Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 13:36:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,748,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thi công xây lắp Thiết lập hệ thống mương cáp ngầm trung, hạ thế phục vụ ngầm hóa hệ thống lưới điện đường 30/4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 4 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 01 trụ thép sắt, các loại mương cáp bê tông). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 8 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 móng trụ thép, mỗi loại mương 1 mẫu). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 11 | mẫu |
| 8 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Phần vật liệu | |||
| 1 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | cái |
| 2 | Ống HDPE D 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.605,87 | mét |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| C | Móng đặt tủ RMU 24kV = 1 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | kg |
| 5 | Đào, đắp móng công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| D | Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 1 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | kg |
| 2 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,02 | kg |
| 3 | Sắt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,81 | kg |
| 4 | Đào, đắp móng công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M150 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| E | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường = 35,0 mét | |||
| 1 | Ống HDPE D 140 dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | mét |
| 2 | Khoan băng đường (bao gồm nhân công đào hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| F | Mương cáp ngầm 01 (M1) vỉa hè bê tông = 2,383,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,9 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.064 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,87 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,98 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.789,83 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.394,92 | m |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m3 |
| 8 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383 | mét |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m3 |
| G | Mương cáp ngầm 01 (M1) băng đường nhựa nóng = 85,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,85 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,43 | m |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 9 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mét |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| H | Mương cáp ngầm 02 (M2) vỉa hè bê tông = 44,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,88 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mét |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| I | Mương cáp ngầm 03 (M3) vỉa hè bê tông = 18,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,27 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,27 | m |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| J | Mương cáp ngầm 03 (M3) băng đường nhựa nóng = 23,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | m |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 9 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| K | Mương cáp ngầm 04 (M4) vỉa hè bê tông = 153,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,3 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,77 | m |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 8 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | mét |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| L | Mương cáp ngầm 04 (M4) băng đường nhựa nóng = 64,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| M | Mương cáp ngầm 05 (M5) vỉa hè bê tông = 519,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.152 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,33 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,6 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | mét |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| N | Mương cáp ngầm 06 (M6) vỉa hè bê tông = 59,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,89 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mét |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| O | Mương cáp ngầm 07 (M7) vỉa hè bê tông = 90,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| P | Mương cáp ngầm 08 (M8) vỉa hè bê tông = 589,0 mét | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ (08 viên /1 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.712 | viên |
| 3 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,81 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m3 |
| 5 | Ống HDPE D 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,95 | mét |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | mét |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| Q | Móng tủ phân phối hạ thế = 100,0 móng | |||
| 1 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,65 | kg |
| 2 | Boulon 12x200+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 3 | Đào, đắp móng công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | móng |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| R | Tiếp địa tủ phân phối hạ thế = 100,0 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| S | Tiếp địa RMU+TBA = 2,0 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| T | Hố ga kỹ thuật 2900x1600x1450 (HKT) = 26,0 mét | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,95 | kg |
| 2 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.793,56 | kg |
| 3 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,88 | kg |
| 4 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 6 | Hàn thanh sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,88 | kg |
| 7 | Đào, đắp hố ga công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hố |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M150 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m3 |
| 10 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m3 |
| U | Nắp hố ga kỹ thuật ( 06 nắp/hố) = 156,0 nắp | |||
| 1 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,63 | kg |
| 2 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,53 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,87 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m3 |
| 5 | Hàn thanh sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,63 | kg |
| V | Hố ga kéo cáp 1100x1100x1000 (HG) = 64,0 hố | |||
| 1 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,08 | kg |
| 2 | Hàn thanh sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,08 | kg |
| 3 | Đào, đắp hố ga công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hố |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 5 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| W | Nắp hố ga kéo cáp ( 01 nắp/hố) = 64,0 nắp | |||
| 1 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,32 | kg |
| 2 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,17 | kg |
| 3 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,56 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 5 | Hàn thanh sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,32 | kg |
| X | Thí nghiệm tiếp địa = 1,0 bộ | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU, TBA | Thí nghiệm | 2 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Thí nghiệm | 100 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải >= 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi