Gói thầu: Vận hành tòa nhà và dịch vụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Vận hành tòa nhà và dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:45:00 đến ngày 2021-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,998,349,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 999.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý/ kiêm kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, điện tử/ điều khiển tự động/ Tự động hóa. Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý tòa nhà. Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/ hoặc trung cấp nghề thuộc các ngành Điện, điện tử/ Điện lạnh/ Điều khiển tự động/ Xây dựng. Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CSKH/ GSDV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/ hoặc trung cấp. Có chứng chỉ về quản lý vận hành tòa nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Vận hành tòa nhà và dịch vụ vệ sinh Vận hành tòa nhà và dịch vụ vệ sinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có các hợp đồng bảo trì M&E tại toà nhà toà tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức
Có địa chỉ tại 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư; Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 -0903709024 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý BQL kiêm kỹ sư trưởng | Hành chính | nhân sự/1 tháng | 1 | |
| 2 | Nhân viên Hành chính kiêm giám sát dịch vụ | Hành chính | nhân sự/1 tháng | 1 | |
| 3 | Kỹ sư trưởng | Làm việc giờ hành chánh, trách nhiệm 24/7 | nhân sự/1 tháng | 1 | |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | Vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật tòa nhà (điện động lực, điện nhẹ, điều hòa thông gió, thang máy,…) - Chia thành 02 ca trực luân phiên, nghỉ thế off. Làm 24/7 | nhân sự/1 tháng | 3 | |
| 5 | Tổ trưởng tổ vệ sinh | Ca từ 07h-16h | nhân sự/1 tháng | 1 | |
| 6 | Nhân viên vệ sinh | Ca từ 07h-16h | nhân sự/1 tháng | 11 | Chi tiết Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| 7 | Vật tư kỹ thuật | Vật tư kỹ thuật | Gói/1 tháng | 1 | |
| 8 | Chi phí tăng ca ngoài giờ | Chi phí làm thêm ngoài giờ | Theo giờ làm việc/1 tháng | 1 | |
| 9 | Dầu chạy máy phát - DO 0,001S-V | Dầu chạy máy phát - DO 0,001S-V | Lít/1 tháng | 500 | |
| 10 | Bảo trì thang máy | Quy trình bảo trì thang máy | Cái/1 tháng | 2 | |
| 11 | Bảo trì máy phát | Kiểm tra báo cáo chạy máyKiểm tra động cơ:Rò rỉ dầu, nhớt, nước làm mát.Thông số dòng điện, điện áp và hệ thống an toàn.Kiểm tra áp lực nhớt.Kiểm tra tiếng động lạ.Kiểm tra hệ thống khí nạp.Kiểm tra hệ thống xả.Kiểm tra ống thông hơi.Kiểm tra độ căng đai.Kiểm tra tình trạng cánh quạt.Kiểm tra & điều chỉnh điện áp. (nếu có…)Bảo trì lần thứ nhấtThay lọc nhớtThay lọc nhiên liệuThay nhớt máyVệ sinh lọc gió | Cái/1 tháng | 1 | |
| 12 | Bảo trì máy lạnh | Máy lạnh tại các phòng ban trong khuôn viên | Hệ thống/1 tháng | 1 | |
| 13 | Dịch vụ rút hầm cầu | Dịch vụ rút hầm cầu | Gói/1 tháng | 1 | |
| 14 | Vệ sinh bể nước sinh hoạt (Quy trình thực hiện vệ sinh) | Quy trình thực hiện vệ sinh:Bước 1:Chuẩn bị các dụng cụ vệ sinh, bảo hộ cần thiết như: Khẩu trang, găng tay, xô nước, bàn chải. Chất tẩy rửa, bột chống thấm (nếu là bể nước ngầm), xi măng và cát, 1 chiếc bay để chát xi, con lăn.Bước 2:Trước tiên bạn cần loại bỏ hết nước đang lưu trữ trong bể bằng cách xả vòi nước hoặc sử dụng xô, chậu, máy hút nước. Tới khi còn lại một lượng nước vừa phải bạn hãy sử dụng nilon, rẻ lau để bịt lại các đầu đường ống để tránh việc lau rửa bể nước các chất bẩn sẽ chạy theo đường ống dẫn nước làm tắc đường ống sau khi chúng ta thau rửa bể nước xong.Bước 3:Sử dụng bàn chải để đánh sạch các mảng bám, rong rêu, cặn nước, đất mùn lắng đọng trong nhiều năm. Sau đó sử dụng xô để loại bỏ chúng ra khỏi bể.Sử dụng chất tẩy rửa để đánh sạch hoàn toàn các mảng bám trên thành bể nước ngầm.Rửa lại 1 lần nữa bằng nước sạch để đảm bảo rằng không để lưu lại chất bẩn, chất tẩy rửa trong bể. Bước 4: Cần sử dụng hỗn hợp xi măng và cát để gia cố lại các điểm đã bị nứt, võ mảng. Chờ khi hỗn hơn xi măng và cát khô đi làm chống thấm cho thành bể để đảm bảo nước không bị thất thoát ra ngoài | Gói/1 tháng | 1 | |
| 15 | Diễn tập PCCC | Diễn tập PCCC | Gói/1 tháng | 1 | |
| 16 | Kiểm định chống sét | Kiểm định chống sét | Gói | 1 | |
| 17 | Dịch vụ kiểm soát côn trùng | Kiểm soát côn trùng tổng hợp ( IPM ) : Kiểm soát mối , Kiểm soát muỗi , Kiểm soát Ruồi , Kiểm soát Kiến , Kiểm soát Gián , Kiểm soát Mọt , Kiểm soát Rệp giường , Kiểm soát Nhện …Kiểm soát động vật gặm nhấm và động vật gây hại : Kiểm soát Chuột , Kiểm soát Rắn , Kiểm soát Mèo hoang ….Khử trùng môi trường sống : Phun khử trùng , sát khuẩn , diệt khuẩn khử Virus , vi khuẩn | Gói/1 tháng | 1 | |
| 18 | Nạp bình chữa cháy | + Bình chữa cháy đã qua sử dụng cần phải được nạp lại. + Nạp sạc khi được thanh tra yêu cầu hoặc bảo dưỡng bị thiếu theo đúng quy định của Thông tư 52/2014/TT-BCA. + Bình chữa cháy được trang bị và chưa sử dụng nhưng đã hết thời hạn bảo hành. | Gói/1 tháng | 1 | |
| 19 | Bảo trì hệ thống chữa cháy | Bảo trì hệ thống chữa cháy | Gói/1 tháng | 1 | |
| 20 | Thu gom chất thải nguy hại | Thu gom chất thải nguy hại | Gói/1 tháng | 1 | |
| 21 | Giấy vệ sinh (Cuộn giấy lớn) | - Thành phần: 100% bột giấy- Đóng gói: 1 cuộn 2 lớp, 1 thùng 10 cuộn.- Trọng lượng: 700gr.- Khổ giấy: 90mm- Đường kính cuộn: 200-220mm- Đường kính lõi giấy: 76mm. | Cuộn/ tháng | 250 | |
| 22 | Xà phòng rửa tay | Nước rửa tay giúp làm sạch da tay, khử mùi, diệt đến 99,9% vi khuẩn chỉ trong 10 giây (kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm), ngăn ngừa virus gây bệnh, giúp bảo vệ vượt trội, phòng ngừa các bệnh về tiêu hóa, bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình | Lít/ 1 tháng | 150 | |
| 23 | Bao đựng rác | Bao đựng rác | Kg/1 tháng | 50 | |
| 24 | Chất tẩy rửa | Sử dụng tốt trong vệ sinh, tẩy rửa sàn nhà...Hòa tan, bóc tách các loại vết bẩn trên bề mặt sàn, xử lý nhanh cho các vết bẩn y tế, hỗ trợ diệt khuẩn khử trùng. Chất tẩy rửa với các thành phần thân thiện với môi trường, không gây dị ứng da, ít mùi. Hòa tan hoàn toàn trong nước, dễ dàng sử dụng, không gây hiện tượng ăn mòn bề mặt, độc tính thấp. Với hàm lượng nước chiếm khoảng 67-76%, hóa chất tẩy sàn bệnh viện ở dạng lỏng, màu hồng, có tính kiềm cao (pH 12-14) hỗ trợ tính năng tẩy rửa, vệ sinh vết bẩn nhanh chóng. | Lít/1 tháng | 45 | |
| 25 | Sửa chữa điện, nước, thay bóng đèn.., vật tư, bóng đèn. | Sửa chữa điện, nước, thay bóng đèn.., vật tư, bóng đèn. | Hệ thống/1 tháng | 1 | |
| 26 | Nước rửa tay khô diệt khuẩn loại 500 ml (Gel) | Công dụng: Làm sạch bề mặt tay và kháng khuẩn trên da tay. Làm sạch khuẩn trên các bề mặt của đồ dùng như tay nắm cửa, điện thoại, vòi nước ...v.v...Thành phần: Cồn, benzalkonium chloride, glycerin, PG, sodium lactate, hương thơm. Dung tích: 500ml dạng gel Quy cách đóng hộp: Chai tròn hoặc vuông, thể tích và chất lượng như nhau. Thể tích 500ml. | Chai/1 tháng | 60 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 999.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 999.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 09 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý/ kiêm kỹ sư trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, điện tử/ điều khiển tự động/ Tự động hóa. Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý tòa nhà. Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng/ hoặc trung cấp nghề thuộc các ngành Điện, điện tử/ Điện lạnh/ Điều khiển tự động/ Xây dựng. Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
| 3 | CSKH/ GSDV | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng/ hoặc trung cấp. Có chứng chỉ về quản lý vận hành tòa nhà. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi