Gói thầu: Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204983-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT
Tên gói thầu Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20211204922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:51:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu full time tại công trường- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT
E-CDNT 1.2 Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ
Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Quận 9
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT , địa chỉ: Lô T2-5 đường D1, khu công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Archetype Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà REE Tower, số 9 Đoàn Văn Bơ, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty TNHH Aurecon Việt Nam. Địa chỉ: Số 72 - 74, Đường Nguyễn Thị Minh Khai và số 143-145B, đường Hai Bà Trưng, Phường 06, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tổng công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Số 243 Đê La Thành , Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn Quản lý dự án và tư vấn giám sát: Công ty TNHH APAVE Châu Á – Thái Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 9 và 10, Số 538, Đường Cách Mạng Tháng Tám , Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Chủ đầu tư tự lập và thẩm định E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có (Chủ đầu tư tự đánh giá E-HSDT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT , địa chỉ: Lô T2-5 đường D1, khu công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp file scan bản chính hoặc bản sao y có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, chứng chỉ hành nghề của cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Công Nghệ Viễn thông FPT. Địa chỉ: Lô L29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xây Dựng – Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT. Địa chỉ: Tầng trệt - Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B–31B–33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Xây Dựng – Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng trệt - Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B–31B–33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Người liên hệ: Ông Nguyễn Minh Anh Vũ Điện thoại: 028.7300.2222 - Ext: 80220 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG ÉP CỌC (Ép cọc nhà bảo vệ, bể tự hoại và hàng rào mặt đường D1)
1Thi công ép trước cọc BTCT 250x250, đá 1x2, M250 (35 cọc, Lcọc = 9.5m), phần cọc ngập vào đất (bao gồm cọc, nhân công, máy thi công)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT3,45100m
2Thi công ép trước cọc BTCT 250x250, đá 1x2, M250 (35 cọc, Lcọc = 9.5m), phần ép âm (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc, dùng cọc dẫn ép âm)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,24100m
B THI CÔNG NHÀ BẢO VỆ (gồm kết cấu phần ngầm, kết cấu phần thân, công tác xây tường, công tác trát tường, công tác hoàn thiện sàn, công tác hoàn thiện trần, hoàn thiện tường, chống thấm và lắp đặt thiết bị vệ sinh)
1Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,03100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trườngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02100m3
3Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10kmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,01100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02100m2
6Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,2m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn cho bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,01100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông đài móng mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,36m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật - Ván khuôn cho bê tông đàiTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép đài cọc Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép đài cọc Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,09tấn
12Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông dầm móng mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,83m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn dầm móngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,13100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm - Cốt thép dầm móng Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,01tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép dầm móng Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,26tấn
16Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông nền mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT3,01m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép nền Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,48tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép nền Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,03tấn
19Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu - Bê tông cột mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,58m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,12100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,05tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,001tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,1tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) - Bê tông dầm mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,81m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn dầmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,14100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép dầm Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,05tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép dầm Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,16tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) - Bê tông sàn mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT4,17m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn sànTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,35100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m - Cốt thép sàn Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,71tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m - Cốt thép sàn Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,01tấn
32Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-1B: Tường gạch dày 95mm, vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,46m3
33Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-1: Tường gạch dày 110mm, vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,27m3
34Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-2: Tường gạch dày 210mm, vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT11,59m3
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường ngoài nhà, vữa xi măng dày 15mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT57,97m2
36Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường trong nhà, vữa xi măng dày 15mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT88,06m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột bê tông, vữa xi măng dày 15mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT12,46m2
38Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng vữa nền sàn, mác 75Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT19,14m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm - F-CE1Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT14,98m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm - F-CE2 Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT4,16m2
41Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 - Trát dầm bê tông, vữa xi măng mác 75Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT13,58m2
42Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 - Trát trần bê tông, vữa xi măng mác 75Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT34,77m2
43Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic vào cột, dầm trầnTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT48,35m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn nước vào cột, dầm trầnTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT48,35m2
45CE-3: Trần thạch cao khung chìm dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT11,98m2
46CE-2: Trần thạch cao chống ẩm khung chìm dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT3,92m2
47Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic vào trần thạch caoTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT15,9m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn nước vào trần thạch caoTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT15,9m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm - WI-CE1: Ốp tường gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT4,25m2
50Tấm ốp Aluminum mặt ngoàiTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT63,09m2
51Bả bằng ma tít vào tường - Bả mastic tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT88,06m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT88,06m2
53Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic tường, cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT12,46m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường, cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT12,46m2
55Chống thấm gốc xi măng trong nhà (Toilet)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT5,41m2
56Chống thấm gốc bitum sàn ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT20m2
57Gương 600x1000mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt 1cái
58Bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt1cái
59Vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt1cái
60Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt 1cái
61Vòi rửa tayTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt 1cái
62Chậu rửa tayTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt 1cái
63Tiểu nam treo tườngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt1cái
64Hộp xà phòng rửa tayTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt 1cái
65Phễu thu sàn Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt1cái
C THI CÔNG BỂ TỰ HOẠI (gồm kết cấu bể, công tác hoàn thiện)
1Đào móng, đất cấp II - Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,26100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trườngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,2100m3
3Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10kmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,2100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,06100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,1100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,02m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ - Ván khuôn cho bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,01100m2
8Bê tông móng đá 1x2 và bê tông nền, có phụ gia chống thấm B10 BT thương phẩm) - Bê tông đài móng mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2,74m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đài móng và ván khuôn cho nền Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,04100m2
10Bê tông tường đá 1x2, BT thương phẩm) - Bê tông tường mác M400 (B30), có phụ gia chống thấm B10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT6,78m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,68100m2
12Bê tông nắp mác M400 (B30), có phụ gia chống thấm B10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT4,51m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắpTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,15100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép nắp Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,8tấn
15Chống thấm cho bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT40,52m2
16Cán nền bể bảo vệ lớp chống thấmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT4,44m2
17Trát bể bảo vệ lớp chống thấmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT36,08m2
18Chống mối sàn đáyTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT41,84m2
19Cung cấp, lắp đặt băng cản nước V20Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT13,2m
D THI CÔNG HÀNG RÀO ĐƯỜNG D1 (gồm kết cấu phần ngầm, kết cấu phần thân, công tác xây tô tường, công tác hoàn thiện)
1Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,35100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trườngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,23100m3
3Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10kmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,11100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đấtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,23100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,16100m2
6Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,62m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn cho bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,09100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông đài móng mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT11,22m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật - Ván khuôn cho bê tông đàiTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,02100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép đài cọc Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,13tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép đài cọc Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,75tấn
12Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông dầm móng mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT10,74m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn dầm móngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,13100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm - Cốt thép dầm móng Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,07tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép dầm móng Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT3,32tấn
16Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu - Bê tông cột mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2,88m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,48100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=10Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,27tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,004tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ >18Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT0,49tấn
21Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-2: Tường gạch dày 210mm, vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT28,17m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường ngoài nhà, vữa xi măng dày 15mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT281,74m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột bê tông, vữa xi măng dày 15mmTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT48m2
24Bả bằng ma tít vào tường - Bả mastic tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT281,74m2
25Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT281,74m2
26Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic tường, cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT48m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường, cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT48m2
28Sản xuất hàng rào lưới thép và sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư chính và phụ như: Thép hàn D6, thép hộp 100x100x3mm, thép V60x60x4, bản mã PL8x220x220, bulông, bass)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT225,39m2
29Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT225,39m2
30Cung cấp và lắp đặt cổng thép trượt tự động, mạ kẽm sơn tĩnh điện _ kích thước 9000mmWx2300mmH (bao gồm cả motor)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1bộ
31Cung cấp và lắp đặt cửa cổng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xám kích thước 3000mmWx2300mmHTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1bộ
E THI CÔNG HÀNG RÀO HIỆN HỮU
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2,28100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2_ Bê tông mác M400 (B30)Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT22,8m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1,2tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, ở độ cao <=4 mTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2,82tấn
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT1.903,18m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 _ Đắp vữa dày hơn 15 so với mặt hoàn thiện, sơn sáng màuTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT584,25m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT914,4m2
8Bả bằng ma tít vào tường, cột - Bả mastic tường, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2.817,58m2
9Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT2.817,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu full time tại công trường- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò chỉ huy trưởng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò cán bộ kỹ thuật)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
2 Cần cẩu Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
3 Máy hàn Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện3
4 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
5 Máy cắt gạch đá Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
8 Máy đào một gầu, bánh xích Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->