Gói thầu: Xây lắp hệ thống cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:18:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.486.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và TBA hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV.- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, thanh toán, quản lý ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thủng trộn ≥ 250L động cơ diezen, xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ bán điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hệ thống cấp điện Xây dựng CSHT phục vụ sản xuất và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
- Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn - TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2894 | m2 |
| 3 | Móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Móng cột M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | kg |
| 6 | Đắp đất móng cột, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Đắp rãnh cáp, tiếp địa, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 10 | Dựng cột BTLT các loại H | NPC.I-14-190-11 | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV | FCO-24 | 1 | Bộ |
| 12 | Dây chảy bằng chì 25K | DC-25K | 3 | sợi |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | MA95 | 6 | đầu |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây | AC/XLPE95 | 100,725 | m |
| 15 | Xà néo lêch 2 pha cột đơn XNL-2P | XNL-2P | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo đầu tram, tâm cột 2,5m XN2N-2.5 | XN2N-2.5 | 1 | Bộ |
| 17 | Kim định hướng dòng sét KĐHDS | KĐHDS | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | GTT-LT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại | SĐ24 | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi | KĐS | 6 | Bộ |
| 21 | Móc treo chữ U 70 KN | SC24 | 6 | Bộ |
| 22 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-95mm2 + yếm | MT-6 | 3 | Bộ |
| 23 | Khóa néo dây bọc AC/XLPE-95mm2 | GN-95 | 3 | Bộ |
| 24 | Kẹp răng dây bọc trung thế 120-185/70-185mm2 | KNDB-95 | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp đấu lèo dây AC bọc trung thế 95mm2 | KR-150 | 3 | Bộ |
| 26 | Chốt kẹp đấu nối BAB25-16 | KĐR-95 | 3 | Bộ |
| 27 | Sơn số cột và biển tên cột | BAB | 1 | vị trí |
| 28 | Tiếp địa đường dây LG-6 | ĐSC | 1 | bộ |
| 29 | Ống thép mạ kẽm DN40, fi48, dày 2,5mm | LG-6(ld) | 6 | Bộ |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | ĐCTĐ | 22,57 | kg |
| 31 | Thí nghiệm sau lắp đặt (Thí nghiệm tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Đấu nối cấp nguồn đường dây 22KV (Đấu nối Hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh cáp, tiếp địa, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | CSV-18 | 3 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22kV công suất 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | NC-CSV | 3 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 | NC-HAMBA | 3 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 | NC-TAMBA1 | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 15-22kV cột tròn | SĐ24 | 6 | Bộ |
| 14 | Kẹp cố định cáp đầu sứ | KĐS | 6 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ lèo phía trên: XDLT | XDLT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ lèo phía dưới: XDLD | XDLD | 1 | Bộ |
| 17 | Xà MBA trên 2 cột LT tâm 2.5: XMBA-2.5 | XMBA-2.5 | 1 | Bộ |
| 18 | Giá giữ MBA treo 2 cột LT tâm: GGMBA-2.5 | GGMBA-2.5 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT tâm XDT-2.5 | XĐT-2.5 | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) | GCSV (3 pha) | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | CXV240- 0.6KV | 56 | m |
| 22 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | M240 | 6 | Cái |
| 23 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | ĐT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 50mm2 | Vcm50 | 9 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện50mm2 | CV50 | 20 | m |
| 26 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | M50 | 21 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | OSC-50 | 7 | Cái |
| 28 | Bu lông thép mạ có đai ốc M10x50 | M10x50 | 14 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ngoài trời | (kt 1000 x 1100 x 500), 1,5ly | 1 | tủ |
| 30 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện 630A | Aptomat MCCB-3P 630A, Icu=50kA, I (0,4-1 điện tử) | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện 400A | Aptomat MCCB-3P 400A, Icu=36kA, I(0,7-1) | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | TC40x10 | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | TC30x5 | 9 | m |
| 35 | Bu lông thép mạ có đai ốc M12x50 | BL12x50 | 15 | Bộ |
| 36 | Bu lông thép mạ có đai ốc M12x100 | BL12x100 | 6 | Bộ |
| 37 | Thanh đỡ thanh cái EL-210 3p, 1 mặt rãnh 11mm | BUS BAR EL-210 | 6 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng cọc tia TDT-24 | TDTG-24(lđ) | 1 | Bộ |
| 39 | Ống thép mạ kẽm DN40, fi48, dày 2,5mm | ĐCTĐ | 24 | ống |
| 40 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | RDTĐ | 104 | m |
| 41 | "Bảng báo ""Cấm vào""" | BT | 1 | Bộ |
| 42 | Bảng tên TBA kt (35 x 50 ) cm | BB | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột thủ công + máy M200, đá 2x4, độ sut 6-8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng , k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,92 | kg |
| 7 | Đào rãnh cáp, tiếp địa đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Đắp rãnh cáp, tiếp địa, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 10 | Dựng cột BTLT các loại H | NPC.I-12-190-5,4 | 9 | cột |
| 11 | Dựng cột BTLT các loại H | NPC.I-12-190-7,2 | 14 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 150mm2 | ABC4x150 | 639,55 | m |
| 13 | Khoá néo cáp ABC 4x150 | KN 4x150 | 16 | Bộ |
| 14 | Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | KĐ 4x150 | 6 | Bộ |
| 15 | Bulong M16x250 | BLM | 11 | Bộ |
| 16 | Giá móc cáp | GMC | 11 | Bộ |
| 17 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | ĐT | 36 | Bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp tiết diện 150mm2 | BĐ150 | 12 | Bộ |
| 19 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | MA150 | 8 | Cái |
| 20 | Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 185/150 | KR25-185/6-150 (2BL) | 5 | Cái |
| 21 | Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) | LG-4(lđ) | 3 | Bộ |
| 22 | Ống thép mạ kẽm DN40, fi48, dày 2,5mm | ĐCTĐ | 12 | cọc |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | RDTĐ | 44 | kg |
| 24 | Tiếp địa ngọn cột hạ áp Rng | Rng | 3 | Bộ |
| 25 | Dây dẫn đồng bọc CV50 | CV50 | 4,5 | m |
| 26 | Kẹp răng hạ áp 2 bulong đấu nối tiết diện 95/95 | KR25-95/6-95 (2BL) | 3 | Bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | M50 | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | ON85/65 | 16 | m |
| 29 | Sơn số cột và biển tên cột | ĐSC | 16 | vị trí |
| 30 | Thí nghiệm sau lắp đặt (Thí nghiệm tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ MÁY MÓC THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo; Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.486.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và TBA hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV.- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, thanh toán, quản lý ATLĐ, VSMT | 1 | - Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Trọng lượng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng từ ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thủng trộn ≥ 250L động cơ diezen, xăng | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ bán điện tử | 1 |
| 6 | Máy hàn điện xoay chiều | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi