Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206053-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211198916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 13:59:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,942,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.010.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phay (soi mộng) gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Dàn giáo (khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng Văn phòng ấp 2, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chơn Thành Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Tân Thành Đạt. xã Trừ Văn Thố, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chơn Thành Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chơn Thành Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Chơn Thành. Địa chỉ: thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3660099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1Dọn dẹp mặt bàng máyTheo HS thiết kế1ca
2Hút hầm tự hoạiTheo HS thiết kế1Cái
3Xử lý hầm tự hoạiTheo HS thiết kế1Cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,3492100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế9,111m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,044m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5391100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2748tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3589tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế9,1695m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,7219100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1424tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7021tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế7,219m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,1235m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế8,4935m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,2692100m3
18Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế17,508m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,0597100m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HS thiết kế131,1894m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,3119100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế1,3119100m3/1km
23Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,3119100m3
24Mua đất cấp 3 để đắp sânTheo HS thiết kế109,96M3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,0996100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế1,0996100m3
27Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,0996100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế10,996m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế7,935m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,7935m3
31Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inoxTheo HS thiết kế7,7841m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,8672100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1088tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5825tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế4,828m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,9476100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,138tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,722tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,3346m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế1,097100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7476tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế9,576m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,34100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1168tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0643tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,02m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,2185100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1382tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế7,2826m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,036100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0224tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0238tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,12m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế10,127m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế3,674m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế52,0754m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế7,425m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế74,25m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,25m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế466,0133m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế58,46m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế174,66m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế16,68m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế55,1467m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế50,08m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế0,6972m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế17,2604m2
68Bả bằng matít vào tườngTheo HS thiết kế676,7633m2
69Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế208,0072m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế195,5m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế481,2633m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế285,1904m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế17,2m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế19,337m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế190,25m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,216m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế2,16m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế32,76m2
79Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,5455m3
80Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế13,31m2
81Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế44,5m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế45,86m2
83Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa điTheo HS thiết kế12Toàn bộ (cái)
84Đắp Trang tríTheo HS thiết kế29,2551m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế174,86m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế76,644m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế81,2m
88Sản xuât lan can & con tiệnTheo HS thiết kế18,7Toàn bộ (m)
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế5,97m2
90Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế19,6214m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế5,8506m3
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế28,9485m2
95Sản xuất xà gồ thépTheo HS thiết kế2,3718tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế2,3718tấn
97Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HS thiết kế261,054m2
98Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế2,596100m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HS thiết kế142,99m2
100Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế44,04m2
101SX Hoa sắt sửa sổTheo HS thiết kế18,4m2
102Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗTheo HS thiết kế2,24m2
103Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế38,73m2
104Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế88,2m
105Khóa Solex cửa điTheo HS thiết kế7Bộ
106Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế43,32m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế44,04m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế2,5912100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,4457100m2
110Chữ Inox mạ đồngTheo HS thiết kế1Bộ
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1195100m3
112Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,1195m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế1,369m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3445m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0585100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0316tấn
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế4cái
118Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế3,116m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế19,5m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế19,5m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo HS thiết kế3,49m2
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế37bộ
123Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HS thiết kế8bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế10cái
125Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo HS thiết kế10Cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế20cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế10cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế6cái
131Lắp đặt ổ cẵm mạngTheo HS thiết kế2cái
132Lắp đặt bộ phát sóng wifiTheo HS thiết kế2Bộ
133Lắp đặt để âm công tắc ổ cắmTheo HS thiết kế25hộp
134Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loạiTheo HS thiết kế25cái
135Mặt công tắcTheo HS thiết kế25cái
136Đế CBTheo HS thiết kế25cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế20hộp
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế1hộp
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế500m
140Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế700m
141Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế350m
142Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế150m
143Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HS thiết kế150m
144Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế1cái
145Cáp mạngTheo HS thiết kế150m
146Cáp cameraTheo HS thiết kế150m
147Đinh vit, tackeTheo HS thiết kế10bịch
148Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế10Cuộn
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo HS thiết kế0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế0,25100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HS thiết kế0,4100m
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo HS thiết kế10cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmTheo HS thiết kế6cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo HS thiết kế8cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo HS thiết kế9cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế8cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế12cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo HS thiết kế8cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo HS thiết kế6cái
162Côn PVC D21Theo HS thiết kế3cái
163Côn PVC D27Theo HS thiết kế4cái
164Côn PVC D114Theo HS thiết kế6cái
165Co ren đồng trong D21Theo HS thiết kế5cái
166Co ren đồng ngoài D21Theo HS thiết kế3cái
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế1bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế1cái
169Van khóa PVC D34Theo HS thiết kế1cái
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế1cái
171Kệ xà bông bằng InoxTheo HS thiết kế1cái
172Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế1cái
173Khoá tổng bằng đồngTheo HS thiết kế1bộ
B GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,6494m3
2SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mmTheo HS thiết kế2cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,1225m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0179tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0035100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,1231m3
C CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế1,764m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,9m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0136tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0367tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,5281tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS thiết kế0,5281tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế8,0934m2
9Di dời bồn nướcTheo HS thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.010.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Đầm cóc Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
3 Đầm dùi ≥1,5KW Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
4 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
9 Máy hàn Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy mài Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Máy chà nhám Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy phay (soi mộng) gỗ Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
14 Dàn giáo (khung) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->