Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ, Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất 2021 - 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 13:13:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,082,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó phải có các hạng mục công việc tương tự như: + Móng công trình có sử dụng phương án ép cọc bê tông cốt thép. + Thí nghiệm nén tĩnh cọc. - Kèm theo Quyết định Phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.711.754.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và nhà hiệu bộ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ, Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất 2021 - 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III); Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm: 2018, 2019, 2020), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Lần |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4902 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,3832 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,2772 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,2772 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc ép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,4774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,316 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 440 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,579 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 440 | 1 cấu kiện |
| 11 | Mua cọc dẫn về ép âm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 220 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,2 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4056 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,6109 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,8904 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,053 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,9593 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7584 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60,5467 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,1651 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,6281 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7028 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,1776 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,9935 | m3 |
| 32 | Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 1/3 khối lượng đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4855 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bục giẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,4812 | m3 |
| 36 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 212,0818 | m2 |
| 37 | Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 212,0818 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5501 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5501 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,5783 | m3 |
| 42 | Ván khuôn BT cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,2371 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4405 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,487 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,8567 | m3 |
| 46 | Ván khuôn BT dầm, VK gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,1724 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2344 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,3499 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98,3826 | m3 |
| 50 | Ván khuôn BT sàn, VK gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,3574 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,205 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,9165 | m3 |
| 53 | Ván khuôn BT lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8438 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang, VK gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,7049 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 59 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,048 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,048 | m3 |
| 62 | Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,1932 | m3 |
| 63 | Xây bao cột, gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 246,2396 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 806,394 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 277,6812 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 68 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,5344 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 329,68 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,1344 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 735,74 | m2 |
| 72 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 417,24 | m2 |
| 73 | Lát nền bằng gạch 600x600 màu sáng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 700,1647 | m2 |
| 74 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0342 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3517 | 100m2 |
| 76 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,2144 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 74,9568 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,7976 | m3 |
| 80 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,831 | m2 |
| 81 | Lát đá tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,831 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,416 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 772,9696 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.152,3228 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 228,64 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,041 | m |
| 87 | Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,3266 | m2 |
| 88 | Chống thấm bằng dung dịch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 151,278 | m2 |
| 89 | Mái tôn màu dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,9525 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, ke viền mái dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 59,8 | m |
| 91 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.976,25 | cái |
| 92 | Đắp biểu tượng và Đắp chữ " Tiên học lễ, hậu học văn" | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5791 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5791 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 174,6144 | 1m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 100 | Lan can cầu thang, bao gồm cả giá lắp đặt tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,558 | md |
| 101 | Lan can ở chiếu nghĩ cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,16 | md |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,4445 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Điều tốc quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp tủ âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp điện 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 126 | Dây dẫn sét, D=8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 127 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 128 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 130 | Hộp kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông DN90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 139 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4943 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,0304 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3151 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,5663 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,5663 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc ép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,087 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,5936 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 264 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,1484 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 264 | 1 cấu kiện |
| 11 | Mua cọc dẫn về ép âm ( Bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 132 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,924 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9509 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,4627 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,1039 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,732 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9952 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,9276 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,8856 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9761 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,2722 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4049 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,5393 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,5983 | m3 |
| 32 | Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 1/3 khối lượng đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9447 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,5002 | m3 |
| 35 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 155,1412 | m2 |
| 36 | Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 155,1412 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7044 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7044 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 41 | Ván khuôn BT cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8317 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,9733 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,9657 | m3 |
| 45 | Ván khuôn BT dầm, VK gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4616 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,9407 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7552 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60,5278 | m3 |
| 51 | Ván khuôn BT sàn, VK gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,3937 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,4626 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 54 | Ván khuôn BT lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5052 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3301 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,4306 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,1796 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45,5173 | m3 |
| 63 | Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,7162 | m3 |
| 64 | Xây bao cột, gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,7608 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 215,943 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 632,136 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 175,6912 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 69 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,6976 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 121,76 | m2 |
| 71 | Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,7914 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 539,37 | m2 |
| 73 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 246,16 | m2 |
| 74 | Lát nền bằng gạch 600x600 màu sáng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 395,5385 | m2 |
| 75 | Ốp nhà vệ sinh - bằng gạch 300x600, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63,336 | m2 |
| 76 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4174 | 100m2 |
| 78 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 81 | Xây tam cấp, bậc cầu thang, chắn nắng gạch bê tông kích thước: 6,5x10,5x22cm, VXM 50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,3212 | m3 |
| 82 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,09 | m2 |
| 83 | Lát đá tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,57 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,416 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 460,8642 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.515,4274 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 255,82 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,041 | m |
| 89 | Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,8779 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,8779 | m2 |
| 91 | Mái tôn màu dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,3813 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, ke viền mái dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 43,82 | m |
| 93 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.190,65 | cái |
| 94 | Đắp biểu tượng và Đắp chữ : Nhà hiệu bộ, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9931 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9931 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78,4728 | 1m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,631 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 102 | Lan can cầu thang, bao gồm cả giá lắp đặt tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,558 | m |
| 103 | Lan can ở chiếu nghĩ cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,16 | m |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,4461 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 111 | Điều tốc quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp tủ âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp điện 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 127 | Dây dẫn sét, D=8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 129 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 131 | Hộp kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa vuông PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa PVC D63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng xông DN90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Đào móng bể thủ công - Cấp đất III (KL10%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6704 | 1m3 |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,3895 | m3 |
| 173 | Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,1342 | m3 |
| 174 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 178 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,688 | m2 |
| 179 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,688 | m2 |
| 180 | Láng đáy bể vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,0604 | m2 |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 183 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 184 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1154 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,9886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,9527 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 224,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72,844 | m3 |
| 8 | Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8138 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,6256 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 462,56 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,624 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,8031 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,9525 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,9235 | m3 |
| 18 | Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7948 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 179,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0899542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó phải có các hạng mục công việc tương tự như: + Móng công trình có sử dụng phương án ép cọc bê tông cốt thép. + Thí nghiệm nén tĩnh cọc. - Kèm theo Quyết định Phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.711.754.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1kw | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 5 Tấn | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 350L | 2 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5,5kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | ≥ 2 kw | 1 |
| 10 | Máy bẻ đai sắt | ≥ 2 kw | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0.1 kw | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi