Gói thầu: Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT |
| Tên gói thầu | Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:51:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu full time tại công trường- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần công nghệ viễn thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hàng rào và nhà bảo vệ Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Quận 9 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp file scan bản chính hoặc bản sao y có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, chứng chỉ hành nghề của cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Công Nghệ Viễn thông FPT. Địa chỉ: Lô L29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xây Dựng – Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT. Địa chỉ: Tầng trệt - Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B–31B–33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Xây Dựng – Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng trệt - Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B–31B–33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Người liên hệ: Ông Nguyễn Minh Anh Vũ Điện thoại: 028.7300.2222 - Ext: 80220 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG ÉP CỌC (Ép cọc nhà bảo vệ, bể tự hoại và hàng rào mặt đường D1) | |||
| 1 | Thi công ép trước cọc BTCT 250x250, đá 1x2, M250 (35 cọc, Lcọc = 9.5m), phần cọc ngập vào đất (bao gồm cọc, nhân công, máy thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 3,45 | 100m |
| 2 | Thi công ép trước cọc BTCT 250x250, đá 1x2, M250 (35 cọc, Lcọc = 9.5m), phần ép âm (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc, dùng cọc dẫn ép âm) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,24 | 100m |
| B | THI CÔNG NHÀ BẢO VỆ (gồm kết cấu phần ngầm, kết cấu phần thân, công tác xây tường, công tác trát tường, công tác hoàn thiện sàn, công tác hoàn thiện trần, hoàn thiện tường, chống thấm và lắp đặt thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10km | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn cho bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông đài móng mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật - Ván khuôn cho bê tông đài | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép đài cọc Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép đài cọc Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông dầm móng mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,83 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn dầm móng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm - Cốt thép dầm móng Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép dầm móng Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,26 | tấn |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông nền mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 3,01 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép nền Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,48 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép nền Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu - Bê tông cột mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,58 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,001 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,1 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) - Bê tông dầm mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,81 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép dầm Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép dầm Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,16 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) - Bê tông sàn mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 4,17 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn sàn | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m - Cốt thép sàn Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,71 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m - Cốt thép sàn Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-1B: Tường gạch dày 95mm, vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,46 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-1: Tường gạch dày 110mm, vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,27 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-2: Tường gạch dày 210mm, vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 11,59 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường ngoài nhà, vữa xi măng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 57,97 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường trong nhà, vữa xi măng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 88,06 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột bê tông, vữa xi măng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 12,46 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng vữa nền sàn, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 19,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm - F-CE1 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 14,98 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm - F-CE2 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 - Trát dầm bê tông, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 13,58 | m2 |
| 42 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 - Trát trần bê tông, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 34,77 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic vào cột, dầm trần | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 48,35 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn nước vào cột, dầm trần | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 48,35 | m2 |
| 45 | CE-3: Trần thạch cao khung chìm dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 11,98 | m2 |
| 46 | CE-2: Trần thạch cao chống ẩm khung chìm dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 3,92 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic vào trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 15,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn nước vào trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 15,9 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm - WI-CE1: Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 4,25 | m2 |
| 50 | Tấm ốp Aluminum mặt ngoài | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 63,09 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường - Bả mastic tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 88,06 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 88,06 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic tường, cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 12,46 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường, cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 12,46 | m2 |
| 55 | Chống thấm gốc xi măng trong nhà (Toilet) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 5,41 | m2 |
| 56 | Chống thấm gốc bitum sàn ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 20 | m2 |
| 57 | Gương 600x1000mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt | 1 | cái |
| 58 | Bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 59 | Vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 60 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt | 1 | cái |
| 61 | Vòi rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt | 1 | cái |
| 62 | Chậu rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt | 1 | cái |
| 63 | Tiểu nam treo tường | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 64 | Hộp xà phòng rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, Nhà thầu cung cấp thiết bị và lắp đặt | 1 | cái |
| 65 | Phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT, CĐT cấp thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt | 1 | cái |
| C | THI CÔNG BỂ TỰ HOẠI (gồm kết cấu bể, công tác hoàn thiện) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II - Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10km | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ - Ván khuôn cho bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 và bê tông nền, có phụ gia chống thấm B10 BT thương phẩm) - Bê tông đài móng mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2,74 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đài móng và ván khuôn cho nền | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, BT thương phẩm) - Bê tông tường mác M400 (B30), có phụ gia chống thấm B10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 6,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp mác M400 (B30), có phụ gia chống thấm B10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 4,51 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép nắp Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,8 | tấn |
| 15 | Chống thấm cho bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 40,52 | m2 |
| 16 | Cán nền bể bảo vệ lớp chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 4,44 | m2 |
| 17 | Trát bể bảo vệ lớp chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 36,08 | m2 |
| 18 | Chống mối sàn đáy | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 41,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước V20 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 13,2 | m |
| D | THI CÔNG HÀNG RÀO ĐƯỜNG D1 (gồm kết cấu phần ngầm, kết cấu phần thân, công tác xây tô tường, công tác hoàn thiện) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II - Vận chuyển đất thừa đi đổ, ước tính khoảng cách 10km | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - Đắp đất | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Nilon lót móng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - Bê tông lót mác B10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn cho bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông đài móng mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 11,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật - Ván khuôn cho bê tông đài | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm - Cốt thép đài cọc Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,13 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép đài cọc Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,75 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm - Bê tông dầm móng mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 10,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy - Ván khuôn dầm móng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm - Cốt thép dầm móng Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm - Cốt thép dầm móng Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 3,32 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu - Bê tông cột mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m - Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=10 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,27 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ <=18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao <=4m - Cốt thép cột Þ >18 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 0,49 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 - WA-2: Tường gạch dày 210mm, vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 28,17 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường ngoài nhà, vữa xi măng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 281,74 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột bê tông, vữa xi măng dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 48 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường - Bả mastic tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 281,74 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 281,74 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Bả mastic tường, cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 48 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường, cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 48 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào lưới thép và sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư chính và phụ như: Thép hàn D6, thép hộp 100x100x3mm, thép V60x60x4, bản mã PL8x220x220, bulông, bass) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 225,39 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 225,39 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép trượt tự động, mạ kẽm sơn tĩnh điện _ kích thước 9000mmWx2300mmH (bao gồm cả motor) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xám kích thước 3000mmWx2300mmH | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1 | bộ |
| E | THI CÔNG HÀNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2_ Bê tông mác M400 (B30) | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 22,8 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1,2 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2,82 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 1.903,18 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 _ Đắp vữa dày hơn 15 so với mặt hoàn thiện, sơn sáng màu | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 584,25 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 914,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường, cột - Bả mastic tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2.817,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và mô tả kỹ thuật trong HSMT | 2.817,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu full time tại công trường- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia thi công của chủ đầu tư với vai trò cán bộ kỹ thuật) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 3 | Máy hàn | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | Phù hợp với nội dung, phạm vi và quy mô công việc thực hiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi