Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:37:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,474,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trạm Lộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Đường GTNT thôn Thuận An (đoạn Ao làng, cửa Nghè, bãi Dạ), xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 6,2234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | E-HSMT- Chương V | 21,0961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 14,8923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 14,8923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 14,8923 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 46,1218 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 11,297 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 10,8929 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | E-HSMT- Chương V | 8,1685 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 945,2106 | m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 5.251,17 | m2 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | E-HSMT- Chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 29,2482 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 162,49 | m2 |
| D | CẮT PHÁ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 6,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC (Cống hộp (1x1)m) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | E-HSMT- Chương V | 3 | mối nối |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | E-HSMT- Chương V | 7,17 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | E-HSMT- Chương V | 38,48 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | E-HSMT- Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,11 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 8,74 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 5,685 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,6314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,6314 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,5724 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 1,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 2,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,038 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC (Cống tròn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm | E-HSMT- Chương V | 11,5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | E-HSMT- Chương V | 24 | 1 cái |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | E-HSMT- Chương V | 21,51 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | E-HSMT- Chương V | 76,84 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | E-HSMT- Chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 1,97 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 1,63 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 19,74 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 10,68 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 1,0415 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 1,0415 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,8247 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,99 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 2,04 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| G | MƯƠNG XÂY (BxH=0.5x0.9m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,5713 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 16,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 33,78 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 58,74 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | E-HSMT- Chương V | 328,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,03 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | E-HSMT- Chương V | 0,1029 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 49 | cái |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | E-HSMT- Chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | E-HSMT- Chương V | 0,0981 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 26 | cấu kiện |
| H | RÃNH XÂY (B x H= (0.4 x 0.9)m L=362.67m) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 29,0136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 5,0774 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 103,7236 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 77,6114 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 38,8057 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | E-HSMT- Chương V | 471,471 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 145,5213 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 2,9318 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,0341 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 34,2723 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 2,4589 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | E-HSMT- Chương V | 0,5716 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | E-HSMT- Chương V | 7,9098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 726 | cấu kiện |
| I | HỐ GA (B x H= (1.0 x 1.5)m) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,5688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,4948 | 100m2 |
| 3 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 12,8499 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 7,2511 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 3,6256 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | E-HSMT- Chương V | 47,84 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 13,5959 | 100m |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,9262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | E-HSMT- Chương V | 0,0615 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | E-HSMT- Chương V | 0,7037 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 26 | cấu kiện |
| J | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=1.5m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 63,78 | 100m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 102,03 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 102,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 17,63 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 22,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | bọc vải địa ống thoát nước | E-HSMT- Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| K | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=1.8m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 90,66 | 100m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 169,23 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 179,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,6907 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 13,81 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 24,18 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,87 | 100m |
| 9 | bọc vải địa ống thoát nước | E-HSMT- Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| L | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=2.0m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 141,21 | 100m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 301,18 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 316,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,0039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 20,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 37,65 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,27 | 100m |
| 9 | bọc vải địa ống thoát nước | E-HSMT- Chương V | 0,1791 | 100m2 |
| M | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Kè đá hộc xây H=2.5m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | E-HSMT- Chương V | 12,75 | 100m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 30,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 36,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 7,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | bọc vải địa ống thoát nước | E-HSMT- Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 19,9834 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 5,0022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 14,3307 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 14,3307 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 14,3307 | 100m3 |
| N | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 136,77 | 100m |
| 2 | Tre giằng | E-HSMT- Chương V | 3.417,66 | m |
| 3 | Phên nứa | E-HSMT- Chương V | 2.278,44 | m2 |
| 4 | Bạt dứa | E-HSMT- Chương V | 2.278,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 8,5442 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây | E-HSMT- Chương V | 8,5442 | 100m3 |
| O | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | E-HSMT- Chương V | 2,496 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 20,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn | E-HSMT- Chương V | 0,1846 | tấn |
| 4 | Sơn gờ bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 187,2 | m2 |
| 5 | lắp đặt gờ | E-HSMT- Chương V | 520 | m |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 3 | Cột biển báo D90mm | E-HSMT- Chương V | 63 | m |
| 4 | Bê tông móng biển, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,13 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | E-HSMT- Chương V | 102 | cái |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 7,24 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | E-HSMT- Chương V | 8,98 | m3 |
| 8 | Tấm phản quang KT(15x6)cm | E-HSMT- Chương V | 204 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc đào | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu >=9T | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi