Gói thầu: Dịch vụ quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống báo hiệu an toàn giao thông đường thủy vùng cấm công trình Thủy điện Tuyên Quang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110197-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Dịch vụ quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống báo hiệu an toàn giao thông đường thủy vùng cấm công trình Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211197871
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:30:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,962,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, vận hành, bảo trì hệ thống báo hiệu của hồ chứa công trình thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trạm trưởng đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công trình thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xuồng cao tốc (ca nô)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15CV (có giấy chứng nhận kiểm định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công tác sông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25CV (có giấy chứng nhận kiểm định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Dịch vụ quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống báo hiệu an toàn giao thông đường thủy vùng cấm công trình Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Dự toán dịch vụ các gói thầu dịch vụ thuê ngoài năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam


E-CDNT 10.7
- File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng. - File scan tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu: Bằng tốt nghiệp/bằng nghề/chứng chỉ nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và thẻ/giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. - File scan tài liệu để chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự kèm theo các chứng từ chứng minh hoàn thành hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Danh sách nhân sự thực hiện gói thầu theo mẫu số 04A kèm theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo mẫu số 11A, 11B chương IV; - Danh sách thiết bị theo mẫu số 4B và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11C chương IV (Bao gồm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp đi thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trực trạm, thông tin liên lạc, bảo vệ, đảm bảo an toàn vùng cấm công trình (công nhân bậc 5,5/7) Dẫn chiếu đến mục 2.1 chương V E-HSMT công 365 1 người/ngày/năm
2 Trực vận hành hệ thống phao báo hiệu thượng lưu (tời điện nâng hạ phao, đo đếm mực nước) (công nhân bậc 4,5/7) Dẫn chiếu đến mục 2.1 chương V E-HSMT công 2.190 2 người/1 ca
3 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu sử dụng năng lượng mặt trời trên phao (Model: VIJALight VIJA-218COM hoặc tương đương) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT Bộ 6
4 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu sử dụng năng lượng mặt trời trên cột (Model: VIJALight VIJA-218COM hoặc tương đương) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT Bộ 2
5 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời: Đèn trên phao (D1400, D2000) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 66 1 lần/tháng/đèn
6 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời: Đèn trên cột (cột báo hiệu hạ lưu) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT Lần 22 1 lần/tháng/đèn
7 Sơn bảo dưỡng phao D2000, sơn Epoxy Joton hoặc tương đương Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT quả 2 Sơn màu phần nổi trên mặt nước
8 Sơn bảo dưỡng phao D1400, sơn Epoxy Joton hoặc tương đương Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT quả 4 Sơn màu phần nổi trên mặt nước
9 Sơn bảo dưỡng báo hiệu hạ lưu, sơn Epoxy Joton hoặc tương đương Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT cột, biển 2
10 Sơn bảo dưỡng rọ đèn, sơn Epoxy Joton hoặc tương đương Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 8
11 Điều chỉnh phao D1400, D2000 Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT quả 6
12 Điều chỉnh cột báo hiệu hạ lưu Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT cột, biển 2
13 Vệ sinh phao báo hiệu thượng lưu D1400, bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 44 01 lần/tháng/phao
14 Phát quang báo hiệu hạ lưu Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 1
15 Phát quang đường vào vận hành (từ lề đường ra 2 phía 1m) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 2 400 m2/lần
16 Tời quay tay Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 1
17 Cáp treo f24 - f12 (kiểm tra độ võng cáp f24 sau bảo dưỡng) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 1
18 Các thiết bị khác gồm (mố neo, hãm cáp, puly đầu cột, pu ly chuyển hướng) Dẫn chiếu đến mục 2.2 chương V E-HSMT lần 1
19 Xe máy hoạt động phục vụ kiểm tra tuyến hạ lưu Dẫn chiếu đến mục 2.1 chương V E-HSMT km 5.475 15 km/ngày
20 Xuồng cao tốc hoạt động tuyên truyền phổ biến luật lệ, bảo vệ công trình trên tuyến ĐTNĐ cũng như những công việc khác có liên quan trên tuyến ĐTNĐ quản lý Dẫn chiếu đến mục 2.1 chương V E-HSMT ca 4 1 ca/quý
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, vận hành, bảo trì hệ thống báo hiệu của hồ chứa công trình thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có chứng chỉ trạm trưởng đường thủy33
2 Kỹ sư công trình thủy 1 Kỹ sư công trình thủy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xuồng cao tốc (ca nô) ≥ 15CV (có giấy chứng nhận kiểm định kèm theo)1
2 Tàu công tác sông ≥ 25CV (có giấy chứng nhận kiểm định kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->