Gói thầu: Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:55:00 đến ngày 2021-12-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,168,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 20 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,40m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Di dời hạng mục tuyến ống cấp nước sinh hoạt Nâng cấp, mở rộng đường vành đai bao quanh đảo Phú Quý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: Số 04, Hải Thượng Lãn Ông, P. Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, T. Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.6522883); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 713,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền vỉa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo CDKT tại chương V | 142,68 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại chương V | 142,68 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường đá dăm 4x6 thủ công | Theo CDKT tại chương V | 8,5 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - tưới thủ công | Theo CDKT tại chương V | 4,25 | 10m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường láng nhựa hai lớp nhựa 3,0kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 4,25 | 10m2 |
| B | ĐÀO ĐẮP ĐẤT MƯƠNG ỐNG: | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại chương V | 1.284,12 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo CDKT tại chương V | 3,4783 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 1.250,2335 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo CDKT tại chương V | 3,395 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm (9bar) nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar) nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 1,156 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm (9bar) nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm (9bar) nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (9bar) nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm (10bar) bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 10,075 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm (10bar) bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 9,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 90mm (10bar) bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 14,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 63mm (10bar) bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 10,32 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D168mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi HDPE D63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co HDPE D63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y HDPE D90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y HDPE D63mm bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo CDKT tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo CDKT tại chương V | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 150mm | Theo CDKT tại chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 100mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm gang - Đường kính 80mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D110mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D90mm | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D63mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC D220/168mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC D168/114mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D168/90mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114/90mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/49mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42mm nối bằng p/p dán keo | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn giảm HDPE D160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn giảm HDPE D110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn giảm HDPE D90/63mm bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn giảm HDPE D63/32mm bằng phương pháp hàn | Theo CDKT tại chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt bích PVC D168mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt bích PVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích PVC D90mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt bích PVC D60mm | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | Theo CDKT tại chương V | 59 | bộ |
| 55 | Lắp vòng đai mặt bích thép D150mm | Theo CDKT tại chương V | 29,5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | Theo CDKT tại chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp vòng đai mặt bích thép D100mm | Theo CDKT tại chương V | 14 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm | Theo CDKT tại chương V | 31 | bộ |
| 59 | Lắp vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo CDKT tại chương V | 15,5 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm | Theo CDKT tại chương V | 107 | cái |
| 61 | Lắp vòng đai mặt bích thép D63mm | Theo CDKT tại chương V | 53,5 | cặp bích |
| 62 | Lắp Bích đặc D150mm | Theo CDKT tại chương V | 5,5 | cặp bích |
| 63 | Lắp Bích đặc D100mm | Theo CDKT tại chương V | 1,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp Bích đặc D90mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cặp bích |
| 65 | Lắp Bích đặc D60mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | Theo CDKT tại chương V | 77 | Cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống HDPE D160mm | Theo CDKT tại chương V | 10,07 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Theo CDKT tại chương V | 9,72 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống HDPE D90mm | Theo CDKT tại chương V | 14,4 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | Theo CDKT tại chương V | 10,32 | 100m |
| 71 | Khử trùng ống nước HDPE D160mm | Theo CDKT tại chương V | 10,07 | 100m |
| 72 | Khử trùng ống nước HDPE | Theo CDKT tại chương V | 34,44 | 100m |
| D | XÂY LẮP CẤU KIỆN TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 3,222 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại chương V | 5,4555 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại chương V | 0,0773 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột mốc | Theo CDKT tại chương V | 1,0646 | 100m2 |
| 5 | Sơn cột mốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 14,7675 | 1m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo CDKT tại chương V | 256 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại chương V | 288 | 1m3 |
| E | LẮP ĐẶT 400 CỤM THỦY KẾ HỘ DÂN SINH: | |||
| 1 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 288 | m3 |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/32mm | Theo CDKT tại chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25mm | Theo CDKT tại chương V | 80 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/32mm | Theo CDKT tại chương V | 49 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/25mm | Theo CDKT tại chương V | 85 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/25mm | Theo CDKT tại chương V | 102 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/25mm | Theo CDKT tại chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (10bar) nối bằng măng sông | Theo CDKT tại chương V | 2,22 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm (12,5bar) nối bằng măng sông | Theo CDKT tại chương V | 9,78 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt van cóc D32mm | Theo CDKT tại chương V | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cóc D25mm | Theo CDKT tại chương V | 326 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mm | Theo CDKT tại chương V | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D25mm | Theo CDKT tại chương V | 326 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 20 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,40m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Máy bơm nước Diezel | ≥ 5CV | 1 |
| 4 | Máy dầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy gia nhiệt D315 | D315 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi