Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202112-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211176939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:05:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,646,460,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Anh Sơn, Nghệ An năm 2021
C PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V551cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,7651 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,0551 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V7,0241 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,2121 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V2,2931 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V46tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V46tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V13bộ
D HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V55đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V66đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V13đầu dây
E LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0311 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,952m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,3912m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
F VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,6732tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,6732tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5705m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5705m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,288tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9397m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9397m3
G Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Con Cuông, Nghệ An năm 2021
H PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V637cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V7,2461 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V15,61191 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V9,91071 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V59tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V59tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V4bộ
I HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V74đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V67đầu dây
6Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V4đầu dây
J LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12891 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,494m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
K VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,5359tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,5359tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0713m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0713m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,036tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1175m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1175m3
L Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Diễn Châu, Nghệ An năm 2021
M PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.927cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V25,37981 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V50,63061 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V13,21031 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,1731 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,4041 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V284tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V284tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V23bộ
N HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V328đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V406đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V23đầu dây
O LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,90211 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,458m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,0923m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V7cột
P VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V19,396tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V19,396tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4992m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4992m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,252tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,252tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,252tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8222m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,8222m3
Q Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nghi Lộc, Nghệ An năm 2021
R PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2.692cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V22,161 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V75,33231 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V14,63721 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,37491 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V8,34421 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V318tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V318tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V12bộ
S HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V367đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V496đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V12đầu dây
T LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V19cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,228100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,44861 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,386m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,6791m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V19cột
U VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V28,5773tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V28,5773tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3549m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,3549m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6839tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6839tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6839tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2317m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,2317m3
V Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quế Phong, Nghệ An năm 2021
W PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V474cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,82291 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V12,321 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,1841 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,69031 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V4,5021 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V39tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V39tủ
X HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V47đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V54đầu dây
Y LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,25781 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,988m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,5978m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
Z VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,0607tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,0607tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1427m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1427m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,072tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,072tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,072tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,235m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,235m3
AA Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳ Châu, Nghệ An năm 2021
AB PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V458cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,66421 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V15,04471 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,1471 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,05181 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V35tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V35tủ
AC HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V41đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V46đầu dây
AD LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,38661 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,482m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,8967m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
AE VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,0213tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,0213tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2139m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2139m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,108tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,108tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,108tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3523m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3523m3
AF Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳnh Lưu, Nghệ An năm 2021
AG PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.394cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V12,11271 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V40,26751 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,71121 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V6,08121 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V136tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V136tủ
AH HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V159đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V195đầu dây
AI LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,048100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,51551 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,976m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,1956m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AJ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V14,0219tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V14,0219tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2853m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2853m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,144tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,144tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,144tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4698m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4698m3
AK Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Kỳ, Nghệ An năm 2021
AL PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V883cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V11,8471 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V23,1381 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,1151 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V62tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V62tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V37bộ
AM HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V72đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V98đầu dây
6Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V37đầu dây
AN LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,24100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,57751 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,88m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,978m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V20cột
AO VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,8315tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,8315tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,4263m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,4263m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,7199tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,7199tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7199tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,3491m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,3491m3
AP Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thanh Chương, Nghệ An năm 2021
AQ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.225cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V9,29071 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V43,49731 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,0091 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V6,34991 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V96tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V96tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V73bộ
AR HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V114đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V135đầu dây
6Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V73đầu dây
AS LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V33cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,396100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,25291 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V16,302m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,8637m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V33cột
AT VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V13,4003tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V13,4003tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V2,3533m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,3533m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,1878tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,1878tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1878tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,8761m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,8761m3
AU Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tương Dương, Nghệ An năm 2021
AV PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V212cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V2,76421 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,39681 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,0451 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,841 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V28tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V28tủ
AW HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V36đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
AX LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,108100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,15991 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,446m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,6901m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V9cột
AY VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,1862tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,1862tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6418m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6418m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,324tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,324tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,324tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0571m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,0571m3
AZ Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Thành, Nghệ An năm 2021
BA PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V58bộ
BB HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V58đầu dây
BC Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vinh, Nghệ An năm 2021
BD PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V9bộ
BE HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
BF Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đô Lương, Nghệ An năm 2021
BG PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V40bộ
BH HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V40đầu dây
BI Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thái Hòa, Nghệ An năm 2021
BJ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V23bộ
BK HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V23đầu dây
BL Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳ Hợp, Nghệ An năm 2021
BM PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V19bộ
BN HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V19đầu dây
BO Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hưng Nguyên, Nghệ An năm 2021
BP PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V8bộ
BQ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
BR Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cửa Lò, Nghệ An năm 2021
BS PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V1bộ
BT HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Máy đo cáp quang OTDR (cái)3
2 Máy đo công suất quang (cái) Máy đo công suất quang (cái)3
3 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Máy hàn cáp sợi quang (cái)3
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)10
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)5
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->