Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206638-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211182390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:10:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,787,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Xuân Tiến, Vân Kỳ, Kỳ Vân, xã Bắc Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng , địa chỉ: Xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng; Địa chỉ: Xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng , địa chỉ: Xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng; Địa chỉ: Xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng; Địa chỉ: Xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu III thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHẶT CÂY, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Chặt cây đường kính >40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây đường kính >40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
3Vận chuyển cây chặt hạ đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Hỗ trợ di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cột
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật736,2554m3
2Đào cấp, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4113m3
3Vận chuyển đào cấp bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341100m3
4Đào bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6669m3
5Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2467100m3
6Đắp bù vênh khuôn mới độ chặt K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3438100m3
7Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8136m3
8Đắp đất nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408m3
9Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,04m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,402100m3
12Lớp bạt dứa chống mất nước bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,256100m2
13Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật565,129m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,809100m2
15Đánh bóng mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.825,644m2
16Đóng cọc tre đất cấp I (cọc thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,325100m
17Đóng cọc tre đất cấp I (cọc xiên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,325100m
18Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,9337m3
2Đào hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,0666m3
3Đào bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,7112m3
4Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1178100m3
5Đắp lề độ chặt K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0463100m3
6Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,5894m3
7Đắp cát bù vênh khuôn mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,94m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,9334m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,93m3
10Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,7234m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6645100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6645100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9916100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm - bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6908100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9916100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9916100m2
17Đóng cọc tre, đất cấp I (cọc thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1100m
18Đóng cọc tre, đất cấp I (cọc xiên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1100m
19Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
D CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3122m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m3
3Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2482100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6843m3
5Ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2091100m2
6Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7841m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1092tấn
8Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cấu kiện
9Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
E BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,658m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0166100m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
5Thép ống D113,5 dài 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,4kg
6Biển báo tam giác 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
F PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,42m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,175m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,977m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1157100m3
G CỐNG HỘP
1Đào móng cống hộp, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,2335m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0923100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64100m
4Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
7Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m3
9Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,518tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,295tấn
13Đắp đất thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,64m3
14Mua đất núi đắp thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,0832m3
15Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
16Ván khuôn bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
19Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,61100m
20Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,957m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,957m3
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,913m3
23Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
24Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
25Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
26Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,608m3
27Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1tấn
30Ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
31Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
33Ống thép D90x4 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,59kg
34Trụ đỡ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,38kg
35Bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,46kg
36Bulong D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
37Lắp dựng lan can cống hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2354tấn
38Đắp đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m3
39Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
40Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
41Đào phá đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
H GA LOẠI 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,656m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,55m3
6Trát tường ga, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,74m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
9Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,05tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,05tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,30510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,889m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,779m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5666100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
22Ván khuôn móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,417510 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
30Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
I GA LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,656m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
6Trát tường ga, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,33m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
9Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,05tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,05tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,30510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,889m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,779m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5666100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
22Ván khuôn móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,417510 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
30Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC D300
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,62810m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9071m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1691100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2114m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,828m3
6Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
7Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,573m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
10Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cấu kiện
11Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cấu kiện
12Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,643310 tấn/1km
13Lắp dựng đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19mối nối
16Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19mối nối
17Đắp đất đường cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4894m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,0434m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4421100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,567m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,94m3
3Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m2
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,718m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,899100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
7Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật614cấu kiện
8Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật614cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,679510 tấn/1km
10Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật614cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,3đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190mối nối
13Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190mối nối
14Đắp đất lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,111m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,421m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5957100m3
L CỬA XẢ
1Đào móng cửa xả, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,674m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0567100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,547100m
4Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,515m3
7Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,578m3
9Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,373m2
M CỐNG NGANG D600
1Đào đường ống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3663m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5537100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,903100m
4Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
5Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
13Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
14Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,947m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,143m2
16Đắp đất thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,022m3
17Mua đất núi đắp thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2726m3
18Đắp đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m3
19Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
20Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
21Đào phá đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Cần cẩu ≥ 6 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy phun nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->