Gói thầu: Gói thầu số 08: Đầu tư trang thiết bị của Bảo tàng tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa thể thao và du lịch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Đầu tư trang thiết bị của Bảo tàng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách tỉnh năm 2018 và vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025 (theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 và Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:07:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,347,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực đáp ứng 01 trong 03 yêu cầu sau đây: 1. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự quy mô gói thầu và Bản chụp Biên bản nghiệm thu Hoàn thành cung cấp, lắp đặt thiết bị đưa vào sử dụng. Hoặc2. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và Biên bản thanh lý hợp đồng.Hoặc 3. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.744.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong 03 tháng 01 lần. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 05 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kiến trúc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực đủ để hoàn thành thời gian hợp đồng thi công công trình.- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng là Tổ trưởng tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn, vận hành, chuyển giao công nghệ Camera, Đèn pha cảm biến hồng ngoại, Tivi, Máy lạnh, Máy chiếu… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng tham gia tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hình ảnh, hiện vật, Êtiket… có kiến thức về tu bổ di tích - Văn Hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hội họa hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật hoặc bảo tàng (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng tham gia tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện hoặc hàn hoặc xây dựng (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa thể thao và du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Đầu tư trang thiết bị của Bảo tàng tỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu bổ sung công trình Nâng cấp cơ sở vật chất bảo tàng tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách tỉnh năm 2018 và vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025 (theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 và Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa đề nghị cung cấp. - Về năng lực tài chính: Bản sao các báo cáo tài chính cho 03 năm gần đây (Năm 2018, 2019, 2020) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Các tài liệu khác. - Về năng lực và kinh nghiệm: Thực hiện theo mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT và theo Mẫu số 03 Chương IV. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Thực hiện theo mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT và Mẫu số 04 Chương IV. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trường hợp nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Các tài liệu kỹ thuật, Catalô hàng hóa. - Tài liệu về kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trong trường hợp trúng thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị có đánh dấu (*) trong Mẫu 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV, Phần 1 - Thủ tục đấu thầu. - Cam kết của Nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: Hải quan, thuế, môi trường,… - Đối với các hàng hóa không bắt buộc cung cấp (C/O), (CQ) nhưng Nhà thầu phải cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước về bản quyền phần mềm, chất lượng hình ảnh, hiện vật, Êtiket, quạt treo tường… Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác sử dụng hàng hóa đối với hàng hóa được cung cấp có liên quan đến bản quyền. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Chương V. Tất cả các tài liệu về hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu này nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí, sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá để thực hiện gói thầu bao gồm các dịch vụ liên quan và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực: - Nhà thầu đính kèm Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị có đánh dấu (*) trong Mẫu 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV, Phần 1 - Thủ tục đấu thầu. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm giấy xác nhận thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy xác nhận đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT. - Yêu cầu Nhà thầu phải có văn phòng hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 179 đường 16 tháng 4, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450, đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 179 đường 16 tháng 4, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ảnh khu vực tài nguyên thiên nhiên | 10 | Ảnh | Chất liệu gỗ ép lamina; kích thước 60 x 50 | ||
| 2 | Ảnh khu vực người Kinh | 15 | Ảnh | Chất liệu gỗ ép lamina; kích thước 60 x 50 | ||
| 3 | Ảnh khu vực thời kháng Pháp | 10 | Ảnh | Chất liệu gỗ ép lamina; kích thước 60 x 50 | ||
| 4 | Ảnh khu vực thời Mỹ | 10 | Ảnh | Chất liệu gỗ ép lamina; kích thước 60 x 50 | ||
| 5 | Ảnh khu vực thành tựu 1975 | 30 | Ảnh | Chất liệu gỗ ép lamina; kích thước 60 x 50 | ||
| 6 | Bổ sung hiện vật văn hóa các tộc người | 1 | Trọn gói | Mẫu xương cá Ông (loại nhỏ); Quả cưới hỏi; Khay trầu, rượu;Trang sức; Tài liệu văn bản Chăm viết trên lá buông (Thư tịch cổ); Bộ lễ phục chức sắc Chăm Bàni gồm: Po Acar, Mâdin, Katip, Imâm, Sư cả - Po Gru. Lễ phục thăng chức :áo đỏ lá bồ đề, Y phục ông Hakem (Chăm Islam) Trang sức của người Chăm; Đồ trang sức Sa Huỳnh.... | ||
| 7 | Êtiket đồng bộ 02 thứ tiếng (Việt và Anh) | 1.000 | Cái | Biên tập tiếng Việt sang tiếng Anh; thiết kế kích cỡ Êtiket 0,4 cm x20 cm bằng chất liệu đồng | ||
| 8 | - Camera IP hồng ngoại 2.0 dạng thân | 11 | Bộ | - Camera IP hồng ngoại 2.0 dạng thân | ||
| 9 | - Đầu bấm cáp RJ45 | 24 | Bộ | - Đầu bấm cáp RJ45 | ||
| 10 | - Ổ cắm nổi dạng phích | 12 | Bộ | - Ổ cắm nổi dạng phích | ||
| 11 | - Màn hình quan sát 49 inch | 1 | Bộ | - Màn hình quan sát 49 inch | ||
| 12 | - Hộp đấu dây cáp nguồn | 1 | Bộ | - Hộp đấu dây cáp nguồn | ||
| 13 | - Dây cáp tín hiệu UTP CAT5E | 660 | M | - Dây cáp tín hiệu UTP CAT5E | ||
| 14 | - Dây điện CV (2*1,5) | 350 | M | - Dây điện CV (2*1,5) | ||
| 15 | - Ống ruột loại cứng D20 | 40 | M | - Ống ruột loại cứng D20 | ||
| 16 | - Ống ruột loại cứng D32 | 40 | M | - Ống ruột loại cứng D32 | ||
| 17 | - Đầu ghi 12CH | 1 | Cái | - Đầu ghi 12CH | ||
| 18 | - Ổ cứng 4TB chuyên dùng lưu trữ cho camera | 1 | Cái | - Ổ cứng 4TB chuyên dùng lưu trữ cho camera | ||
| 19 | - Bộ nguồn dự phòng UPS 1000VA | 1 | Bộ | - Bộ nguồn dự phòng UPS 1000VA | ||
| 20 | - MCB 10A | 1 | Cái | - MCB 10A | ||
| 21 | - Ống ruột gà luồn dây D20 | 200 | M | - Ống ruột gà luồn dây D20 | ||
| 22 | - Ống ruột gà luồn dây D32 | 200 | M | - Ống ruột gà luồn dây D32 | ||
| 23 | - Cáp HDMI | 8 | M | - Cáp HDMI | ||
| 24 | Đèn pha cảm biến hồng ngoại | 25 | Bộ | "Đèn pha LED tích hợp cảm ứng và hồng ngoạiCông suất 20WÁnh sáng tráng (6000k)Khoảng cách quét 6~8mTự động bật đèn khi có ngườiTự động tắt đèn khi không có ngườiĐiện áp 220V" | ||
| 25 | Đèn pha cảm biến hồng ngoại | 1 | Trọn gói | Dây điện CV 1,5 (350m), ống ruột gà D20 (150m), nhân công lắp đặt hoàn thiện | ||
| 26 | Lắp 01 màn hình Led phí trước Bảo tàng | 49 | M2 | "Bảng led P3 indoor FullcolorChứng nhận CE Made in VietnamHệ khung và viền ốp bảng ledVideo ProcessorMáy vi tínhPhụ kiện và công lắp đặt hoàn tất hệ thống" | ||
| 27 | Tivi | 9 | Cái | "Kích cỡ màn hình 65 inch• Độ phân giải Ultra HD 4K• Smart tivi, Wifi tích hợp...• Công nghệ hình hảnh: 4K X-Reality™ PRO, Bộ xử lý 4K HDR X1™, HDR10, HLG, Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™, Super Bit Mapping™ 4K HDR, Dynamic Contrast Enhancer.• Bảo hành: 24 thángHoặc tương đương" | ||
| 28 | Tivi | 4 | Cái | "Kích cỡ màn hình 70 inch• Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)• Smart tivi, Wifi tích hợp...• Công nghệ hình hảnh: HDR10, 4K HDR, Công nghệ Live Colour™, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display, Nâng cấp hình ảnh gần chuẩn 4K• Bảo hành: 24 thángHoặc tương đương" | ||
| 29 | Máy lạnh tủ đứng (Khu vực trưng bày 1) | 1 | Máy | " - Loại Gas lạnh: R32. - Công suất làm lạnh: 5.0Hp (4.0 Ngựa) - 42.700 Btu/h.- Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Công suất tiêu thụ điện: 4,62 Kw.- Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9.- Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m).- Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m).- Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.58:Hoặc tương đương" | ||
| 30 | Máy đo độ ẩm, nhiệt độ vải (Khu vực trưng bày 1) | 3 | Máy | "- Màn hình: 4 LCD kỹ thuật số- Phạm vi đo: 0-2%; 0-90%- Điều kiện đo: Nhiệt độ: 0-60 °C; Độ ẩm: 5% -90% RH- Độ phân giải: 0.1 hoặc 0.01- Độ chính xác: ± 0.5% n- Nguồn cấp: Pin 9V (6F22)- Kích thước: 160mm x 60mm x 25mm- Trọng lượng: 203g (không bao gồm pin)Hoặc tương đương" | ||
| 31 | Nhiệt kế hồng ngoại Laser (Khu vực trưng bày 1) | 1 | Máy | " - Phạm vi đo : -32~2200°C (-26~3992°F)- Độ chính xác : -32-100 ° C (± 2 ° C) ; -26-212 ° F (± 4 ° F) ;100-800 ° C (± 2%) ; 212-1472 ° F (± 2%) ;Trên 800 ° C (± 3%); Trên 1472 ° F (± 3%) - Độ chính xác lặp lại : ± 1% hoặc ± 1 ℃ (2 ° F)- Độ phân giải màn hình : -32-1000 ° C (0,1 ° C) / 1000 ° C ở trên (1 ° C)- Thời gian và bước sóng phản hồi : ít hơn 500ms 8 ~ 14um- Độ phát xạ : 0,1 ~ 1,00 có thể điều chỉnh (kích thước bước 0,01)- Đo tỷ lệ khoảng cách đối tượng : 80:1 - Mục tiêu laze : Dưới 1mW 650nm laser cấp II- Chuyển đổi đơn vị : ℃ / ℉ √- Chế độ hiển thị màn hình : Màn hình màu VA- Đèn nền hiển thị : Có- Cảnh báo vượt quá phạm vi : ""HI"" hoặc ""LO""- Nguồn điện : Một pin 6F22 9V- Nhiệt độ môi trường làm việc : 0 ℃ đến 50 ℃- Độ ẩm môi trường làm việc : 10 ~ 95% RH - không ngưng tụ- Nhiệt độ bảo quản : -20 ℃ đến 60 ℃ (không bao gồm pin )- Kích cỡ: 213x140x60mm- Trọng lượng : 180g- Cung cấp bao gồm :+ Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TA603E+ Túi vải di động+ sách hướng dẫn+ pin 9V:Hoặc tương đương" | ||
| 32 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 1) | 3 | Tủ | "Khung nhôm tĩnh điện màu trắng, toàn bộ bằng kính cường lực dày 5ly, có chân lamri :- Mặt trước kệ có cửa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: cao 2,2m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,6m ( 2 kệ)- Kích thước: cao 2,2m; ngang 5,0m; chiều rộng: 0,6m. (1 kệ)" | ||
| 33 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 1) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 34 | Máy lạnh tủ đứng (Khu vực trưng bày 2) | 1 | Máy | "- Loại Gas lạnh: R32. - Công suất làm lạnh: 5.0Hp (4.0 Ngựa) - 42.700 Btu/h. - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Công suất tiêu thụ điện: 4,62 Kw.- Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9.- Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m).- Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m).- Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.58Hoặc tương đương" | ||
| 35 | Cân phân tích độ ẩm (Khu vực trưng bày 2) | 1 | Máy | "- Trọng lượng mẫu sấy lớn nhất: 90g - Độ chính xác: 1mg/0.01% độ ẩm - Nguồn ra nhiệt loại: đèn halogen - Hiển thị: % độ ẩm, thời gian, nhiệt độ, trọng lượng. - Màn hình hiển thị: LCD - Nhiệt độ sấy: 50 đến 1600C - Điện sử dụng: 220V/50Hz - Kích thước đĩa: 90mm - Kích thước cân: 17x13x28cm - Trọng lượng cân: 3.9kg Hoặc tương đương " | ||
| 36 | Nhiệt kế hồng ngoại Laser (Khu vực trưng bày 2) | 1 | Máy | " - Phạm vi đo : -32~2200°C (-26~3992°F)- Độ chính xác : -32-100 ° C (± 2 ° C) ; -26-212 ° F (± 4 ° F) ;100-800 ° C (± 2%) ; 212-1472 ° F (± 2%) ;Trên 800 ° C (± 3%); Trên 1472 ° F (± 3%) - Độ chính xác lặp lại : ± 1% hoặc ± 1 ℃ (2 ° F)- Độ phân giải màn hình : -32-1000 ° C (0,1 ° C) / 1000 ° C ở trên (1 ° C)- Thời gian và bước sóng phản hồi : ít hơn 500ms 8 ~ 14um- Độ phát xạ : 0,1 ~ 1,00 có thể điều chỉnh (kích thước bước 0,01)- Đo tỷ lệ khoảng cách đối tượng : 80:1 - Mục tiêu laze : Dưới 1mW 650nm laser cấp II- Chuyển đổi đơn vị : ℃ / ℉ √- Chế độ hiển thị màn hình : Màn hình màu VA- Đèn nền hiển thị : Có- Cảnh báo vượt quá phạm vi : ""HI"" hoặc ""LO""- Nguồn điện : Một pin 6F22 9V- Nhiệt độ môi trường làm việc : 0 ℃ đến 50 ℃- Độ ẩm môi trường làm việc : 10 ~ 95% RH - không ngưng tụ- Nhiệt độ bảo quản : -20 ℃ đến 60 ℃ (không bao gồm pin )- Kích cỡ: 213x140x60mm- Trọng lượng : 180g- Cung cấp bao gồm :+ Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TA603E+ Túi vải di động+ sách hướng dẫn+ pin 9V:Hoặc tương đương" | ||
| 37 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 2) | 3 | Tủ | "- Khung nhôm tĩnh điện màu trắng, toàn bộ bằng kính cường lực dày 5ly .- Mặt trước kệ có bánh xe cửa lùa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: + cao 2,2m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,6m; + cao 2,2m; ngang 5,0m; chiều rộng: 0,6m;" | ||
| 38 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 2) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 39 | Máy đo nhiệt độ kim loại nóng chảy (Khu vực trưng bày 3) | 1 | Máy | "- Đo nhiệt độ kim loại nóng chảy như thép, đồng, nhôm, gang, vàng, bạc- Có thể kết nối máy tính để in ra được kết quả nhiệt độ kèm ngày tháng- Bộ nhớ 1000 giá trị- Hiển thị 4 số bằng led cao 0.6""-Nhiệt độ hoạt động: 0º C to 50º C-Vỏ: Chống bụi, bằng nhôm- Kích thước: 63” x 24” x 10” (1544mm, 588, 245mm) (L x W x H)- trọng lượng: 3kg- Giải nhiệt độ: 540 oC - 1750 oC Cảm biến kiểu R tương ứng model R (Chọn mua thêm đầu TIP cảm biến R là vật tư tiêu hao chưa bao gồm)- Độ chính xác toàn hệ thống: ± 3°C- Nguồn: Pin 4Ni/Cd- Thời gian hồi đáp: 3-5 giâyHoặc tương đương" | ||
| 40 | Nhiệt kế hồng ngoại Laser (Khu vực trưng bày 3) | 1 | Máy | " - Phạm vi đo : -32~2200°C (-26~3992°F)- Độ chính xác : -32-100 ° C (± 2 ° C) ; -26-212 ° F (± 4 ° F) ;100-800 ° C (± 2%) ; 212-1472 ° F (± 2%) ;Trên 800 ° C (± 3%); Trên 1472 ° F (± 3%) - Độ chính xác lặp lại : ± 1% hoặc ± 1 ℃ (2 ° F)- Độ phân giải màn hình : -32-1000 ° C (0,1 ° C) / 1000 ° C ở trên (1 ° C)- Thời gian và bước sóng phản hồi : ít hơn 500ms 8 ~ 14um- Độ phát xạ : 0,1 ~ 1,00 có thể điều chỉnh (kích thước bước 0,01)- Đo tỷ lệ khoảng cách đối tượng : 80:1 - Mục tiêu laze : Dưới 1mW 650nm laser cấp II- Chuyển đổi đơn vị : ℃ / ℉ √- Chế độ hiển thị màn hình : Màn hình màu VA- Đèn nền hiển thị : Có- Cảnh báo vượt quá phạm vi : ""HI"" hoặc ""LO""- Nguồn điện : Một pin 6F22 9V- Nhiệt độ môi trường làm việc : 0 ℃ đến 50 ℃- Độ ẩm môi trường làm việc : 10 ~ 95% RH - không ngưng tụ- Nhiệt độ bảo quản : -20 ℃ đến 60 ℃ (không bao gồm pin )- Kích cỡ: 213x140x60mm- Trọng lượng : 180g- Cung cấp bao gồm :+ Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TA603E+ Túi vải di động+ sách hướng dẫn+ pin 9V:Hoặc tương đương" | ||
| 41 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 3) | 3 | Tủ | "- Khung nhôm tĩnh điện màu trắng, toàn bộ bằng kính cường lực dày 5ly.- Mặt trước kệ có bánh xe cửa lùa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: + cao 2,2m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,6m; + cao 2,2m; ngang 5,0m; chiều rộng: 0,6m;" | ||
| 42 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 3) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 43 | Máy lạnh tủ đứng (Khu vực trưng bày 4) | 1 | Máy | "- Loại Gas lạnh: R32. - Công suất làm lạnh: 5.0Hp (4.0 Ngựa) - 42.700 Btu/h. - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Công suất tiêu thụ điện: 4,62 Kw.- Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9.- Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m).- Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m).- Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.58Hoặc tương đương" | ||
| 44 | Máy đo độ ẩm giấy (Khu vực trưng bày 4) | 3 | Máy | "- Thang đo: Giấy : 0 - 33%; Carton : 0 - 175%- Độ phân giải : 0.1%- Chiều sâu đo : 0 ~ 5 cm- Độ chính xác : ± 2 %- Màn hình: LCD hiển thị số .- Nguồn : Pin 9V x 1- Môi trường làm việc : -10 ~ 60oC- Kích thước : 132 x 62 x 30 mm, 150 gram Hoặc tương đương" | ||
| 45 | Nhiệt kế hồng ngoại Laser (Khu vực trưng bày 4) | 1 | Máy | " - Phạm vi đo : -32~2200°C (-26~3992°F)- Độ chính xác : -32-100 ° C (± 2 ° C) ; -26-212 ° F (± 4 ° F) ;100-800 ° C (± 2%) ; 212-1472 ° F (± 2%) ;Trên 800 ° C (± 3%); Trên 1472 ° F (± 3%) - Độ chính xác lặp lại : ± 1% hoặc ± 1 ℃ (2 ° F)- Độ phân giải màn hình : -32-1000 ° C (0,1 ° C) / 1000 ° C ở trên (1 ° C)- Thời gian và bước sóng phản hồi : ít hơn 500ms 8 ~ 14um- Độ phát xạ : 0,1 ~ 1,00 có thể điều chỉnh (kích thước bước 0,01)- Đo tỷ lệ khoảng cách đối tượng : 80:1 - Mục tiêu laze : Dưới 1mW 650nm laser cấp II- Chuyển đổi đơn vị : ℃ / ℉ √- Chế độ hiển thị màn hình : Màn hình màu VA- Đèn nền hiển thị : Có- Cảnh báo vượt quá phạm vi : ""HI"" hoặc ""LO""- Nguồn điện : Một pin 6F22 9V- Nhiệt độ môi trường làm việc : 0 ℃ đến 50 ℃- Độ ẩm môi trường làm việc : 10 ~ 95% RH - không ngưng tụ- Nhiệt độ bảo quản : -20 ℃ đến 60 ℃ (không bao gồm pin )- Kích cỡ: 213x140x60mm- Trọng lượng : 180g- Cung cấp bao gồm :+ Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TA603E+ Túi vải di động+ sách hướng dẫn+ Bảo hành 1 năm+ pin 9V:Hoặc tương đương" | ||
| 46 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 4) | 3 | Tủ | " - Khung nhôm tĩnh điện màu trắng, toàn bộ bằng kính cường lực dày 5ly, có chân lamri :- Kệ được chia ngăn, Mặt trước kệ có cửa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: cao 2,2m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,6m ( 2 kệ)- Kích thước: cao 2,2m; ngang 5,0m; chiều rộng: 0,6m. (1 kệ)" | ||
| 47 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 4) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 48 | Máy lạnh tủ đứng (Khu vực trưng bày 5) | 1 | Máy | "- Loại Gas lạnh: R32. - Công suất làm lạnh: 5.0Hp (4.0 Ngựa) - 42.700 Btu/h. - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Công suất tiêu thụ điện: 4,62 Kw.- Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9.- Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m).- Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m).- Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.58Hoặc tương đương" | ||
| 49 | Cân phân tích độ ẩm (Khu vực trưng bày 5) | 1 | Máy | "- Trọng lượng mẫu sấy lớn nhất: 90g- Độ chính xác: 1mg/0.01% độ ẩm- Nguồn ra nhiệt loại: đèn halogen- Hiển thị: % độ ẩm, thời gian, nhiệt độ, trọng lượng.- Màn hình hiển thị: LCD- Nhiệt độ sấy: 50 đến 1600C- Điện sử dụng: 220V/50Hz- Kích thước đĩa: 90mm - Kích thước cân: 17x13x28cm- Trọng lượng cân: 3.9kgHoặc tương đương" | ||
| 50 | MÁY ĐO ẨM GỖ (Khu vực trưng bày 5) | 3 | Máy | "- Khoảng độ ẩm đo được từ 6% đến 40%- Màn hình hiển thị: Tinh thể lỏng- Pin: vuông 9V- Kích thước: ~ 220mm x 80mm x 25mm (dày)- Khối lượng: 280 gram gồm cả pin.- Trang bị bộ vi xử lý- Đo chính xác hơn 48 loại gỗ với nhiệt độ khác nhau (oC & oF)- Tính giá trị độ ẩm trung bình với 100 giá trị đo ở các điểm khác nhau.- Có đầu nối dùng với đầu đo ngoài- Có thể sử dụng dễ dàng bằng một tay.¬¬¬Hoặc tương đương" | ||
| 51 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 5) | 3 | Tủ | "- Khung nhôm tĩnh điện màu trắng, toàn bộ bằng kính cường lực dày 5ly, có chân lamri :- Kệ được chia ngăn, Mặt trước kệ có cửa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: cao 2,2m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,6m ( 2 kệ)- Kích thước: cao 2,2m; ngang 5,0m; chiều rộng: 0,6m. (1 kệ)" | ||
| 52 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 5) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 53 | Nhiệt kế hồng ngoại Laser (Khu vực trưng bày 6) | 1 | Máy | " - Phạm vi đo : -32~2200°C (-26~3992°F)- Độ chính xác : -32-100 ° C (± 2 ° C) ; -26-212 ° F (± 4 ° F) ;100-800 ° C (± 2%) ; 212-1472 ° F (± 2%) ;Trên 800 ° C (± 3%); Trên 1472 ° F (± 3%) - Độ chính xác lặp lại : ± 1% hoặc ± 1 ℃ (2 ° F)- Độ phân giải màn hình : -32-1000 ° C (0,1 ° C) / 1000 ° C ở trên (1 ° C)- Thời gian và bước sóng phản hồi : ít hơn 500ms 8 ~ 14um- Độ phát xạ : 0,1 ~ 1,00 có thể điều chỉnh (kích thước bước 0,01)- Đo tỷ lệ khoảng cách đối tượng : 80:1 - Mục tiêu laze : Dưới 1mW 650nm laser cấp II- Chuyển đổi đơn vị : ℃ / ℉ √- Chế độ hiển thị màn hình : Màn hình màu VA- Đèn nền hiển thị : Có- Cảnh báo vượt quá phạm vi : ""HI"" hoặc ""LO""- Nguồn điện : Một pin 6F22 9V- Nhiệt độ môi trường làm việc : 0 ℃ đến 50 ℃- Độ ẩm môi trường làm việc : 10 ~ 95% RH - không ngưng tụ- Nhiệt độ bảo quản : -20 ℃ đến 60 ℃ (không bao gồm pin )- Kích cỡ: 213x140x60mm- Trọng lượng : 180g- Cung cấp bao gồm :+ Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TA603E+ Túi vải di động+ sách hướng dẫn+ pin 9V:Hoặc tương đương" | ||
| 54 | Tủ đứng cao trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 6) | 1 | Tủ | "- Khung gỗ tự nhiên nhóm III, phun PU, kính cường lực dày 5ly .- Mặt trước kệ có bánh xe của lùa đóng mở.- Toàn bộ tủ có gắn bánh xe di chuyển.- Kích thước: + cao 1,5m; ngang 3,0m; chiều rộng: 0,5m; " | ||
| 55 | Bục trưng bày hiện vật (Khu vực trưng bày 6) | 5 | Bục | - Khung gỗ ván ép phủ Mica màu trắng.- Kích thước: cao 0,4m; ngang 0,6m; dài 1,8m.- Toàn bộ bục có gắn bánh xe di chuyển. | ||
| 56 | Quạt hút gió | 4 | Cái | "Quạt hút tường 300mm (12"") - Công suất:50W 220V/50Hz" | ||
| 57 | Vách kính | 46 | M2 | Vách kính khung nhựa lỏi thép, kính trắng cường lực 8ly | ||
| 58 | Máy lạnh tủ đứng (tại phòng chiếu phim và hội trường) | 4 | Máy | "- Loại Gas lạnh: R410A - Công suất làm lạnh: 3.0Hp (3.0 Ngựa) - 28.000 Btu/h - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz Hoặc tương đương " | ||
| 59 | Quạt treo rờ mót (tại phòng chiếu phim và hội trường) | 4 | Cái | "Kiểu: Quạt treo tườngTính năng: • 2 chuyển hướng điện (chuyển hướng hình sóng -hình số 8)• Nhiều tốc độ gió• Hẹn giờ" | ||
| 60 | MÁY CHIẾU LED (tại phòng chiếu phim và hội trường) | 1 | Cái | "- Máy chiếu đa phương tiện công nghệ DLP - Độ sáng: 3.500 ANSI Lumens- Độ tương phản: 10.000:1- Độ phân giải thực: WXGA (1280x800)- LED/ Laser-Combined 20.000 giờ (No Lamp Replace)- Kích thước chiếu: 40 inch – 300 inch- Cổng tín hiệu vào: HDMI, DVI-D, BNC, S-Video, Audio, RGB, VGA, RJ-45 (Digital Link)- Chiếu 24/7 với hệ thống làm mát.- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào. Máy chiếu xoay 360 độ thích hợp lắp đặt mọi góc độ.- Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN.- Direct Power On/Off- ECO tiết kiệm điện năng tiêu thụ.- Scheduling Function- Kích thước: 455 x 137 x 415 mm- Trọng lượng: 11,0kgHoặc tương đương" | ||
| 61 | Pano quảng cáo bên trong và ngoài Bảo tàng | 1 | BỘ | "Pano quảng cáo phía trước Bảo tàng (mặt đường) phía bên phải: - Chiều ngang 7m cao 5m; trụ đứng tính luôn chiều cao nội dung 5m tổng 7m; chất liệu Alu, chiếu sáng bằng đèn pha; Nội dung trên pano: Khái quát Bảo tàng và một số hình ảnh tiêu biểu…Pano quảng cáo trước cửa; bên phải và bên trái Bảo tàng:- Chiều ngang 5m, cao 2m, Áp tường chất liệu Alu, chiếu sáng bằng đèn pha; Nội dung trên pano: Sơ đồ tầng 1,2 của Bảo tàng, nội dung trưng bày tầng 1, tầng 2, một số hình ảnh, hiện vật tiêu biểu bên trong phòng trưng bày Bảo tàng..." | ||
| 62 | Tờ rơi, tập gấp: | 15.000 | Tờ | Tờ rơi, tập gấp: Biên tập nội dung hoạt động của Bảo tàng, thực hiện quy trình xuất bản tập gấp, ấn phẩm, xây dựng và triển khai kế hoạch thực hiện; tổng hợp thông tin, hình ảnh; thiết kế, trình bày, in ấn,… Kích thước 29cm x 21cm | ||
| 63 | Video clip quảng bá | 1 | Trọn gói | Video clip quảng bá (cung cấp video) đã thực hiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực đáp ứng 01 trong 03 yêu cầu sau đây: 1. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự quy mô gói thầu và Bản chụp Biên bản nghiệm thu Hoàn thành cung cấp, lắp đặt thiết bị đưa vào sử dụng. Hoặc2. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và Biên bản thanh lý hợp đồng.Hoặc 3. Bản chụp hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.744.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong 03 tháng 01 lần. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 05 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kiến trúc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực đủ để hoàn thành thời gian hợp đồng thi công công trình.- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng là Tổ trưởng tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn, vận hành, chuyển giao công nghệ Camera, Đèn pha cảm biến hồng ngoại, Tivi, Máy lạnh, Máy chiếu… | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng tham gia tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hình ảnh, hiện vật, Êtiket… có kiến thức về tu bổ di tích - Văn Hóa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hội họa hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật hoặc bảo tàng (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực).- Đã từng tham gia tổ cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành ít nhất (01 gói thầu) 01 hợp đồng, có quy mô công việc, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét được thể hiện bằng Quyết định hoặc tài liệu tương tự chứng minh Nhà thầu có cử, giao, phân công nhiệm vụ công việc (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu và bản sao hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện hoặc hàn hoặc xây dựng (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có Hợp đồng lao động, loại hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu (Tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu từ bản gốc hoặc scan màu từ bản được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi