Gói thầu: 22-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Bến Nghé (từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Cảng Bến Nghé), Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206183-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 22-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Bến Nghé (từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Cảng Bến Nghé), Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211206145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:39:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,582,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông (*)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW (*)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (**)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (*)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn 5 kW (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (**)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện 5,2 kVA (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5,2 kVA (*)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 22-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Bến Nghé (từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Cảng Bến Nghé), Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
22-2021/INF MN/FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Bến Nghé (từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Cảng Bến Nghé), Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Phát triển và Quản lý hạ tầng Miền Nam - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT
1Cắt mặt đường bê tông xi măngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công11,3410m
2Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công3,04m3
3Đào đất cấp 3 xây hầm cápNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công21,29m3
4Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công4,22m3
B II/ ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=900 x 600, H_700. 1 nắp BTCTNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công26bể
C III/ ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP
1Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch(600x900x700)Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công26bể
D IV/ GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP
1Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=600x900Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công26bể
E V/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thu gom đất và đổ lên xeNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu29,68m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,3100m3
F I- ĐÀO RÃNH :
1Cắt mặt đường bê tông xi măngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu75,610m
2Cắt mặt đường nhựaNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu1410m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu97,72m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cmNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu3,36m3
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,56100m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu550,9m3
G II- LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI :
1Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011, cụ thể ống PVC Ø110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống 5mm.50,26100m/1ống
2Rải băng báo hiệuNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011, cụ thể ống PVC Ø110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống 5mm.2,51km
3Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011, cụ thể ống PVC Ø110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống 5mm.4bộ
4Lắp đặt nút bịt Ø110mmNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011, cụ thể ống PVC Ø110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống 5mm.4cái
5Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011, cụ thể ống PVC Ø110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống 5mm.5,038km
H III- THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thu gom đất và đổ lên xeNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu877,74m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu8,78100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu8,78100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu8,78100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu75,39100m2
I IV. LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP
1Trải vải địa kỹ thuậtNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu1,48100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngNhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu272,75m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu15,94m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu14,64m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,28100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,28100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,28100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu0,84100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M200Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu15,12m3
10Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 60Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu826m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (*) Máy cắt bê tông (*)2
2 Máy đầm bàn 1 kW (*) Máy đầm bàn 1 kW (*)3
3 Máy hàn 23kW (*) Máy hàn 23kW (*)2
4 Máy trộn bê tông 250 lít (**) Máy trộn bê tông 250 lít (**)2
5 Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)4
6 Máy đầm dùi 1,5 kW (*) Máy đầm dùi 1,5 kW (*)4
7 Máy cắt uốn 5 kW (**) Máy cắt uốn 5 kW (**)3
8 Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*)3
9 Máy phát điện 5,2 kVA (*) Máy phát điện 5,2 kVA (*)2
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->