Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205968-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211174499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ, Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất 2021 - 2022 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 13:13:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,082,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó phải có các hạng mục công việc tương tự như: + Móng công trình có sử dụng phương án ép cọc bê tông cốt thép. + Thí nghiệm nén tĩnh cọc. - Kèm theo Quyết định Phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.711.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bẻ đai sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và nhà hiệu bộ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ, Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất 2021 - 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III); Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm: 2018, 2019, 2020), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2Lần
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG 
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,4902tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,3832tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5252tấn
4Sản xuất thép bảnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,2772tấn
5Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,2772tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc épTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,4774100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,316m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4401 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,57910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4401 cấu kiện
11Mua cọc dẫn về ép âmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cọc
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2201 mối nối
13Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,44100m
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,2100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,58m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,4056100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,61091m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,89041m3
19Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2888100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,053m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2582tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,9593tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,7584100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT60,5467m3
25Ván khuôn bê tông lót đà kiềngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2252100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,962m3
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,1651tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,6281tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,7028100m2
30Bê tông đà kiềng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,1776m3
31Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT34,9935m3
32Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 1/3 khối lượng đào móng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,163100m3
33Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,4855100m3
34Đắp cát bục giẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0387100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT39,4812m3
36Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT212,0818m2
37Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT212,0818m2
38Ốp gạch thẻ chân tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,35m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5501100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5501100m3/1km
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,5783m3
42Ván khuôn BT cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,2371100m2
43Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4405tấn
44Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,487tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT33,8567m3
46Ván khuôn BT dầm, VK gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,1724100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,2344tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,3499tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT98,3826m3
50Ván khuôn BT sàn, VK gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,3574100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,205tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,9165m3
53Ván khuôn BT lanh tôTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8438100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0969tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4911tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,654m3
57Ván khuôn cầu thang, VK gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,7049100m2
58Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2491tấn
59Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1277tấn
60Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT56,048m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT53,048m3
62Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT30,1932m3
63Xây bao cột, gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT15,045m3
64Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT246,2396m2
65Trát tường trong, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT806,394m2
66Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT277,6812m2
67Trát cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,252m2
68Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT50,5344m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT329,68m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT64,1344m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT735,74m2
72Trát dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT417,24m2
73Lát nền bằng gạch 600x600 màu sángTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT700,1647m2
74Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,0342m3
75Ván khuôn bê tông lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3517100m2
76Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,2144m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT61,44m2
78Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT74,9568m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,7976m3
80Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,831m2
81Lát đá tam cấpTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,831m2
82Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT25,416m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT772,9696m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2.152,3228m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT228,64m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,041m
87Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT56,3266m2
88Chống thấm bằng dung dịchTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT151,278m2
89Mái tôn màu dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,9525100m2
90Tôn úp nóc, ke viền mái dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT59,8m
91Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.976,25cái
92Đắp biểu tượng và Đắp chữ " Tiên học lễ, hậu học văn"Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
93Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5791tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5791tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT174,61441m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT64,8m2
97Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,42m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,4m2
99Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,4m2
100Lan can cầu thang, bao gồm cả giá lắp đặt tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,558md
101Lan can ở chiếu nghĩ cầu thangTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,16md
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT21,4445100m2
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT72bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT16bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
110Điều tốc quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT24cái
111Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT48cái
112Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3hộp
113Lắp đặt hộp tủ âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt cáp điện 3 ruột 3x6+1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT160m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT500m
122Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8hộp
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cọc
126Dây dẫn sét, D=8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT80m
127Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,041m3
128Dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT25m
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0504100m3
130Hộp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
131Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1100m
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
133Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT60cái
135Lắp đặt măng xông DN90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
136Cầu chắn rác D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
137Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
138Bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bình
139Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bình
140Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,4943tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,0304tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3151tấn
4Sản xuất thép bảnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,5663tấn
5Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,5663tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc épTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,087100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT32,5936m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2641 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,148410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2641 cấu kiện
11Mua cọc dẫn về ép âm ( Bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cọc
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1321 mối nối
13Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,26100m
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,924100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,152m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9509100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,46271m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,10391m3
19Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1072100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,732m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1525tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,9952tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,064100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT36,9276m3
25Ván khuôn bê tông lót đà kiềngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1843100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,8856m3
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9761tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,2722tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,4049100m2
30Bê tông đà kiềng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT21,5393m3
31Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT25,5983m3
32Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 1/3 khối lượng đào móng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3522100m3
33Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,9447100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,5002m3
35Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT155,1412m2
36Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT155,1412m2
37Ốp gạch thẻ chân tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,85m2
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,7044100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,7044100m3/1km
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,088m3
41Ván khuôn BT cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,8317100m2
42Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2501tấn
43Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,9733tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,9657m3
45Ván khuôn BT dầm, VK gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,4616100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3884tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4787tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,9407tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,7552tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT60,5278m3
51Ván khuôn BT sàn, VK gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,3937100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,4626tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,9779m3
54Ván khuôn BT lanh tôTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5052100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0544tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2917tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3301100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2705tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2568tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,4306m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT53,1796m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT45,5173m3
63Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT16,7162m3
64Xây bao cột, gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,7608m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT215,943m2
66Trát tường trong, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT632,136m2
67Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT175,6912m2
68Trát cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,252m2
69Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,6976m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT121,76m2
71Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT50,7914m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT539,37m2
73Trát dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT246,16m2
74Lát nền bằng gạch 600x600 màu sángTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT395,5385m2
75Ốp nhà vệ sinh - bằng gạch 300x600, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT63,336m2
76Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,1363m3
77Ván khuôn bê tông lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4174100m2
78Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,776m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,5m2
80Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,97m2
81Xây tam cấp, bậc cầu thang, chắn nắng gạch bê tông kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,3212m3
82Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT39,09m2
83Lát đá tam cấpTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT33,57m2
84Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT25,416m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT460,8642m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.515,4274m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT255,82m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,041m
89Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,8779m2
90Quét dung dịch chống thấm sàn máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,8779m2
91Mái tôn màu dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,3813100m2
92Tôn úp nóc, ke viền mái dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT43,82m
93Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.190,65cái
94Đắp biểu tượng và Đắp chữ : Nhà hiệu bộ,Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
95Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9931tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9931tấn
97Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT78,47281m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT40,5m2
99Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,631m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT48,6m2
101Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT48,6m2
102Lan can cầu thang, bao gồm cả giá lắp đặt tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,558m
103Lan can ở chiếu nghĩ cầu thangTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,16m
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,4461100m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT30bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT13bộ
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT38cái
111Điều tốc quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
113Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3hộp
114Lắp đặt hộp tủ âm tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8hộp
115Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt cáp điện 3 ruột 3x6+1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT300m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT400m
123Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8hộp
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
126Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cọc
127Dây dẫn sét, D=8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT70m
128Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,041m3
129Dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT25m
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0504100m3
131Hộp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
133Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
134Lắp đặt van phao tự độngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bể
136Lắp đặt máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt vòi rửa tự doTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
138Lắp đặt ga thoát sànTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
141Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
144Lắp đặt van khóa D20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
145Lắp đặt van khóa D25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt van phao D25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1100m
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
152Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
153Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
154Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
155Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
156Lắp đặt tê nhựa vuông PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
157Lắp nút bịt nhựa PVC D63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
158Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D110/63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8100m
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
162Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
164Lắp đặt măng xông DN90Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
165Cầu chắn rác D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
166Đào móng bể thủ công - Cấp đất III (KL10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,67041m3
167Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1503100m3
168Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0501100m3
169Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8436m3
170Ván khuôn gỗ móng bểTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0225100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0831tấn
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,3895m3
173Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,1342m3
174Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,78m3
175Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1043tấn
176Ván khuôn gỗ tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0432100m2
177Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT121cấu kiện
178Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,688m2
179Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,688m2
180Láng đáy bể vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,0604m2
181Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
182Bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bình
183Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bình
184Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
D PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,1154100m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1T.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT32,48m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT30,9886m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT52,9527m3
6Phá dỡ nền gạch các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT224,4m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT72,844m3
8Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8138100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,6256100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT462,56m3
11Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,183100m2
12Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1T.bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,624m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT36,8031m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT30,9525m3
16Phá dỡ nền gạch các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT51,35m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT42,9235m3
18Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1745100m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,7948100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT179,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó phải có các hạng mục công việc tương tự như: + Móng công trình có sử dụng phương án ép cọc bê tông cốt thép. + Thí nghiệm nén tĩnh cọc. - Kèm theo Quyết định Phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.711.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
3 Đầm bàn ≥ 1kw1
4 Đầm dùi ≥ 1kw1
5 Ô tô ≥ 5 Tấn ≥ 5 Tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 350L2
7 Máy phát điện ≥ 5,5kw2
8 Máy hàn ≥ 5kw1
9 Máy cắt sắt ≥ 2 kw1
10 Máy bẻ đai sắt ≥ 2 kw1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0.1 kw1
12 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->