Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 25 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 25 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:35:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,295,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 635,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 850 |
| 5-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 6-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 25 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ Trường THCS Tân Phước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 635.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 25 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 217,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,7 | 100m2 |
| 3 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,7 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0906 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3067 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,9704 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5722 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép bản 150x230x8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.010,6 | kg |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,8 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) (nhân công và máy nhân 1,05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,204 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,075 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9947 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7758 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,9178 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 104,9707 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9385 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2507 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,0335 | tấn |
| 19 | Đào đất giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,278 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,139 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,139 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8911 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2866 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 90,7526 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,9142 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6662 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4973 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8769 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4056 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6256 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7412 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,161 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3902 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3873 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3636 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0138 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,554 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2936 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1501 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,863 | 100m3 |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,863 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cát san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 286,3 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,4729 | m3 |
| 48 | Trải nilong lót nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,9247 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8293 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 134,679 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,8916 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1729 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2121 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3463 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7201 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,1956 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,1652 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,027 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8087 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 220,1615 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,954 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,7229 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,5023 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8064 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,2384 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1818 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0509 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4907 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2602 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,5488 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8554 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0168 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7016 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7371 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2988 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4872 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,907 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,5744 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8654 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0538 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0337 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5909 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5125 | tấn |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,864 | m3 |
| 88 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,864 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,728 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK08 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0857 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,05 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,8 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,6708 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,656 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,286 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,824 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,256 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 219,8689 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,846 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,176 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119,076 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 804,68 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.661,805 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.335,5155 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 232,56 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 424,1346 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 594,6254 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 376,9412 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.012,2188 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 928,672 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.579,298 | m2 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 174,66 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 339,64 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.466,485 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.173,3355 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.301,9478 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.360,8022 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.768,4328 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6.534,1377 | m2 |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 412,564 | m |
| 122 | SXLD lan can sắt hộp (gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,4 | m2 |
| 123 | Lan can Inox D60x1.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 365,925 | kg |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0227 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,52 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,8493 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,418 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,872 | m2 |
| 129 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,418 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,78 | m3 |
| 131 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,76 | m2 |
| 132 | inox 304 D60 dày 1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,8 | kg |
| 133 | inox 304 D42 dày 1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,176 | kg |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0648 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180,796 | m2 |
| 136 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180,796 | m2 |
| 137 | SXLD tay vịn gỗ lan can cầu thang (gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,4 | md |
| 138 | SXLD lan can cầu thang ống thép kẽm D27x2 (gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,86 | m2 |
| 139 | SXLD trụ tay vịn cầu thang (gỗ thao lao) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4.5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,3958 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1291 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3903 | tấn |
| 143 | Cung cấp xà gồ thép C45x125x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.129,1 | kg |
| 144 | Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 40x40x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 390,3 | kg |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,92 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.436,45 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 117,9 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,18 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - gạch 10x20 giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,08 | m2 |
| 150 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ trang trí | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,74 | m2 |
| 151 | SXLD cửa đi mở, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 160,58 | M2 |
| 152 | SXLD cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 307,2 | M2 |
| 153 | SXLD cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,66 | M2 |
| 154 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 13x26x1 (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 307,2 | M2 |
| 155 | SXLD vách kính, nhôm hệ 1000, kính trắng 8ly (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,82 | m2 |
| 156 | SXLD vách kính, nhôm hệ 700, kính trắng 8ly (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,344 | M2 |
| 157 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm (gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,16 | M2 |
| 158 | SXLD lam mặt tiền hộp kim nhôm ARS-P (gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,6075 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 25 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo góc trắng + vòi inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi inox (người lớn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi inox (trẻ em) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu răng đồng - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi inox (loại nhỏ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu 150x150 inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 13 | Cầu thang nhôm rút cao 3.8m dày 1.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,641 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,205 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,702 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,655 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 220 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 2P - 125A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P - 80A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 2P - 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3x70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CV 1x 35mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CV 1x 10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 670,7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện CV 1x 16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 166,5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.823,15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.916,06 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.225,93 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 236,55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 40x60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 281,6 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led gắn trần 12w hình vuông D170xH38mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần 100w | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 102 | cái |
| 58 | Thép LA 3cm dày 3 treo đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 195,5 | kg |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 240x180x120 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,6 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,246 | 100m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 64 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 65 | Bình điện dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 980 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 630 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.600 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140 | hộp |
| 72 | Điện trở kháng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cấp đồng trần D25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,045 | 100m |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 120m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 81 | bộ đỡ kim thu sét STK Fi49 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Kéo rải dây cáp đồng trần D=70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,15 | 100m |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cọc |
| 85 | Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Hộp đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Cuộn dây cứu hỏa D50 korea | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 89 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy 40x50 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa 2 chiều gang D90x3.6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van Y lọc 90 (gang) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 95 | Khớp nối chống rung ống 90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa 1 chiều gang khóa D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt lupe gang D90x3.6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van gang - Đường kính50mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 99 | Trụ tiếp nước chữa cháy 65-16k65MT | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Nắp chụp van D150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 90x3.6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê 90 STK - Đường kính 90x3.6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 90x3.6-76x3.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm STK - Đường kính 90x3.6-76x3.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 76x3.2-60x2.9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 60x2.9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt co STK - Đường kính 60x2.9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3.6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,481 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76x3.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 59.9x2,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7835 | 100m |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,645 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,231 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x1500, mật độ 9 cây/m2, bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7776 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0355 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0142 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0288 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 14 | Rải Nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,669 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1864 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,133 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,422 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,948 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,659 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,214 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4.5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,328 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,76 | 1m2 |
| 25 | Xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 327,99 | kg |
| 26 | Thép L63x6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,864 | kg |
| 27 | Bulong M12 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4426 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4426 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,3284 | 1m2 |
| 31 | Thép kẽm D90x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 157,05 | kg |
| 32 | Thép kẽm D42x2.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 97,73 | kg |
| 33 | Thép tấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,39 | kg |
| 34 | Thép kẽm D60x2.5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 117,07 | kg |
| 35 | Thép kẽm D27x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,41 | kg |
| 36 | Bulong M16, L=550 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3658 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x1500, mật độ 9 cây/m2, bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2746 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3721 | 100m3 |
| 14 | Rải Nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4804 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,84 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8545 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,73 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0948 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4006 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,3268 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,978 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0544 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2271 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 227,952 | 1m2 |
| 26 | Xà gồ C45x100x20x1.8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 227,088 | kg |
| 27 | Cung cấp thép LDC40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,07 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6764 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6764 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,134 | 1m2 |
| 31 | Thép ống kẽm D90x2.5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 194,21 | kg |
| 32 | Thép ống kẽm D60x2.5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 310,12 | kg |
| 33 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 172,05 | kg |
| 34 | Bulong DK14, L=500 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 35 | Bulong DK14, L=150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0584 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,024 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,062 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,664 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,288 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1275 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0327 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0648 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0165 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0561 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0535 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0166 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7545 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,36 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,832 | m3 |
| 32 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 nhám | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,08 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,585 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,585 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,984 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9321 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3355 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,562 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,19 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1102 | tấn |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,2 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,08 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,76 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,76 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,454 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,75 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,204 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,04 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,2 | m |
| 57 | CC&LD cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính cường lực dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6 | m2 |
| 58 | CC&LD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,36 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ Inox 304 13x26x1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,36 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn, loại 1,2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che, nối đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn âm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CT | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4032 | 1m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,077 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6444 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,022 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4761 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cột bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0482 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép không rỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0482 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,9704 | kg |
| 78 | Cung cấp ống Inox D75x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,2096 | kg |
| 79 | Cung cấp ống Inox D60x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,29 | kg |
| 80 | Cung cấp ống Inox D42x1,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0213 | kg |
| 81 | Cung cấp ống Inox D34x1,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,698 | kg |
| 82 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp bulong D14, L=250 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 84 | Ốp đá hoa cương, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9436 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn đá hoa cương , vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,5424 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,6 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,975 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,625 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,379 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 92 | Trải mủ nilong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2524 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2989 | tấn |
| 95 | Gia công, Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 798 | m |
| 96 | Lưới B40 khổ 2m loại 3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.553,6 | kg |
| 97 | Thép tròn D10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 738,549 | kg |
| 98 | Thép tròn D08 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 78,8025 | kg |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2785 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,9029 | 100m |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,744 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,744 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,6412 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4827 | tấn |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,808 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1134 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6337 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,7901 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7695 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1533 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1133 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5959 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,771 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3481 | m3 |
| 118 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1084 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86,046 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,248 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,755 | m2 |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,18 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68,086 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,003 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 195,089 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - gạch chỉ 50x230 màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,5 | m2 |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,46 | m2 |
| 129 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,632 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,632 | m2 |
| 131 | Thép tròn trơn D16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.306,1488 | kg |
| 132 | Thép LA30x2 (TLR 7850kg/m3) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 499,91 | kg |
| 133 | Thép L50x5 (TLR 3.77kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 300,7329 | kg |
| 134 | Mũi giáo gang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 571 | cái |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 121,1953 | 1m2 |
| 136 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,88 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,88 | m2 |
| 138 | Thép tròn trơn D16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 128,7648 | kg |
| 139 | Thép LA30x2 (TLR 7850kg/m3) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,3507 | kg |
| 140 | Thép hộp 50x50x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,2752 | kg |
| 141 | Thép tấm 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,548 | kg |
| 142 | Mũi giáo gang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,8176 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ CHE MÁY BƠM - HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0075 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0305 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0405 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,352 | m3 |
| 10 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1265 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4732 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 15 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK06 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0022 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,134 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,34 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,34 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,08 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,84 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,34 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,34 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,12 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,46 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,74 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung sắt, tole phẳng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9701 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2887 | m3 |
| 39 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5154 | 100m |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,816 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,208 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4397 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0202 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9072 | m3 |
| 45 | Ván thép khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0224 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1153 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0722 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1257 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1552 | tấn |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7618 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0284 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6411 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1304 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 59 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2483 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK06 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0392 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1784 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | cái |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,584 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.234,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 444,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.234,51 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 444,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.678,99 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,9648 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 164,16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 164,16 | 1m2 |
| 9 | Thay cửa kính (TT 10% dt cửa) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,424 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 254,611 | 100m3 |
| 2 | Cát đen san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25.461,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Cung cấp rọ đá KT500x500x500 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,9473 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,9473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,4107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72,0535 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất đắp bờ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.441,07 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0032 | tấn |
| 6 | Bulong M24, L=1300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt trục STK, H=6m dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn STK D60, L=1.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn led 100w | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA (2x6mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 226,6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mmm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1x25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 226,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp đất M16x2400 mạ đồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cọc |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 240x180x120 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Contactor 1P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Timer | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,266 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49x1.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,46 | 100m |
| 22 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,99 | 1m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 291,36 | m3 |
| 2 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,56 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,0893 | tấn |
| 4 | Đào hố ga, rảnh nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đan, rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,88 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 9 | Trải nilong lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, DK06 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3302 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,628 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 200,62 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,4 | m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,222 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy diesel, Q=75m3/h, Hmin=70m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm đẩy cao 2MC 25/160B 1HP | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 850 |
| 5 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2000 |
| 6 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 5000 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi