Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ lực lượng xử phạt vi phạm hành chính, bảo đảm an toàn giao thông; Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh hàng năm (Bố trí trong năm 2021,2022) và vốn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:50:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tương tự; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,6 tỷ VNĐ. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, ...) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu của E-HSMT là trong vòng 5 năm trở lại đây. Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng ngành điện là đại học trở lên; Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;+ Đã làm đổi trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu của E-HSMT là trong vòng 5 năm trở lại đây. Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó có 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành điện và 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự+ Có Chứng nhận ATLĐ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách nhân công đi kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông Lắp đặt mới 02 cụm đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư giao nhau giữa đường Nguyễn Trường Tộ với đường Trần Bình Trọng và ngã tư giao nhau giữa đường Mai Lão Bạng với đường Trương Văn Lĩnh thuộc thành phố Vinh 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn hỗ trợ lực lượng xử phạt vi phạm hành chính, bảo đảm an toàn giao thông; Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh hàng năm (Bố trí trong năm 2021,2022) và vốn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt đồng xây dựng công trình giao thông cấp III ; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với nhà nước, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẠI NÚT GIAO GIỮA ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ VỚI ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | trụ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (Có module kết nối trung tâm, có module cấp điện dự phòng, module cắt sét lan truyền) - sử dụng điện lưới | Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 5mm), tay vươn đơn 6m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 5mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT cao 2,9m (dày 3mm) | Chương V - Phần 2 | 4 | Trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu (Đỏ, Vàng, Xanh) LED 3xD300 - hình tròn | Chương V - Phần 2 | 12 | Bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ 2xD200 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải LED 1xD300 màu xanh | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 (kích thước vỏ 440x440mm) hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn 3xD300) | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn đơn) | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 14 | Bảng điện cửa cột đã bao gồm: Bảng điện, cầu đấu 12 chấu,bulong gá bắt.. | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 | 9 | đầu |
| 16 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 | 120 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 43 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần 2 | 24,5 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Chương V - Phần 2 | 32 | m |
| 21 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Phần 2 | 63,5 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần 2 | 185 | m |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển tới cột điện cấp nguồn | Chương V - Phần 2 | 19 | m |
| 24 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 290,4 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 | 141 | m |
| 26 | Lắp đặt vật liệu cấp nguồn điện lưới cho nút giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt máy tính nhúng | Chương V – Phần 2 | 1 | Bộ |
| 28 | Phần mềm công nghệ điều khiển kết nối, quản lý dữ liệu quan sát giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Bản cài |
| 29 | Thiết bị quan sát giao thông (Sử dụng công nghệ camera) | Chương V – Phần 2 | 4 | Bộ |
| 30 | Bộ giá bắt thiết bị quan sát giao thông | Chương V – Phần 2 | 4 | Bộ |
| 31 | Cắt hè gạch terazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 38,4 | m |
| 32 | Phá dỡ nền hè gạch | Chương V - Phần 2 | 0,46 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,688 | m3 |
| 34 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 11,98 | m3 |
| 35 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 9,504 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 36 | m2 |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 10 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần 2 | 1 | m |
| 39 | Lắp đặt Khung móng cột M24x8, kích thước D400x1200mm | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Khung móng cột M24x4, kích thước 300x300x650mm | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Khung móng cột M16x4, kích thước 240x240x500mm | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 | 9 | bộ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 2,936 | m3 |
| 44 | Trát vữa ximăng M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 1,234 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 5Km | Chương V - Phần 2 | 11,272 | m3 |
| 46 | Cắt hè gạch terazzo, bê tông | Chương V – Phần 2 | 104 | m |
| 47 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 4,16 | m3 |
| 48 | Đào mương cáp | Chương V - Phần 2 | 12,48 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 12,48 | m3 |
| 50 | Bê tông vỉa hè M200 | Chương V - Phần 2 | 4,16 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cử ly 5Km | Chương V - Phần 2 | 4,16 | m3 |
| 52 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 23 | m |
| 53 | Phá dỡ nền hè gạch | Chương V - Phần 2 | 0,46 | m3 |
| 54 | Đào mương cáp | Chương V - Phần 2 | 3,22 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 3,22 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 | 0,92 | m3 |
| 57 | Lát gạch terrazzo (40x40)cm | Chương V - Phần 2 | 4,6 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cử ly 5Km | Chương V - Phần 2 | 0,46 | m3 |
| 59 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 5 cm | Chương V - Phần 2 | 64 | m |
| 60 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V - Phần 2 | 64 | m |
| 61 | Đào phá dỡ bê tông nhựa mặt đường dày 12cm | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m2 |
| 62 | Đào mương cáp | Chương V - Phần 2 | 1,2 | m3 |
| 63 | BTXM nền đường M300 | Chương V - Phần 2 | 1,44 | m3 |
| 64 | Rải BTN C19 dày 7 cm | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m2 |
| 65 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần 2 | 0,336 | m3 |
| 67 | Rải BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 3 | m2 |
| 68 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1Kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3 | m2 |
| 69 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 31,2 | m |
| 70 | Phá dỡ nền hè gạch | Chương V - Phần 2 | 0,169 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,69 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp 3 TC | Chương V - Phần 2 | 9,295 | m3 |
| 73 | Gia công các kết cấu thép (thép bo tấm đan, thép miệng hố ga, thép giữ khung miếng hố ga) | Chương V - Phần 2 | 216,252 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 29,341 | kg |
| 75 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 7,978 | m2 |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Phần 2 | 3,949 | m3 |
| 77 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 1,601 | m3 |
| 78 | Trát vữa ximăng M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 13,464 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 2,64 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần 2 | 8,505 | m3 |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần 2 | 74 | m2 |
| 82 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m |
| 83 | Phá dỡ nền hè gạch | Chương V - Phần 2 | 0,144 | m3 |
| 84 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 0,864 | m3 |
| 85 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 2,8 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 0,164 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 89 | Biển báo thông tin hiệp hội bảo hiểm tài trợ kích thước 1x1m (biển 2 mặt) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 90 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| B | TẠI NÚT GIAO GIỮA ĐƯỜNG MAI LÃO BẠNG VỚI ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN LĨNH | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông tự động (Có thiết bị cắt sét lan truyền; module cấp điện dự phòng; module kết nối trung tâm) - sử dụng điện lưới | Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 5mm), tay vươn đơn 5m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT cao 2,9m (dày 3mm) | Chương V - Phần 2 | 4 | Trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu (Đỏ, Vàng, Xanh) LED 3xD300 | Chương V - Phần 2 | 12 | Bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ 2xD200 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên màu xanh LED 1xD300 | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 (kích thước vỏ 440x440mm) hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn 3xD300) | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn đơn) | Chương V - Phần 2 | 12 | Bộ |
| 14 | Bảng điện cửa cột đã bao gồm: Bảng điện, cầu đấu 12 chấu,bulong gá bắt.. | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 | 120 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 42 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần 2 | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Chương V - Phần 2 | 23,5 | m |
| 21 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Phần 2 | 65,5 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần 2 | 189,5 | m |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển tới cột điện cấp nguồn | Chương V - Phần 2 | 27,5 | m |
| 24 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 282,4 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 | 145,5 | m |
| 26 | Lắp đặt vật liệu cấp nguồn điện lưới cho nút giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt máy tính nhúng | Chương V – Phần 2 | 1 | Bộ |
| 28 | Phần mềm công nghệ điều khiển kết nối, quản lý dữ liệu quan sát giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Bản cài |
| 29 | Thiết bị quan sát giao thông (Sử dụng công nghệ camera) | Chương V – Phần 2 | 4 | Bộ |
| 30 | Bộ giá bắt thiết bị quan sát giao thông | Chương V – Phần 2 | 4 | Bộ |
| 31 | Cắt hè gạch terazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 17,6 | m |
| 32 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,04 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 12,496 | m3 |
| 34 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 9,504 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 36 | m2 |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 8 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần 2 | 2 | m |
| 38 | Lắp đặt Khung móng cột M24x8, kích thước D400x1200mm | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Khung móng cột M24x4, kích thước 300x300x650mm | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Khung móng cột M16x4, kích thước 240x240x500mm | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 | 9 | bộ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 2,992 | m3 |
| 43 | Trát vữa ximăng M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 1,234 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 5Km | Chương V - Phần 2 | 10,544 | m3 |
| 45 | Đào mương cáp | Chương V – Phần 2 | 11,52 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V – Phần 2 | 11,52 | m3 |
| 47 | Cắt hè gạch terazzo, bê tông | Chương V – Phần 2 | 59 | m |
| 48 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,36 | m3 |
| 49 | Đào mương cáp | Chương V - Phần 2 | 7,08 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 7,08 | m3 |
| 51 | Bê tông vỉa hè M200 | Chương V - Phần 2 | 2,36 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cử ly 5Km | Chương V - Phần 2 | 2,36 | m3 |
| 53 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 5 cm | Chương V - Phần 2 | 47 | m |
| 54 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V - Phần 2 | 47 | m |
| 55 | Đào phá dỡ bê tông nhựa mặt đường dày 12cm | Chương V - Phần 2 | 3,525 | m2 |
| 56 | Đào mương cáp | Chương V - Phần 2 | 0,881 | m3 |
| 57 | BTXM nền đường M300 | Chương V - Phần 2 | 1,058 | m3 |
| 58 | Rải BTN C19 dày 7 cm | Chương V - Phần 2 | 3,525 | m2 |
| 59 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3,525 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần 2 | 0,247 | m3 |
| 61 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Chương V - Phần 2 | 15,6 | m |
| 62 | Phá dỡ nền hè bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,01 | m3 |
| 63 | Đào móng đất cấp 3 TC | Chương V - Phần 2 | 10,14 | m3 |
| 64 | Gia công các kết cấu thép (thép bo tấm đan, thép miệng hố ga, thép giữ khung miếng hố ga) | Chương V - Phần 2 | 216,252 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 29,341 | kg |
| 66 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 7,978 | m2 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Phần 2 | 3,949 | m3 |
| 68 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 1,601 | m3 |
| 69 | Trát vữa ximăng M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 13,464 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 2,88 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần 2 | 8,283 | m3 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần 2 | 63,12 | m2 |
| 73 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1,008 | m3 |
| 74 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 2,8 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần 2 | 0,308 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 78 | Biển báo thông tin hiệp hội bảo hiểm tài trợ kích thước 1x1m (biển 2 mặt) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 79 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Đối với gói thầu này không bao gồm chi phí dự phòng (0%) | |||
| D | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn,… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tương tự; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,6 tỷ VNĐ. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, ...) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu của E-HSMT là trong vòng 5 năm trở lại đây. Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có bằng ngành điện là đại học trở lên; Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;+ Đã làm đổi trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu của E-HSMT là trong vòng 5 năm trở lại đây. Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trong đó có 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành điện và 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Vật liệu, thanh toán | 1 | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường | 1 | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện một công việc tương tự+ Có Chứng nhận ATLĐ, chứng nhận PCCC | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 8 | Có bảng kê danh sách nhân công đi kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 2 | Ôtô | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Cẩu trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi