Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường tiểu học Quảng An, quận Tây Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường tiểu học Quảng An, quận Tây Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183715 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên và các khoản thu khác trong cơ sở giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 13:05:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,445,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.445.231(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.633.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp trong trường học, bệnh viện, tòa nhà, văn phòng và trong số các hợp đồng tương tự đó có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp đầy đủ các hạng mục (gồm có cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, hóa chất tẩy rửa, túi nilong đựng rác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.811.662 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 956.434.986 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (Tính đủ đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự cụ thể là vị trí giám sát (Tính đủ đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có xác nhận đã thực hiện tại vị trí giám sát tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tính đủ đến ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 3.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi công nghiệp 60 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp 60 lít (hoặc hơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun rửa cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun rửa cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biển báo khu vực làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biển báo khu vực làm vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Tay gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay gạt kính |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cây nối dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối dài |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xô lau kính có bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xô lau kính có bánh xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Bàn chải cọ nhà vệ sinh cong, chổi nhựa, bản hót | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn chải cọ nhà vệ sinh cong, chổi nhựa, bản hót (bàn chải, chổi nhựa, bật rác) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít (xe đẩy dọn vệ sinh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Bộ gạt sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ gạt sàn (cây gạt nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xô lau nhà có giỏ vắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xô lau nhà có giỏ vắt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Dây thông tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây thông tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Bộ lau 360 độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ lau 360 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường tiểu học Quảng An, quận Tây Hồ Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trường tiểu học Quảng An, quận Tây Hồ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên và các khoản thu khác trong cơ sở giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan bảo đảm dự thầu và các tài liệu khác theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Cam kết tín dụng (nếu có). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các hồ sơ mà nhà thầu đã kê khai trên webform để phục vụ việc làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu tại thời điểm trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Quảng An, Số 6 Đặng Thai Mai, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437184203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Tây Hồ, 657 Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế toán, Trường tiểu học Quảng An, Số 6 Đặng Thai Mai, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437184203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Phi Thị Thanh Hương, Hiệu trưởng Trường tiểu học Quảng An, Số 6 Đặng Thai Mai, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437184203 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thời gian học chính (Bao gồm cung cấp dịch vụ vệ sinh, hóa chất, vật tư tiêu hao, túi nilong đựng rác) | Theo phần yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | Từ tháng 01/2022 – 05/2022 và từ 09/2022 – 12/2022 |
| 2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thời gian hè (Bao gồm cung cấp dịch vụ vệ sinh, hóa chất, vật tư tiêu hao, túi nilong đựng rác, giấy vệ sinh, giấy lau tay) | Theo phần yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 1 | Tháng 08/2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.55445231E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.633.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.445.231(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.633.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp trong trường học, bệnh viện, tòa nhà, văn phòng và trong số các hợp đồng tương tự đó có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp đầy đủ các hạng mục (gồm có cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, hóa chất tẩy rửa, túi nilong đựng rác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.811.662 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 956.434.986 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (Tính đủ đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự cụ thể là vị trí giám sát (Tính đủ đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có xác nhận đã thực hiện tại vị trí giám sát tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 5 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tính đủ đến ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 3.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi công nghiệp 60 lít | Máy hút bụi công nghiệp 60 lít (hoặc hơn) | 1 |
| 2 | Máy chà sàn | Máy chà sàn | 1 |
| 3 | Máy phun rửa cao áp | Máy phun rửa cao áp | 1 |
| 4 | Biển báo khu vực làm vệ sinh | Biển báo khu vực làm vệ sinh | 5 |
| 5 | Tay gạt kính | Tay gạt kính | 5 |
| 6 | Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) | Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) | 5 |
| 7 | Cây nối dài | Cây nối dài | 5 |
| 8 | Xô lau kính có bánh xe | Xô lau kính có bánh xe | 5 |
| 9 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh cong, chổi nhựa, bản hót | Bàn chải cọ nhà vệ sinh cong, chổi nhựa, bản hót (bàn chải, chổi nhựa, bật rác) | 5 |
| 10 | Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít | Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít (xe đẩy dọn vệ sinh) | 5 |
| 11 | Bộ gạt sàn | Bộ gạt sàn (cây gạt nước) | 5 |
| 12 | Xô lau nhà có giỏ vắt | Xô lau nhà có giỏ vắt | 5 |
| 13 | Dây thông tắc | Dây thông tắc | 5 |
| 14 | Bộ lau 360 độ | Bộ lau 360 độ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi