Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177987-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211177899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:59:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991442E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị 1.863.000.000 VNĐ (Một tỷ,tám trăm sáu mươi ba triệu ). (Tương tự về độ phức tạp: Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.863.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hoá, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ là: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ là: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Xác nhận không nợ thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ là: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%kl, hệ số taluy 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95%KL, hệ số taluy 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3113100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,622100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2598m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m2
7Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6923m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm,PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0591m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4708m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8926m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0324m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,846m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1242m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,11m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,13m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,956m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, 5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,50241m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, 95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,4754100m3
23Vận chuyển đất ra vị trí đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3336100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4261m3
26Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
27Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1014m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7485m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2652m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9609m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5419100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1312m3
35Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2432m2
36Xây tường thẳng bằng gạch Bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3061m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4191m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,08m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,6623m2
40Hoa sắt hàng rào bao quanh thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,5712m2
41Hoa sắt hàng rào bao quanh ao bằng thép đặc 14*14mm (toàn bộ), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21561m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
44Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
47Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
50Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8726m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
56Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1462m3
57Tạo gờ chỉ+ đỉnh trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4506m2
59Cửa cổng D1 làm hoàn thiện, sơn nhúng tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,552m2
60Khung đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2khung
61Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,453m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,453m3
64Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
B HẠNG MỤC: BỒN HOA, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,4461m3
2Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9736m3
4Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0092m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,064m2
6Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,39061m3
7Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
9Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
11Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,15121m3
12Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
14Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
16Đào hố bồn cây bằng thủ công, 5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,83161m3
17Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
19Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9895m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
21Mua đất màu về trồng cây, sâu 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V112,95m3
22Trồng cây Bằng Lăng, D10-D15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
23Trồng cây Xà cừ, D10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
26Bộ đèn LED HG04 150WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
28Tủ điện 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Luồn dây từ cáp ngầm 2x6mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 lên bóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Lắp đặt dây cáp lên đèn cổng 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
35Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
41Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
43Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐỔ BÊ TÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9461100m3
2Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống(Tổng cự ly vận chuyển 22km) hệ số đầm nén 1,13, hệ số tơi xốp 1,22, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,3293m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,832910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 6, k=1,8; 7km đường loại 1, k= 0,57; tính:2*1,8+7*0,57=7,59)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,832910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2km đường loại 1, k=0,57; 10km đường loại 4, k=1,35; tính: 2*0,57+10*1,35=14,64)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,832910m³/1km
6Diện tích Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.891,33m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,747m3
8Diện tích Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.878,26m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,913m3
10Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm,PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.995,99m2
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
5Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
6Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8535m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8436100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7834m3
13Diện tích nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V77,43m2
14Trát chân tường sân khấu giáp tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,225m2
15Bulong neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
17Lắp đặt bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,77751m2
22Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4995m3
23Lát gạch bậc tam cấp PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,27m2
24Lát nền, sàn gạch - KT 300x300 chống trơn vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87m2
E THIẾT BỊ
1Thiết bị tập đi bộ trên không.Màu sắc: Trắng cam
Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm
Lắp đặt: Gắn trực tiếp xuống nền.
Kích thước lắp đặt: 1045 x 540 x 1480 mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợp. Ống thép có đường kính lớn chịu lực tốt hơn: Ø114mm x 3, Ø60mm x 3, Ø34mm x 2.Thiết kế cho phép 2 người có thể cùng tập luyện. Chất liệu: Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện.Kích thước: Dài x Rộng x Cao (90cm x 83cm x 178cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy tập đạp chân. – Kích thước lắp đặt: = D185 x R45 x C148 cm– Khung Trụ chính được làm từ thép ống D140 và ống khung phụ làm từ thép D60, D49, D42, D34, thép hộp 40x40mm– Gắn cố định xuống nền, sử dụng cho hai người tập cùng lúc– Màu sắc: khung chính màu xanh+xám+đenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy tập xoay eo ba. Màu sắc: Trắng xanhChất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mmKích thước lắp đặt: 1400*1400*1350mmTrọng lượng 32 KgChốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Máy chạy bộ trên không. Màu sắc: Trắng xanhChất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mmKích thước lắp đặt: 1210 * 660 * 1270mmTrọng lượng 42 KgChốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Xà đơn 2 bậc. Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 2.800nn x 90mm x 2.200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Xà kép ngoài trời. Kích thước: DxRxC: 200 x 75 x 132 cm +3%.Khung thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Vật liệu chính : Ống thép D42, D49,…TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015Màu sắc: Trắng camKiểu lắp đặt: Gắn cố định xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghế đá công viênMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991442E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị 1.863.000.000 VNĐ (Một tỷ,tám trăm sáu mươi ba triệu ). (Tương tự về độ phức tạp: Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.863.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tải ≤ 10T Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->