Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất, vật tư y tế, y dụng cụ của Phòng bảo vệ sức khỏe cán bộ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571187-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói 1: Mua hóa chất, vật tư y tế, y dụng cụ của Phòng bảo vệ sức khỏe cán bộ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200571088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách, Sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 16:35:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 851,563,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 ABX Diluent (Dung dịch pha loãng Diluent) 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 ABX Cleaner (Dung dịch rửa) 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 ABX Minoclair 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 ABX Minidil LMG (10L) 18 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 ABX Minilyse 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 ABX Miniclean 12 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 ABX Difftrol N (Control huyết học mức bình thường) 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 ABX Difftrol L (Control huyết học mức thấp) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 ABX Difftrol H (Control huyết học mức cao) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 ABX Minitrol 16 Twin-Pack-2N 4 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dây Garo có khoá 20 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 50 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bơm tiêm dùng một lần các loại, các cỡ 17.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bông gòn thấm nước 12 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cóng đo Hitachi BSA 031 sample cup 1.500 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Alcool 90 độ 35 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đầu côn các loại, các cỡ 1.500 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đầu col xanh 1.500 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Găng tay khám chất lượng cao size M/S 2.750 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Giấy in nhiệt các loại 5 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lọ nhựa PS 50ml đựng nước tiểu có nắp (hoặc tương đương) 6.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Nhóm máu ABO 3 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Anti-D IgG/IgM Blend Reagent (Định tính nhóm máu) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dung dịch Natriclorid 0,9% 10 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ống nghiệm EDTA K3 0.5ML 11.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Ống chứa máu kháng đông Heparine 11.000 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp 700 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28 ống nghiệm Serum 2.000 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29 AMP Amphetamine Rapid Test Strip 1.500 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Anti HCV 100 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Test nhanh chẩn đoán HBeAg 200 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32 HBsAg Cassette serum/plasma 1.700 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Heroin /Morphine 1.500 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Test nhanh chẩn đoán viêm gan E (HEV) 90 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Test XN HIV SD(Human Immunodeficiency Virus 1/2 ( HIV 1/2) Antibody Test) 100 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Test thử phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine 1.500 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Que thử nƣớc tiểu 10-11 thông số Dung cho máy xét nghiệm nƣớc tiểu 1.200 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Que thử nƣớc tiểu 3 thông số 3.000 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Test Majiruana 1.500 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Eppendorf DNA LoBind Tubes, 2.0mL 1.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Erba path 4 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Erba norm 4 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
43 XL multical 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
44 UA 400 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
45 ALCOHOL (ETHANOL) 1 Hộp/ 333T Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
46 CHOL 440 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Creatinine 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
48 GGT 110 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Glucose 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
50 AST/GOT 330 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
51 ALT/GPT 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
52 HBA1C 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
53 HDL C160 7 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Triglycerids 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Urea 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
56 HbA1c Calibrator 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
57 HbA1c Control Set 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Phim X Quang 8x10inch 2.250 Tấm Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m (hoặc tương đương) 110 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Gel điện tim 250ml 3 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Gel siêu âm 8 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Thuốc diệt tủy 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
63 CMC 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Composide đặc A2, A3, A3.5 5 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Composide lỏng 5 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Cortisomol 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Cloramin B 15 kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Mỏ vịt MPV 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Huyết áp (không kèm ống nghe) 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Ống nghe 4 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Chỉ silk 3.0 kim tam giác 24 tép Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Whitediff 1L 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Khẩu trang giấy 4.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Nón giấy nam, nữ tiệt trùng (hoặc tương đương) 300 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Test CEA 50 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Test AFP 50 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Test HAV 100 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Test PSA 50 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
79 DD Chem Wash 8 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
80 DD XL Auto Wash AC/AL 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Hydroxit Canxi 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Côn chính (Cone gutta percha)(Cone gutta percha các số(20,25,30,35,40) ) 5 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Sát trùng tay khoan 1 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Lentulo 1 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Đai kim loại Matrix Bands (12sợi/gói) 1 Sợi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Đai Xenlulo (Cenlulose band) 20 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 50 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Etching 5 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Eugenol 1 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Bột oxyd kẽm 1 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Keo dán men ngà 3M 2 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Trâm gai Mani (Trâm gai Mani) 1 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Mặt gương nha khoa 12 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Mũi khoan kim cương Hight speed 10 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Ống hút nước bọt 100 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Reamer (10->80) 24 Cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Spongel (cầm máu) 1 Miếng Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Nước H2O2 chai 50 ml 100 Lọ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Dầu xịt tay khoan 1 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Mũi cạo vôi 1 cây Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Kim nha khoa dài, ngắn 27G (hoặc tương đương) 200 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Nhiệt kế điện tử đo trán 2 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Bơm tiêm (syringe) 10 ml (H/100 ống) 10 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Bơm tiêm (syringe) 1ml kim 25G (H/100 ống) 10 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường 14G hoặc 16G x 2 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Nhiệt kế điện tử kẹp nách, miệng, hậu môn (dùng pin) 16 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->