Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:29:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.346.043.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến Cải tạo, mở rộng nút giao giữa đường vào thôn Đỗ Xuyên với đường tỉnh 392 tại Km18+271, bên phải tuyến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,907 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9316 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2487 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đồi đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9632 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | gốc |
| 13 | Đắp cát bù gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 14 | Ca xe vận chuyển gốc cây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3311 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3311 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3027 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3027 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo tam giác 90x90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 4 | Biển báo vuông, biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 6 | Đào móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Di chuyển, trồng lại cột tiêu cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 16 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 17 | Tấm tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100tấn |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 28 | Sơn gờ chắn bánh hai bên cầu Đọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 29 | Di chuyển, trồng lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 30 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 31 | Lắp đèn THGT nháy vàng 1x D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu cảnh báo chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 33 | Pin mặt trời 45WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp khung móng 4M16x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 36 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1m3 |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x5; L=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| E | CỐNG HỘP (BXH = 4x3,5)M TẠI KM0+368,03 | |||
| 1 | Đào bùn lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0057 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3176 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,973 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8483 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2187 | 100m3/1km |
| 8 | Ép cọc thử 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 10 | Ép cọc chính thức 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100m |
| 11 | Bê tông cọc B22,5 (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8387 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7731 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7087 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép cọc D >18 (K=1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | tấn |
| 16 | Thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7075 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7075 | tấn |
| 18 | Mối nối cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 mối nối |
| 19 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5275 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 23 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | tấn |
| 24 | Khấu hao thép bản cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1809 | kg |
| 25 | Khấu hao thép hình cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2166 | kg |
| 26 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 28 | Gỗ tứ thiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 29 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 30 | Bê tông móng B10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0539 | tấn |
| 36 | Bê tông tường B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6766 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | tấn |
| 41 | Bê tông bản nắp, bê tông B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0958 | tấn |
| 45 | Quét nhựa bitum xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 49 | Bê tông chân khay, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,285 | 100m |
| 53 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 54 | Bê tông móng B10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 55 | Bê tông sân cống, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3436 | tấn |
| 59 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | m2 |
| 64 | Bê tông đệm đáy bản quá độ M 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 65 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 70 | Tấm xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 72 | Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 73 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tấm |
| 74 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| 75 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 76 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 77 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 78 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | bộ |
| 79 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 81 | Lắp đặt khối bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông khối móng, bê tông M 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0354 | 100m2 |
| 84 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | kg |
| 85 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7434 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7434 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100tấn |
| 88 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100tấn |
| 90 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 91 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất đồi đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6328 | 100m3 |
| 93 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,0608 | m3 |
| 94 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 96 | Đắp bọc lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 97 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 98 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 99 | Đắp cát đen tạo đảo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m3 |
| 100 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 101 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x2 tháng thi công +5% lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 104 | Khấu hao cọc Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.675,1565 | kg |
| 105 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | 100m |
| 106 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | 100m |
| 107 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | 100m |
| 108 | Khấu hao thép hình liên kết ngang C200x75x8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7616 | kg |
| 109 | Lắp dựng hệ liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ hệ liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | tấn |
| 111 | Khấu hao thép hình định vị I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9405 | kg |
| 112 | Đóng cọc thép hình định vị (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m |
| 113 | Đóng cọc thép hình định vị (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m |
| 115 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 116 | Đào cát bãi đúc, đảo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | 100m3 |
| 117 | Thu hồi cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,55 | m3 |
| 118 | Đào cấp phối đá dăm, láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5363 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5363 | 100m3/1km |
| F | LÁT MÁI | |||
| 1 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 3 | Đào mái taluy đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6396 | 100m3 |
| 4 | Đào mái taluy thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7504 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6974 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8897 | 100m3 |
| 8 | Đắp hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8909 | 100m3/1km |
| 11 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 12 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,57 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | 100m |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 15 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 18 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.346.043.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi