Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205862-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210828627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 12:13:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,588,891,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573611462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có bằng tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC hoặc công nhân nhóm ngành mộc, nội thất;+ Có tài liệu chứng minh và có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Vận thăng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh
Xây dựng Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐT&XD Lộc Thiên và Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh về thi công xây dựng công trình thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có ); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu xây dựng kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG
B HẠNG MỤC: KHỐI 7 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG, THƯ VIỆN
C I./PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,405100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,684m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,365m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,967tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,068tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,774100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,984m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,132100 m2
10Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,861m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,264m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,976100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,563tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,053tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,512tấn
16Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,482100 m3
17Đắp đất nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,169100 m3
18Đất đắp công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V168,378m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V52,225m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V63,897m2
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,92100 m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,223m3
23Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,637m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,513m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V252cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,388tấn
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V269,14m2
29Miết mạch tường đá, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V68,965m2
30Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,233m2
D II./ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,653m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,643m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,309tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,642tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,945tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,366100 m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,485100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,051m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,417tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,202tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,542tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V72,058m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,327tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,516tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,117tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,821100 m2
17Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V138,192m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,314tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,012m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,915100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,761tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,051tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,923m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,194tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,035tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,116100 m2
27Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,726m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V147,246m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V75,786m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,775m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,033m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,067m3
33SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V84,15m2
34SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Theo mô tả kỹ thuật Chương V200,772m
35SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo mô tả kỹ thuật Chương V11m
36Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,68m3
E III./ PHẦN CỬA.
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,086tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V326,32m2
3Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V199,289m2
4Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo mô tả kỹ thuật Chương V37bộ
5Ốp tole cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,804100 m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V560,475m2
F IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V133,92m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V66,67m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.347,269m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.294,29m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V350,83m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.352,482m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V189,813m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.347,269m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.294,29m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.958,225m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.615,493m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V3.984,291m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,1m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V833,64m2
15Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V514,251m2
16Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V119,4m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo mô tả kỹ thuật Chương V143,511m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V143,511m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,411m2
20Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V142,732m
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,1m2
G V. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,421tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,421tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,154100 m2
H VI./ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V33bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V164bộ
3Lắp đặt các loại đèn 1.2m (1x18W) rọi bảngTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V60cái
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V88cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V84cái
7Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V146m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V828m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.140m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.917m
13Lắp đặt MCCB 75A/3PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt MCCB 30A/3PTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt MCB 25A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 20A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
17Lắp đặt CB 25A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt CB 20A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
19Lắp đặt CB 16A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
20Lắp đặt CB 6A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V477hộp
22Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.628m
23Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34Theo mô tả kỹ thuật Chương V49m
24Lắp đặt tủ điện chính 600x400x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
25Lắp đặt tủ điện phân phối 400x350x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V3tủ
26Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
27Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cọc
28Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
29Lắp đặt tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
I VII./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,255100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,505100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,33100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V33cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V54cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
21Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
22Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
24Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
25Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V21bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
31Lắp đặt dây nối mềmTheo mô tả kỹ thuật Chương V39cái
32Móc giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V76Cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
34Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
35Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
37Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
38Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
39Lắp đặt phễu xả trànTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
41Lắp đặt van phao tự độngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt van xả cặn D50Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,045100 m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,73100 m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,62100 m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,595100 m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,135100 m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V37cái
49Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
50Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V48cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V126cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V52cái
55Lắp đặt phễu thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
56Lắp đặt xi phông TiỂUTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
57Lắp đặt xi phông hình chaiTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
58Lắp đặt ống thông tắc 114Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
59Lắp đặt ống thông tắc 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
60Cầu chắn rác INOXTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
J VIII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,468100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,986m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,092100 m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,296m3
5Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,08m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,511m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,128tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,146100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cấu kiện
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,58m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m3
13Thi công tầng lọc than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,012100 m3
K XI. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,196100 m2
L HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
M I./PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,575100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,16m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,953m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,774tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,656100 m2
6Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,379m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,007100 m2
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,037m3
9Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,424m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,634100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,444tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,325tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,938100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,426100 m3
15Đất đắp công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V227,538m3
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,954m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,132m2
18Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,856100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,298m3
20Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V84,974m3
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,329m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,092100 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V231cấu kiện
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,359tấn
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V269,14m2
26Miết mạch tường đá, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V78,56m2
N II./ PHẦN THÂN
1Bê tông cột trệt tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,26m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,597tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,752tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,131tấn
5Bê tông cột lầu tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,955m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,341100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,84m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,446tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,466tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,44tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,261100 m2
12Bê tông xà dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,948m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,747tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,683tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,581tấn
16Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,044m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,868tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,005100 m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,064m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,566100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,379tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,497tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,912m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,339tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,283100 m2
27Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,693m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V95,432m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,411m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,033m3
31SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V47,84m2
32SXLD LAN CAN INOX THANG + RAM DỐC DK 60Theo mô tả kỹ thuật Chương V28M
O III./ PHẦN CỬA.
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V54,34m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V72,2m2
3Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,64m2
P IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V80,28m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,938m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V683,162m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.345,61m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V153,042m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V746,831m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V152,4m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V683,162m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.345,61m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.086,233m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V999,444m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.115,561m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,32m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V381,57m2
15Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V293,025m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V89,18m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo mô tả kỹ thuật Chương V149,28m2
18Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V149,28m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V115,32m2
20Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V255,2m
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật Chương V34,32m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,503tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,503tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V62,438m2
Q V. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,234tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,234tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,4zemTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,267100 m2
R VI./ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V76bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V72cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V41cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V80m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V66m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V486m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V762m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.664m
12Lắp đặt MCCB 60A/3PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt MCCB 30A/3PTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt MCB 25A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt MCB 20A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
16Lắp đặt CB 16A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
17Lắp đặt CB 6A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V239hộp
19Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo mô tả kỹ thuật Chương V971m
20Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34Theo mô tả kỹ thuật Chương V22m
21Lắp đặt tủ điện chính 600x400x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
22Lắp đặt tủ điện phân phối 400x400x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V3tủ
23Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
24Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cọc
25Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
26Lắp đặt tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
S VII./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,25100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,105100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
17Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
20Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
26Lắp đặt dây nối mềmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
27Móc giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V60Cái
28Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
30Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
32Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
33Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
34Lắp đặt phễu xả trànTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
36Lắp đặt van phao tự độngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,175100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,04100 m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,245100 m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,065100 m
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
43Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
44Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V100cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
48Lắp đặt phễu thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
49Lắp đặt xi phông TiỂUTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
50Lắp đặt xi phông hình chaiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
51Lắp đặt ống thông tắc 114Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt ống thông tắc 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
53Cầu chắn rác INOXTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
T VIII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,215100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,132m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,042100 m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,74m3
5Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,796m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cấu kiện
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,792m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m3
13Thi công tầng lọc than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m3
U XI. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,432100 m2
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
W BỂ NƯỚC 120M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,234100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,736100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V17,35710 m3/km
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,406m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,288m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,091100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,504m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,222m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,137tấn
14Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,68m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,158100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,98tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V120,45m2
19Quét dung dịch chống thấm hai thành phầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V120,45m2
20Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,2m
X II. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,591m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,424m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,821m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,932m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,037tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,075tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,086100 m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,384m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,033m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,96m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,41m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,96m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,41m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,96m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,41m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,15m2
17Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,15m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038tấn
20Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zemTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,201100 m2
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,023100 m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,027tấn
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,128m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,9m2
Y HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
Z I.CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,789100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,445m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,484m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,38m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,007tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,933m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,803100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,718tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,031tấn
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,895m3
15Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,872m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,503m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,56m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,449tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V384,02m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,02m2
21Lắp dựng CỔNGTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,02m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V394,067m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V523,19m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,5m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,8m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V518,94m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V32,5m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V551,44m2
29Biển hiệu chữ Inox màu vàngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,95m2
30Miết mạch tường gạch, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,8m2
31Miết mạch tường đá, loại lõmTheo mô tả kỹ thuật Chương V274,7m2
AA III. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V83,254m3
2Đục nhám mặt bê tông hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.969,46m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V181,727m3
4Cắt sân bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V373,210 m
AB V.CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,07100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,255100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,54100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
13Đào đất đặt ống nước đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V23,713m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,245m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,205100 m3
AC VI. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,512100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,588m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,529m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V164,086m2
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,493m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,025100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,056tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,5đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,325100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,177100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,48100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24,80110 m3/km
AD HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AE I. THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V62,67m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,208tấn
3Phá dỡ hàng rào song sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V114,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V23,52m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,664m3
6Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,45m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V77,095m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V85,209m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V85,209m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
AF HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ
AG I. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,104100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,224m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,418m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,84m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,099tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,123tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,112100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,084100 m2
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,488m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,92m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,534tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,534tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zemTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,79100 m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,356m2
17SXLD MÁNG XỐI TOLETheo mô tả kỹ thuật Chương V15,8M
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,18100 m
19Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
20Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
AH II. NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,069100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,576m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,984m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,708m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,68m3
6Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,744m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,399100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,128100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,032100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,074100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,064tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,366tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,116tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,162tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,556m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,16m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,12m2
21Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,8m
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,28m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,16m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,12m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600Theo mô tả kỹ thuật Chương V1m2
26Đóng trần thạch cao khung nổiTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,28m2
27SXLD cửa đi khung sắt kính 5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,76m2
28SXLD cửa sổ khung sắt kính 5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,581m2
29Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,061tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,061tấn
31Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zemTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,156100 m2
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,036100 m3
33Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,84m3
34Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,28m2
AI VII. ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x7W)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V95m
9Lắp đặt MCB 32A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt MCB 20A/2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt CB 16A/1PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo mô tả kỹ thuật Chương V55m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bảng
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
AK I./ HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm chữa cháy DIESEL Q=63M3/H, H=80MTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bộ
2Lăp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Trụ
3Trụ tiếp nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Trụ
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D114Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,3100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,45100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D50Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,7100 m
7Hộp chữa cháy vách tường D50Theo mô tả kỹ thuật Chương V6Hộp
8Hộp lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Hộp
9Bình bột chữa cháy MFZ8Theo mô tả kỹ thuật Chương V23Cái
10Bình bột chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật Chương V23Cái
11Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V5Bộ
12Hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V23hộp
13Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật Chương V83bộ
14Lắp đặt linh kiện báo cháy còi báo cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
15Lắp đặt linh kiện báo cháy Nút ấn khẩnTheo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
16Trung tâm báo cháy 8zoneTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
17Cáp chống cháy 2x1.00mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V550m
18Biến thế 220VAC/16VAC+CBTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V550m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5hộp
21Cọc đồng tiếp địa 16mm x 2,4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cọc
22Cáp đồng trần 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2m
23Đèn exit và emerTheo mô tả kỹ thuật Chương V23cái
24Kim thu sét bán kính 90mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
25Trụ đỡ kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Dây thu sét, cáp đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V55m
27Dây tiếp địa cáp đồng bọc 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
28Kẹp cọc tiếp địa F20X2400Theo mô tả kỹ thuật Chương V6Cái
29Ống PVC 27Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,55100 m
30Hộp nối kiểm traTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
31Giá đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật Chương V6Cái
32Cô dê kẹp ống PVC F26Theo mô tả kỹ thuật Chương V5Cái
AL THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG
AM Khối hành chính quản trị
AN Thư viện
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Kệ sáchTheo mô tả kỹ thuật Chương V40cái
4Tủ trưng bày sáchTheo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
AO Phòng hiệu trưởng
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
4Tủ đụng hồ sơTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
AP Phòng hiệu phó
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Bộ bàn ghế tiếp khách, bộ SanlonTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Tủ đụng hồ sơTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
AQ Văn phòng
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Tủ đụng hồ sơTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
AR Phòng y tế
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Tủ đụng hồ sơ, y tếTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Giường y tếTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
AS Phòng hội đồng
1Bàn đôi họpTheo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
2Ghế đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V42cái
AT Phòng truyền thống + đoàn đội
1Bàn làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
2Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Tủ đụng hồ sơ, y tếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
AU Khối 07 Phòng bộ môn 5 phòng chức năng
1Bàn giáo viênTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
2Ghế giáo viênTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
3Bảng từ chống lóaTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
4Bàn ghế học sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V126cái
AV TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM II
AW HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG BỘ MÔN
AX I. PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,928100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,391m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,724100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,302tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,27tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,119tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,61tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V71,753m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,167m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,319m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,031m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,88m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,066100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,56tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,061tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,15m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,137100 m3
18Đào xúc đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,228100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,228100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,656m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,353m3 đất nguyên thổ
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,705m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,834m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,22m3
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,268m3
26Gia công cấu kiện sắt thép, lan can.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,103tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,103tấn
AY II. PHẦN THÂN.
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,96100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,585tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng lầu ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,554tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt).Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,433tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng lầu ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,204tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,103m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V14m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,26100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,927tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,698tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,441m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,937100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,051tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,015tấn
15Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,046m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,462100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,143tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,847tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,036m3
20Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,071tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,071tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,305100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,956tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,245tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,075m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,623100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,683tấn
28Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V52,962m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,749100 m2
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,048tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,293tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,213m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,516100 m2
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,598tấn
36Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,792m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,473100 m2
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,425tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,37m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,094m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,089m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V92,343m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,989m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,333100 m2
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,839tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,44tấn
48Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,179m3
49Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,79tấn
50Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V158,65m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V440,215m2
52Sản xuất, lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề.Theo mô tả kỹ thuật Chương V738cái
53Sản xuất, lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc.Theo mô tả kỹ thuật Chương V344cái
54Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
55Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V260,792m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,378m3
57Làm cát lót bục giảng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,34m3
58Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,268m3
AZ III. PHẦN MÁI.
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,534tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,534tấn
3Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4 zem.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,632100 m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V170,431m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V170,431m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
BA IV. PHẦN HOÀN THIỆN.
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.051,993m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.481,565m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V145,998m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V340,164m2
5Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V320,85m2
6Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.255,575m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.481,565m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.533,558m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.062,587m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3.398,154m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.051,993m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.208,875m2
13Lát nền, sàn gạch chống trượt tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,8m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V142,08m2
15Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V83m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,53m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,53m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,53m2
19Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V92,045m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V88,552m2
21Trát granitô trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,02m2
22Quét nước xi măng 2 nước.Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,532m2
23Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,732m
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,38m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,38m2
26Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh.Theo mô tả kỹ thuật Chương V93,654m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao.Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,8m2
BB V. PHẦN ĐIỆN.
1Tủ gắn 3CB âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3tủ
2Tủ gắn 4CB âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V106bộ
4Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V56bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
8Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V70m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.000m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.000m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V850m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V450m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V400m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V19cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
25Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
26Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30).Theo mô tả kỹ thuật Chương V30hộp
27Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50).Theo mô tả kỹ thuật Chương V50hộp
28Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
29Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5ETheo mô tả kỹ thuật Chương V400m
BC VI. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC.
1Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,6100 m
3Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
4Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
5Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
6Lắp đặt bồn cầu ( trọn bộ ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V20bộ
7Lắp đặt gương soi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
8Lắp đặt lavabo (trọn bộ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V24bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái )Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,1100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
13Lắp đăt Tê uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35cái
14Lắp đăt Tê uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
15Lắp đăt Cut uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
16Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
17Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
19Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V21cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bể
BD VII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,253100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,079100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,453m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,936m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,15m2
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,755m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27m2
9Làm tầng lọc đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,224m3
10Làm tầng lọc đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,224m3
11Làm tầng lọc đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,168m3
12Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
15Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
17Lắp đăt Cut uPVC D42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
18Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,031100 m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,044tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,723m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1đoạn
25Vận chuyển ống bê tông đến chân công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V4m
BE VIII. PHẦN SÂN - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ.
1Bạt lót.Theo mô tả kỹ thuật Chương V26100 m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V227m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,039100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,218m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V82,115m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V556,142m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,703100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,784tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,526m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg.Theo mô tả kỹ thuật Chương V361cấu kiện
BF HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT
BG I. PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,586100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,218m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,901100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,196tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,172tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,054tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,795tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,27m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,434m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,852m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,82m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,386m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,109100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,304tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,613tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,815m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,223100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,633100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,633100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,122m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,08m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,87m3 đất nguyên thổ
23Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,376m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,161m3
BH II. PHẦN THÂN.
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,598100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.( cột tầng trệt )Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,302tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,288tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. ( cột tầng trệt )Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,255tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 )Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,137tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,165m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,488m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,709100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,484tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,932tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,204m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,097100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,824tấn
14Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,961m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,935100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,085tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,013tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,854m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,377100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,531tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,343tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,694m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,626100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,845tấn
27Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,005m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,552100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,218tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,364m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,271100 m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,315tấn
35Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,5m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,757m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,252100 m2
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,226tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,262m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,777m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V46,299m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,581m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,775100 m2
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,494tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,251tấn
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,547m3
47Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,03tấn
48Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm gắn bằng matit cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V98,777m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V279,032m2
50Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lềTheo mô tả kỹ thuật Chương V463cái
51Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V215cái
52Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóaTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
53Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V164,404m2
BI III. PHẦN MÁI.
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,322tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,322tấn
3Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,0 zemTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,521100 m2
4Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V108,618m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V108,618m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
BJ IV. PHẦN HOÀN THIỆN.
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V726,84m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V741,63m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V93,272m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V180,42m2
5Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V174,26m2
6Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V672,17m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong.Theo mô tả kỹ thuật Chương V741,63m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài.Theo mô tả kỹ thuật Chương V726,84m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.120,122m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.768,48m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V726,84m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V682,82m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,14m2
14Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,58m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,085m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,085m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,085m2
18Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,3m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,09m2
20Trát granitô trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,96m2
21Quét nước xi măng 2 nước.Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,13m2
BK V. PHẦN ĐIỆN.
1Tủ gắn 3CB âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3tủ
2Tủ gắn 4CB âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36WTheo mô tả kỹ thuật Chương V27bộ
4Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18WTheo mô tả kỹ thuật Chương V19bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
9Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V400m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V900m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V450m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
24Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
25Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30).Theo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
26Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50).Theo mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
27Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
28Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E.Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
BL VII. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,6100 m
3Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
4Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
5Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
6Lắp đặt bồn cầu ( trọn bộ ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt gương soi.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt lavabo chân đứng (Trọn bộ ).Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái )Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,2100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m
12Lắp đăt Tê uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
13Lắp đăt Tê uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp đăt Cut uPVC D60mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
15Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
16Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
BM VIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,167100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,063100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,358m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,29m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,75m2
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,49m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,8m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,8m2
9Làm tầng lọc đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,112m3
10Làm tầng lọc đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,112m3
11Làm tầng lọc đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,084m3
12Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
15Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
17Lắp đăt Cut uPVC D42mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
18Lắp đăt Cut uPVC D90mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đăt Cut uPVC D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,019100 m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,027tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,434m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1đoạn
BN HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
BO I. PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,037100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,162m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,05100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,003tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,053tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,72m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,45m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,228m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,089100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,031tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,101tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,816m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,042100 m3
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,434m3
BP II. PHẦN THÂN.
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,106100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,097tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,528m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,258100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,054tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,199tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,68m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,051100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,118tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,512m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,37m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,02100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,019tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,098m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,094m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,5m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,001tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,175tấn
22Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,312m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,092m2
24Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27cái
25Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
26Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khoá.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,07m2
BQ III. PHẦN MÁI.
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,136tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,136tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,202100 m2
4Trần tôn lạnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,078100 m2
5Dán chỉ trần tôn lạnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,2m
6Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,2m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,2m2
BR VI. PHẦN HOÀN THIỆN.
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,88m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,48m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,76m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,4m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,12m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,48m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,88m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,28m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,76m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,88m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,44m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,248m2
13Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,6m
BS V. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14100 m
2Lắp đăt Cut uPVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
BT HẠNG MỤC: CỔNG
BU I. PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,252m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,404m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,09100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,005tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,059tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,312m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,208m3
BV II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,145100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,025tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,116tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,994m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,121100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,906m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,138100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,196tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,029tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,7m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,29m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,236tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,235tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,7m2
BW III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,216tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,216tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,207100 m2
BX VI. PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,584m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,76m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,44m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,8m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V48m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V48m2
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,2m
BY HẠNG MỤC: THÁO DỠ
BZ I. THÁO DỠ KHỐI 5 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V424m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,856tấn
3Tháo dỡ trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V333,78m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V72,9m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,862m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,766m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,778m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,345100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V134,406m3
CA II. THÁO DỠ KHỐI 2 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V169,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,142tấn
3Tháo dỡ trần.Theo mô tả kỹ thuật Chương V133,74m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,44m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,564m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,301m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,418m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,583100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,283m3
CB III. THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V51,52m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V56tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,84m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,972m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,484m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,292m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,348100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,748m3
CC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
CD I. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.
1Lắp đặt kim thu sét NLP2200 bán kính bảo vệ Rbv=107m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đế.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 70mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
5Cọc tiếp địa D16x2400.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cọc
6Kẹp cọc tiếp địa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
7Kẹp nối dây.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
9Hộp nối kiểm tra chống sét.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp giá đõ dây dẫn.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
11Cô dê kẹp ống PVC D21.Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
CE II. PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC.
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ4.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT3.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
3Tạm tính tiêu lệnh chữa cháy và nội quy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
4Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,87100 m
6Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB).Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
10Bulon chữ U sắt 8.Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Nở sắt 8x120 + Ecu.Theo mô tả kỹ thuật Chương V60cái
12Thép U80x50x5(L=0.4m).Theo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
13Thép U80x50x5(L=0.8m).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm D114B.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt CREPHIN đồng D114.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc áp suất.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt cảm biến mực nước.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt van bi, đường kính van 21mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
25Tấm thép 150x150x10.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
26Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
27Đệm lót cao su tấm 1.5mmx1.5m dày 2cm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,58m2
29Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp).Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
30Lắp đặt bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=70m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
CF III. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG.
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG 8 TeletekTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói.Theo mô tả kỹ thuật Chương V80bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu báo nhiệt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V520m
9Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo mô tả kỹ thuật Chương V520m
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
CG IV. PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM.
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,613100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,427100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,21tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,419tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,759tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,416m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,987100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,059tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,245tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,83tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,192tấn
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,929m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,024100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,078tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,214tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,312100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,503tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,063tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,449m3
23Quét dung dịch chống thấm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V121,67m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,15m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V121,67m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V121,67m2
27Thang Inox bể.Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
29Khớp nối mềm D100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
30Côn thu D100x65.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
31Y lọc D100.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
32Côn thu 65x25.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
33Đồng hồ đo áp.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
35Hộp, cuộn vòi chữa cháy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,131m3
37Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,032tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,103m2
39Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4chốt
40Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2chốt
41Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1chốt
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,459m2
43Gạch trang trí ban công KT 298x298.Theo mô tả kỹ thuật Chương V8viên
44Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
45Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
46Lợp mái tôn 0.4mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,09100 m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
49Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
50Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,885m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,68m2
CH THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM II
CI Khối 7 phòng học 5 phòng chức năng
1Bàn giáo viênTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
2Ghế giáo viênTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
3Bảng từ chống lóaTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
4Bàn ghế học sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V144cái
5Ghế làm việcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Kệ vẽ tranhTheo mô tả kỹ thuật Chương V35cái
CJ Khối phục vụ học tập
1Giường bán trú + Bộ gối mềnTheo mô tả kỹ thuật Chương V90bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573611462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có bằng tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC hoặc công nhân nhóm ngành mộc, nội thất;+ Có tài liệu chứng minh và có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 2 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 2 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
8 Công nhân: 25 -Tài liệu chứng minh cho nhân sự đề xuất: Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
6 Máy đào ≥0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
8 Máy khoan đứng 4,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
10 Máy mài 2,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
12 Máy trộn vữa ≥ 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
13 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
14 Ô tô tự đổ ≥7T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.4
15 Vận thăng ≥2T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
16 Cần trục ô tô ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->