Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206576-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:57:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo đường, rãnh thoát nước từ HTX Hương Nấm đến nhà ông Khang; ngách 211/22 đường Thượng Cát; ngõ 11 phố Châu Đài; ngõ 61 đường Thượng Cát; ngách 235/25 và ngách 211/8 đường Thượng Cát, phường Thượng Cát
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Fira Việt Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán xây dựng công trình: - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụnghoặc biên bản nghiệm thu thanh toán Khối lượng công việc hoàn thànhhoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự: + Đối với chỉ huy trưởng công trình: bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự với công trình đã tham gia, chứng minh thư nhân dân kèm theo (xác minh nhân sự) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia. + Đối với các nhân sự khác: bằng cấp, chứng chỉ,Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36,23m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT44,87m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,811100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,811100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp theo)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,811100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,014100m3
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,427100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT142,62m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO B=0.4M
1Tháo dỡ tấm đan hiện trang (50%NC)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT149cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT23,84m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,178m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,238100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,238100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp theo)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,238100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,149100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,149100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp theo)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,149100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,192100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,178m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,293100m2
13Nilong lót tấm đan khi đổTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT47,68m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,833tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,722m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1491 cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA XÂY MỚI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,414100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,905100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,414100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,414100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,239100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,867100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35,944m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41,465m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,797m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT230,296m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT78,769m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,736100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,905m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,064100m2
16Nilong lót tấm đan khi đổTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT152,811m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,926tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,27m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT295,181 cấu kiện
20Cung cấp song chắn rác composite tải trọng 125KN đúc sẵn (tham khảo STT238 CBG 2/2021)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27bộ
D TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT306,835m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT306,835m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT203,7m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đá đá các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT203,7m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,7441000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,7441000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT88,042tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT88,042tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,834tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,834tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Giao thông cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào (máy xúc) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->