mm bằng phương pháp hànTheo CDKT tại chương V30cái
50Lắp đặt mặt bích PVC D168mmTheo CDKT tại chương V4cái
51Lắp đặt mặt bích PVC D114mmTheo CDKT tại chương V3cái
52Lắp đặt mặt bích PVC D90mmTheo CDKT tại chương V3cái
53Lắp đặt mặt bích PVC D60mmTheo CDKT tại chương V16cái
54Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mmTheo CDKT tại chương V59bộ
55Lắp vòng đai mặt bích thép D150mmTheo CDKT tại chương V29,5cặp bích
56Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mmTheo CDKT tại chương V28bộ
57Lắp vòng đai mặt bích thép D100mmTheo CDKT tại chương V14cặp bích
58Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mmTheo CDKT tại chương V31bộ
59Lắp vòng đai mặt bích thép D90mmTheo CDKT tại chương V15,5cặp bích
60Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mmTheo CDKT tại chương V107cái
61Lắp vòng đai mặt bích thép D63mmTheo CDKT tại chương V53,5cặp bích
62Lắp Bích đặc D150mmTheo CDKT tại chương V5,5cặp bích
63Lắp Bích đặc D100mmTheo CDKT tại chương V1,5cặp bích
64Lắp Bích đặc D90mmTheo CDKT tại chương V3cặp bích
65Lắp Bích đặc D60mmTheo CDKT tại chương V3cặp bích
66Lắp đặt nắp hộp van gang D168mmTheo CDKT tại chương V77Cái
67Thử áp lực đường ống HDPE D160mmTheo CDKT tại chương V10,07100m
68Thử áp lực đường ống HDPE D110mmTheo CDKT tại chương V9,72100m
69Thử áp lực đường ống HDPE D90mmTheo CDKT tại chương V14,4100m
70Thử áp lực đường ống HDPE D63mmTheo CDKT tại chương V10,32100m
71Khử trùng ống nước HDPE D160mmTheo CDKT tại chương V10,07100m
72Khử trùng ống nước HDPE Theo CDKT tại chương V34,44100m
D XÂY LẮP CẤU KIỆN TRÊN TUYẾN:
1Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V3,222m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại chương V5,4555m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mmTheo CDKT tại chương V0,0773tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột mốcTheo CDKT tại chương V1,0646100m2
5Sơn cột mốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo CDKT tại chương V14,76751m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo CDKT tại chương V2561 cấu kiện
7Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại chương V2881m3
E LẮP ĐẶT 400 CỤM THỦY KẾ HỘ DÂN SINH:
1Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V288m3
2Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/32mmTheo CDKT tại chương V25cái
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25mmTheo CDKT tại chương V80cái
4Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/32mmTheo CDKT tại chương V49cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/25mmTheo CDKT tại chương V85cái
6Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/25mmTheo CDKT tại chương V102cái
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/25mmTheo CDKT tại chương V59cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (10bar) nối bằng măng sôngTheo CDKT tại chương V2,22100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm (12,5bar) nối bằng măng sôngTheo CDKT tại chương V9,78100 m
10Lắp đặt van cóc D32mmTheo CDKT tại chương V74cái
11Lắp đặt van cóc D25mmTheo CDKT tại chương V326cái
12Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mmTheo CDKT tại chương V74cái
13Lắp đặt nối thẳng HDPE D25mmTheo CDKT tại chương V326cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp nước 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 20 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,40m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Máy bơm nước Diezel ≥ 5CV1
4 Máy dầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
6 Máy trộn BT ≥ 250 lít1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
10 Máy gia nhiệt D315 D3151
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->