Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206030-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211206017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:29:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.346.043.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến
Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Ánh Sáng Thành Đông; Địa chỉ: Số 17/79 phố Thống Nhất, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0973.992.266. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương; SĐT: 0936.883.119 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quang di độngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Sản xuất khung treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
B NỀN ĐƯỜNG
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
3Đào khuôn thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,9071m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9316100m3
5Đắp lề đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2487100m3
6Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3012100m3
7Đắp đất đồi đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3012100m3
8Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V312,9632m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33gốc
13Đắp cát bù gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
14Ca xe vận chuyển gốc cây đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3311100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3311100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9209100m3
3Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3027100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3027100m2
5Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151100tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mua biển báo tam giác 90x90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V9biển
4Biển báo vuông, biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
5Cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m
6Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,481m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
9Di chuyển, trồng lại cột tiêu cột HMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
12Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
13Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
15Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
16Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
17Tấm tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
22Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
23Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m2
24Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100tấn
25Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100tấn
26Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100tấn
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
28Sơn gờ chắn bánh hai bên cầu ĐọMô tả kỹ thuật theo chương V12,67m2
29Di chuyển, trồng lại biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
30Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
31Lắp đèn THGT nháy vàng 1x D300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu cảnh báo chớp vàngMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
33Pin mặt trời 45WPMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp khung móng 4M16x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
35Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
36Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
37Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
38Lắp đặt tiếp địa L63x63x5; L=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
E CỐNG HỘP (BXH = 4x3,5)M TẠI KM0+368,03
1Đào bùn lòng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0057100m3
2Đào hố móng cống đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3176100m3
3Đào hố móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,9731m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5312100m3
5Đắp cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8483100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2187100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2187100m3/1km
8Ép cọc thử 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V91,81 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
10Ép cọc chính thức 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,933100m
11Bê tông cọc B22,5 (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,11m3
12Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8387100m2
13Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7731tấn
14Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7087tấn
15Sản xuất thép cọc D >18 (K=1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0625tấn
16Thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,7075tấn
17Lắp đặt thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,7075tấn
18Mối nối cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V491 mối nối
19Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,527510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V571 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V571 cấu kiện
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
23Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5363tấn
24Khấu hao thép bản cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V206,1809kg
25Khấu hao thép hình cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V119,2166kg
26Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
27Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
28Gỗ tứ thiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
29Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m3
30Bê tông móng B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955100m2
32Bê tông móng, B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0539tấn
36Bê tông tường B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,96m3
37Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6766100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3166tấn
41Bê tông bản nắp, bê tông B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
42Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6955100m2
43Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
44Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0958tấn
45Quét nhựa bitum xung quanh thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V190,08m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
47Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
48Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443tấn
49Bê tông chân khay, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
50Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m2
51Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,285100m
53Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m3
54Bê tông móng B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
55Bê tông sân cống, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m3
56Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m2
57Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3436tấn
59Bê tông tường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15m3
60Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8106100m2
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,005tấn
63Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,37m2
64Bê tông đệm đáy bản quá độ M 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
65Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
66Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
67Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
68Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,031tấn
69Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
70Tấm xốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
72Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
73Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmmMô tả kỹ thuật theo chương V70tấm
74Cột ống thép D141x4,5x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cột
75Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
76Tấm thép đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
77Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
78Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V730bộ
79Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
80Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V140m
81Lắp đặt khối bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V731cấu kiện
82Bê tông khối móng, bê tông M 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
83Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0354100m2
84Thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V26,28kg
85Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7434100m2
86Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7434100m2
87Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100tấn
88Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100tấn
89Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100tấn
90Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
91Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
92Đắp đất đồi đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6328100m3
93Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V222,0608m3
94Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
95Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m3
96Đắp bọc lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
97Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
98Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V216m2
99Đắp cát đen tạo đảo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,915100m3
100Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
101Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x2 tháng thi công +5% lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
102Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
103Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
104Khấu hao cọc Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V8.675,1565kg
105Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,712100m
106Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,808100m
107Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,712100m
108Khấu hao thép hình liên kết ngang C200x75x8,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,7616kg
109Lắp dựng hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,4595tấn
110Tháo dỡ hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,4595tấn
111Khấu hao thép hình định vị I300Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9405kg
112Đóng cọc thép hình định vị (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m
113Đóng cọc thép hình định vị (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
114Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m
115Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
116Đào cát bãi đúc, đảo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,511100m3
117Thu hồi cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V325,55m3
118Đào cấp phối đá dăm, láng vữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5363100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5363100m3/1km
F LÁT MÁI
1Đào cấp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,321m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m3
3Đào mái taluy đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6396100m3
4Đào mái taluy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,441m3
5Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7504100m3
6Đắp lề K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6974100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8897100m3
8Đắp hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1314100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8909100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8909100m3/1km
11Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
12Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,57m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,75100m
14Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
15Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
18Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.346.043.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê2
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
5 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê2
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
10 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
11 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
12 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
13 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Cần cẩu bánh hơi 6 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
18 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
21 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->