Gói thầu: Cải tạo khoa hồi sức tích cực chống độc tầng 1 nhà số 7 thành trung tâm hồi sức tích cực điều trị người bệnh Covid 19 nặng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195518-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo khoa hồi sức tích cực chống độc tầng 1 nhà số 7 thành trung tâm hồi sức tích cực điều trị người bệnh Covid 19 nặng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211175525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:43:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593045E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng cải tạo, sửa chữa tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu) là: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.315.133.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 2t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0.8t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo khoa hồi sức tích cực chống độc tầng 1 nhà số 7 thành trung tâm hồi sức tích cực điều trị người bệnh Covid 19 nặng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định
Cải tạo khoa hồi sức tích cực chống độc tầng 1 nhà số 7 thành trung tâm hồi sức tích cực điều trị người bệnh Covid 19 nặng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định
125 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định - Điện thoại: 0228.3849223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ.(Địa chỉ: Trụ sở chính: A1P2 tập thể máy tơ phường Trường Thi, Tp. Nam Định) - Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T. (Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng phụng, phường Thống nhất, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G; Địa chỉ Số 32M Ô 18 - Đường Phù Nghĩa - phường Hạ Long - thành phố Nam Định - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 2 Trần Quốc Toản Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định - Điện thoại: 0228.3849223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên ) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019; + Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định - Điện thoại: 0228.3849223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; - Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - Điện thoại: 0228.3849223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - điện thoại: 0228.3849223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - điện thoại: 0228.3849223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu404,3876m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu137,673m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu143,22m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu17,2992m2
5Tháo dỡ trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu194,8688m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14cái
7Tháo dỡ hệ thống điện sinh hoạt cũMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10công
8Tháo dỡ tấm ốp tườngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu201,8795m2
9Tháo dỡ bệ xíMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
10Tháo dỡ chậu rửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
11Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước các khu vệ sinhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10công
12Hút bể phốtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14xe
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu642,5325m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu128,32m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu373,0055m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,4553m3
17Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu18lỗ
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10,5696m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,5955m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu314,048m2
21Phá lớp vữa trát trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu37,2992m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu56,2064m3
23Vận chuyển phế thảiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu56,2064m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,6864m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,4014m3
26Ván khuôn lanh tôMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,033100m2
27Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,363m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0344tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu101 cấu kiện
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu743,636m2
31Vệ sinh kính (2 mặt) : dùng chất tẩy kính, cây lau kính chuyên dùng. Lau sạch các vết bẩn như : dầu mỡ, XM, sơn, làm sạch bề mặt kính.Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu429,7219m2
32Sửa khuôn cửa, khuôn képMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1trọn gói
33Lắp dựng khuôn cửa képMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9,041m
34Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu743,636m2
35Lắp dựng cửa vào khuônMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu303,30721m2
36Lắp dựng cửa sắt xếpMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu22,32m2
37Thay bi treo cửa xếp inoxMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu75cái
38Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 để xử lý chống thấmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4,6624m2
39Xử lý dán màng chống thấm gốc Bitum Polymer bằng đèn khòMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8,1504m2
40Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,4553m3
41Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu642,5325m2
42Lát nền, sàn gạch granite - KT gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu605m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu37,5325m2
44Trát tường cũ tạo phẳng để ốp dày 1cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu866,3095m2
45Ốp tường trụ, cột - KT gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu866,3095m2
46Tưới xịt nước rửa bề mặt tường trần cũMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu938,6287m2
47Trát trần, vữa XM M100, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu37,2992m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6,24m2
49Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu35,02m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu274,66m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu262,395m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu476,4265m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu823,4057m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu262,395m2
55Vệ sinh nền: tẩy sạch các vết cáu bẩn bám trên bề mặt (tường ốp cũ)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu270,8975m2
56Ốp tường bằng tấm AluminiumMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu137,672m2
57Cửa đi chính 1 cánh mở quay phụ kiện GQ (hoặc tương đương): 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu19,11m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hắt ra phụ kiện GQ (hoặc tương đương): 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,88m2
59Cửa đi chính 1 cánh mở trượt lùa phụ kiện 2 bánh xe kép + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6,38lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16,569m2
60Vách kính cố định kính an toàn 6,38lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu172,413m2
61Thanh gia cường Inox 304Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu299,17kg
62Sen hoa cửa sổ Inox 304Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu121,67kg
63Lắp dựng hoa sắt cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,3175m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu604m2
65Lắp đặt xí bệt Inax C-504VNA (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
66Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
67Lắp đặt chậu rửa Inax L284V (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
68Chân chậu rửa Inax L284V (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
69Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh InaxMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
70Lắp đặt gương phòng tắm Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
71Bộ Phụ Kiện Phòng Tắm Inax H-AC480V6 (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
72Dây nối mềmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu40cái
73Lắp đặt vòi rửa giặt gắn tườngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
74Xi phông thoát nướcMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16cái
75Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
76Lắp đặt sen tắm nóng lạnh InaxMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
77Lắp đặt bình nóng lạnhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8bộ
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,04100m
80Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu80cái
83Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40>25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu56cái
86Lắp đặt cút nhựa Ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu56cái
87Lắp đặt nối nhựa Ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu40cái
88Nút bịt D25Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu56cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,92100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,04100m
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu24cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16cái
96Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90>34mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
97Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16cái
98Móc + vít giữ ốngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20cái
99Lắp đặt các automat 3 pha 200AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 150AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6cái
101Lắp đặt các automat 3 pha 60AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
102Lắp đặt các automat 3 pha 40AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 30AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 20AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 40AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu30cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5cái
109Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6hộp
110Lắp đặt Tủ chứa áp (5-8 module)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6hộp
111Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 200 AmpeMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu64bộ
113Lắp đặt đèn đui xoáy bóng led 20WMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu22bộ
114Lắp đặt quạt trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu24cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu30hộp
117Lắp đặt công tắc 5 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
118Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu11cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu21cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20cái
123Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu196cái
124Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu265hộp
125Lắp đặt cáp 3x35+1x16mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu79m
126Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu348m
127Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu219m
128Lắp đặt cáp 4 ruột 4x4mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6m
129Lắp đặt cáp 4 ruột 4x2,5mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/XLPE/PVCMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVCMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu208m
132Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 6mm2 (Dây tiếp mát)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu240m
133Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2,5mm2 (Dây tiếp mát)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu45m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVCMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu673m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVCMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1.197m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1.200m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu348m
138Lắp đặt máng cáp có nắp bảo hộ dây dẫn KT 200x50x1.5mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu81m
139Ty treo máng cápMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu110cái
140Giá đỡ máng cápMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu55cái
141Tê máng cápMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10cái
142Co máng cápMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14máy
144Bảo dường vệ sinh thay ga điều hòa cũMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14cái
145Ống đồng, bảo ôn, vải bọcMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu70md
146Ống thoát nước điều hòa SINO SP (hoặc tương đương)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu200md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593045E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng cải tạo, sửa chữa tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu) là: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.315.133.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;11
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên56
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kw Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ 2t Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kw Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng 0.8t Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->