Gói thầu: Mua sắm trang bị nhà khách và Hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205148-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm trang bị nhà khách và Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20211204995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:07:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.319144E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.267.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.534.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.267.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.534.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc thay mới các sản phẩm bị lỗi

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên các nghề: cơ khí (02 người), sơn PU (01 người), mộc (02 người) hoặc nội thất.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Thẻ an toàn lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị nhà khách và Hội trường
Mua sắm trang bị nhà khách và hội trường
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3 đường 3/2, phường 11, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo sao y giấy phép kinh doanh 2. Bản sao y các hợp đồng tương tự 3. Bảo sao y báo cáo tài chính 4. Bản sao y tờ khai và giấy xác nhận nộp thuế
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xưởng với hàng hóa sản xuất trong nước - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) với hàng nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại 028.38396020
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc14BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
2Ghế ngồi làm việc14BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
3Tủ sắt 2 cánh mở1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
4Tủ đựng chăn, ga, gối1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
5Tủ đựng quần áo4CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
6Bộ bàn và 2 ghế tiếp khách4BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
7Đôn đầu giường4CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
8Tủ đựng quần áo16CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
9Tủ đựng ly hội trường B1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
10Bàn hội trường B8CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
11Ghế hội trường B26CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
12Bàn họp nhà khách Cát Tiên3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
13Ghế ngồi bàn họp30CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
14Giường tầng3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
15Bộ 3 khăn: khăn tắm, khăn mặt, khăn tay50CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
16Chăn đắp25CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
17Gối và áo gối30BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
18Chăn đắp25CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
19Thảm chùi chân san hô40CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
20Chậu giặt10CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
21Sào phơi quần áo10CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
22Dép nhà khách40ĐôiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
23Quạt đứng9CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
24Quạt đảo trần1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
25Quạt trần5CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
26Tivi phòng khách3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
27Tủ lạnh12CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
28Bình thủy điện1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
29Máy đánh giày3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
30Ổ cắm điện28CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
31Đồng hồ treo tường31CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
32Lõi lọc máy lọc nước2BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
33Thùng rác - gạt tàn17CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
34Thùng rác - gạt tàn11CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
35Thùng đựng rác3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
36Nệm Cao su13CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
37Thảm lót sàn phòng khách4CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
38Dù che nắng, mưa cầm tay30CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
39Phông rèm hội trường Cần Giờ24m2Theo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
40Hệ thống Camera an ninh1BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
41Camera IP (thân trụ) 4MP/2MP - CÓ MÀU 24/243BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
42Đầu ghi hình camera IP 8kênh.1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
43Tivi 32inch1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
44Thẻ nhớ 128G3CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
45Router Wifi ngoài trời3BộTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
46Switch 8port1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
47Ổ Cứng 6T1CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
48Dây điện100mTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
49Trụ, cột lắp camera2CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
50Tủ điện 300*4002CáiTheo mô tả thông số kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.319144E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.267.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.534.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.267.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.164.534.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc thay mới các sản phẩm bị lỗi

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.22
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên các nghề: cơ khí (02 người), sơn PU (01 người), mộc (02 người) hoặc nội thất.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Thẻ an toàn lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->