Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202056-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211201981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 13:36:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,066,748,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Thi công xây lắp
Thiết lập hệ thống mương cáp ngầm trung, hạ thế phục vụ ngầm hóa hệ thống lưới điện đường 30/4
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1mẫu
2Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:20063mẫu
3Thí nghiệm Gạch xây đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:20091mẫu
4Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD1mẫu
5Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:20144mẫu
6Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 01 trụ thép sắt, các loại mương cáp bê tông).Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:938vị trí
7Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 móng trụ thép, mỗi loại mương 1 mẫu).Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-0611mẫu
8Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Phần vật liệu
1Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 374cái
2Ống HDPE D 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6.605,87mét
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 203cái
C Móng đặt tủ RMU 24kV = 1 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87kg
2Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,05kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26kg
4Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21kg
5Đào, đắp móng công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
6Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,86m3
7Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1m3
D Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 1 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37kg
2Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,02kg
3Sắt Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,81kg
4Đào, đắp móng công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
5Bê tông đá 1x2, M150 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,27m3
6Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2,19m3
E Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường = 35,0 mét
1Ống HDPE D 140 dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 35,18mét
2Khoan băng đường (bao gồm nhân công đào hố thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35m
F Mương cáp ngầm 01 (M1) vỉa hè bê tông = 2,383,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 714,9m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.064viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,87m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,98m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4.789,83m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2.394,92m
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 95,32m3
8Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2.383mét
9Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 95,32m3
G Mương cáp ngầm 01 (M1) băng đường nhựa nóng = 85,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 25,5m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 850viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 38,16m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 170,85m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 85,43m
7Bêtông nhựa nóng hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V 3,4m3
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 3,4m3
9Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 85mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 34m2
H Mương cáp ngầm 02 (M2) vỉa hè bê tông = 44,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 13,2m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 440viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 24,69m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 176,88m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 44,22m
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2,42m3
8Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 44mét
9Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2,42m3
I Mương cáp ngầm 03 (M3) vỉa hè bê tông = 18,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 5,4m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 180viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 11,18m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 54,27m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 54,27m
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,99m3
8Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 18mét
9Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,99m3
J Mương cáp ngầm 03 (M3) băng đường nhựa nóng = 23,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 6,9m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 184viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 11,79m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 69,35m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 69,35m
7Bêtông nhựa nóng hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,27m3
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1,27m3
9Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 23mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,65m2
K Mương cáp ngầm 04 (M4) vỉa hè bê tông = 153,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 45,9m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 95,2m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 461,3m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 153,77m
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 8,42m3
8Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 153mét
9Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 8,42m3
L Mương cáp ngầm 04 (M4) băng đường nhựa nóng = 64,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 19,2m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 512viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 39,82m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 192,96m
6Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 64,32m
7Bêtông nhựa nóng hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V 3,52m3
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 3,52m3
9Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 64mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 35,2m2
M Mương cáp ngầm 05 (M5) vỉa hè bê tông = 519,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 155,7m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.152viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 151,33m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 521,6m
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 20,76m3
7Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 519mét
8Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 20,76m3
N Mương cáp ngầm 06 (M6) vỉa hè bê tông = 59,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 17,7m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 472viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 36,93m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 177,89m
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 3,25m3
7Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 59mét
8Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 3,25m3
O Mương cáp ngầm 07 (M7) vỉa hè bê tông = 90,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 27m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 720viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 50,51m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43m3
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 180,9m
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 4,95m3
7Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 90mét
8Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 4,95m3
P Mương cáp ngầm 08 (M8) vỉa hè bê tông = 589,0 mét
1Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 176,7m2
2Gạch thẻ (08 viên /1 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.712viên
3Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 135,81m3
4Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34m3
5Ống HDPE D 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V 591,95mét
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 23,56m3
7Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 589mét
8Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 23,56m3
Q Móng tủ phân phối hạ thế = 100,0 móng
1Sắt Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,65kg
2Boulon 12x200+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 400bộ
3Đào, đắp móng công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 100móng
4Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 5,2m3
5Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 13,5m3
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 5,2m3
R Tiếp địa tủ phân phối hạ thế = 100,0 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 300bộ
3Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 400cái
4Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 400bộ
5Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 100bộ
S Tiếp địa RMU+TBA = 2,0 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
3Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
4Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 26bộ
5Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
T Hố ga kỹ thuật 2900x1600x1450 (HKT) = 26,0 mét
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,95kg
2Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.793,56kg
3Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,88kg
4Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 81,9m3
5Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51m3
6Hàn thanh sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,88kg
7Đào, đắp hố ga công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 26hố
8Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 14,51m3
9Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 68,9m3
10Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 24,13m3
U Nắp hố ga kỹ thuật ( 06 nắp/hố) = 156,0 nắp
1Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,63kg
2Sắt Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,53kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,87kg
4Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 14,31m3
5Hàn thanh sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,63kg
V Hố ga kéo cáp 1100x1100x1000 (HG) = 64,0 hố
1Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,08kg
2Hàn thanh sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,08kg
3Đào, đắp hố ga công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 64hố
4Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 36,48m3
5Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 7,74m3
W Nắp hố ga kéo cáp ( 01 nắp/hố) = 64,0 nắp
1Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,32kg
2Sắt Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,17kg
3Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,56kg
4Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 5,38m3
5Hàn thanh sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,32kg
X Thí nghiệm tiếp địa = 1,0 bộ
1Tiếp địa tủ RMU, TBAThí nghiệm2Vị trí
2Tiếp địa lặp lạiThí nghiệm100Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích1
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->