Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205571-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211185428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:37:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,474,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trạm Lộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Đường GTNT thôn Thuận An (đoạn Ao làng, cửa Nghè, bãi Dạ), xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng- Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào cấp, đào khuôn, đất cấp IIE-HSMT- Chương V6,2234100m3
2Đào đất hữu cơE-HSMT- Chương V21,0961100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V14,8923100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V14,8923100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IE-HSMT- Chương V14,8923100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V46,1218100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V11,297100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V10,8929100m3
2Ván khuôn mặt đườngE-HSMT- Chương V8,1685100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V945,2106m3
4Nilon chống mất nướcE-HSMT- Chương V5.251,17m2
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH HIỆN TRẠNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V0,26100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,1625100m3
3Ván khuôn mặt đườngE-HSMT- Chương V0,4027100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V29,2482m3
5Nilon chống mất nướcE-HSMT- Chương V162,49m2
D CẮT PHÁ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V0,25100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépE-HSMT- Chương V6,43m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0643100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0643100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,0643100m3
E THOÁT NƯỚC (Cống hộp (1x1)m)
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mmE-HSMT- Chương V41 đoạn cống
2Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmE-HSMT- Chương V3mối nối
3Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaE-HSMT- Chương V7,17m
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngE-HSMT- Chương V38,48m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V1,04m3
6Ván khuôn móngE-HSMT- Chương V0,0294100m2
7Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,11m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V0,81m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V8,74m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V5,685100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,6314100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,6314100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,5724100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépE-HSMT- Chương V1,32m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT- Chương V2,48m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,038100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,038100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,038100m3
F THOÁT NƯỚC (Cống tròn)
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mmE-HSMT- Chương V11,5đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmE-HSMT- Chương V241 cái
3Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaE-HSMT- Chương V21,51m
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngE-HSMT- Chương V76,84m2
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT- Chương V9mối nối
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V1,97m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V1,63m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V19,74m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V10,68100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V1,0415100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V1,0415100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,8247100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépE-HSMT- Chương V0,99m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT- Chương V2,04m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0303100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0303100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,0303100m3
G MƯƠNG XÂY (BxH=0.5x0.9m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,5602100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V2,5713100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V16,15m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,5874100m2
5Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V33,78m3
6Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V58,74m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmE-HSMT- Chương V328,94m2
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1323100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,03m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DE-HSMT- Chương V0,1029tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V49cái
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0936100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,38m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DE-HSMT- Chương V0,121tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10E-HSMT- Chương V0,0981tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V26cấu kiện
H RÃNH XÂY (B x H= (0.4 x 0.9)m L=362.67m)
1Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V29,0136m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V5,0774100m2
3Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V103,7236m3
4Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V77,6114m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V38,8057m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmE-HSMT- Chương V471,471m2
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V145,5213100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V2,9318100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V2,0341100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V34,2723m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V2,4589100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DE-HSMT- Chương V0,5716tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10E-HSMT- Chương V7,9098tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V726cấu kiện
I HỐ GA (B x H= (1.0 x 1.5)m)
1Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,5688m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,4948100m2
3Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V12,8499m3
4Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V7,2511m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V3,6256m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmE-HSMT- Chương V47,84m2
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V13,5959100m
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V2,9262m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1435100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DE-HSMT- Chương V0,0615tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10E-HSMT- Chương V0,7037tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V26cấu kiện
J CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=1.5m)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V63,78100m
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100E-HSMT- Chương V102,03m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V102,03m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,5038100m2
5Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2E-HSMT- Chương V10,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V17,63m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaE-HSMT- Chương V22,1m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V0,64100m
9bọc vải địa ống thoát nướcE-HSMT- Chương V0,0902100m2
K CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=1.8m)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V90,66100m
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100E-HSMT- Chương V169,23m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V179,59m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,6907100m2
5Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2E-HSMT- Chương V13,81m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V24,18m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaE-HSMT- Chương V35,7m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V0,87100m
9bọc vải địa ống thoát nướcE-HSMT- Chương V0,1227100m2
L CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=2.0m)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V141,21100m
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100E-HSMT- Chương V301,18m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V316,23m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,0039100m2
5Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2E-HSMT- Chương V20,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V37,65m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaE-HSMT- Chương V35,7m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V1,27100m
9bọc vải địa ống thoát nướcE-HSMT- Chương V0,1791100m2
M CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=2.5m)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc E-HSMT- Chương V12,75100m
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100E-HSMT- Chương V30,6m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V36,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,08100m2
5Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2E-HSMT- Chương V1,6m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V3,4m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaE-HSMT- Chương V7,08m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V0,1100m
9bọc vải địa ống thoát nướcE-HSMT- Chương V0,0141100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V19,9834100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V5,0022100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V14,3307100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V14,3307100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE-HSMT- Chương V14,3307100m3
N BỜ VÂY
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIE-HSMT- Chương V136,77100m
2Tre giằngE-HSMT- Chương V3.417,66m
3Phên nứaE-HSMT- Chương V2.278,44m2
4Bạt dứaE-HSMT- Chương V2.278,44m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V8,5442100m3
6Đào xúc đất thanh thải bờ vâyE-HSMT- Chương V8,5442100m3
O GỜ CHẮN BÁNH
1Ván khuôn gờ chắn bánhE-HSMT- Chương V2,496100m2
2Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V20,8m3
3Cốt thép gờ chắnE-HSMT- Chương V0,1846tấn
4Sơn gờ bằng thủ côngE-HSMT- Chương V187,2m2
5lắp đặt gờE-HSMT- Chương V520m
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmE-HSMT- Chương V21cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT- Chương V21cái
3Cột biển báo D90mmE-HSMT- Chương V63m
4Bê tông móng biển, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,13m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépE-HSMT- Chương V102cái
6Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V7,24m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng E-HSMT- Chương V8,98m3
8Tấm phản quang KT(15x6)cmE-HSMT- Chương V204tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
2 Đầm dùi Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
3 Đầm bàn Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
4 Máy xúc đào Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ >=5tấn Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
11 Máy lu >=9T Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->