Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206579-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211206217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:02:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,111,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1133E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét gồm (thi công xây dựng + thi công xây dựng hạng mục PCCC) cụ thể như sau: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.680.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Cải tạo nâng cấp trường THCS An Phú, hạng mục: Khối phòng lớp học, khối phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0949.287.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội – Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển công nghệ xây dựng HĐ Mỹ Đức + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán phần xây dựng: Phòng QLĐT huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán phần PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC, cứu nạn, cứu hộ - Công an TP Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0949.287.200


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0949.287.200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0949.287.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt156,7971m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt29,7914100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt21,6823100m3
4Đất đồi K98Theo HSTKBVTC được duyệt2.515,1412m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp đất tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt7,0023100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt24,3571100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt3,5535100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt53,5237m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,0188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt5,9369tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt8,8727tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt213,9557m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,5126100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2344tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,797tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt3,461m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt49,8352m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,7318100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,5052tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2715tấn
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt8,1835m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,048100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,032m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,6432m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,024100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1909tấn
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,136m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,1008100m3
B BỂ PHỐT (NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,2249m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,3802100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1408100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,2816100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0997100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt1,3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1163tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt2,4459m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,8817m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,96m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt39,9m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,2886m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt48,1886m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt48,1886m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt4,32100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,1091tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,1642m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt6cấu kiện
C PHẦN THÂN ( NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,0126100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,6732tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,6371tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt12,3263tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt40,511m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt9,4729100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,7806tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt24,2937tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt103,9023m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt22,2315100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt34,8915tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt255,062m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,4683100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,4172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,8741tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt9,0073m3
17Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt3,1344tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt3,1344tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt319,7m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,7826100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,5487tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,7673m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,5836100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,7962tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,1705tấn
26Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt6,3552m3
D KIẾN TRÚC ( NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt349,9788m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt25,1078m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt44,1169m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt953,5748m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.916,6122m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt508,8312m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt181,656m2
8Trá má cửaTheo HSTKBVTC được duyệt215,0896m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.075,105m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.955,0248m2
11Trát ovang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,908m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt58,36m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt723,3m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (đắp trên dầm)Theo HSTKBVTC được duyệt266,48m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt5.401,8476m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.482,314m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt4,0253100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt63,9804m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.691,6029m2
20Lát đá bậu cửaTheo HSTKBVTC được duyệt13,068m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Theo HSTKBVTC được duyệt104,7105m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻTheo HSTKBVTC được duyệt143,13m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt97,2968m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt137,5281m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt397,6823m2
26Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt129,6855m2
27Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSTKBVTC được duyệt168,21m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt10,2588m2
29Đục lỗ bàn đáTheo HSTKBVTC được duyệt12lỗ
30Khung bàn đáTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
31Tay vin cho người khuyết tậtTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,2984100m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,7247m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt42,9516m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt42,9516m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,6335m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt33,66m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt54,228m2
39Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt3,5069tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt171,3118m2
41Sơn tĩnh điệnTheo HSTKBVTC được duyệt203,0627m2
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt301 lỗ khoan
43Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanTheo HSTKBVTC được duyệt30lỗ
44Vít liên kếtTheo HSTKBVTC được duyệt88cái
45Tay vin cầu thang gỗ lim D60Theo HSTKBVTC được duyệt17,268md
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt177,0003m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt571,1539m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt98,9538m2
49Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt98,9538m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt98,9538m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt5,628100m2
52Tôn úp máiTheo HSTKBVTC được duyệt76,852md
53Thang sắt lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
54Nắp bit tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,264m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
58Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,76m2
59Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt17,76m2
60Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt0,3082tấn
61Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt23,902m2
62Bản mã inox 60x60x2Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
63Bản mã inox 80x60x2Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
64Bulong inox M8Theo HSTKBVTC được duyệt80cái
65Bulong inox M10Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0492100m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,9308m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt16,2382m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt52,8801m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt57,5913m2
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0424100m2
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,4444m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,4656m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,5596m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt6,5596m2
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt3,9353m3
77Đổ đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt3,9353m3
78Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTKBVTC được duyệt19,6766m2/tháng
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt3,543tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt203,04m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt128,9501m2
82Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt118,8m2
83Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt13,08m2
84Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt84,24m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt56,16m2
86Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt114,4068m2
87Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt84,6492m2
88Lắp dựng cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
89Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,2791100m2
E PHẦN MÓNG (NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt153,8936m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt29,2398100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt21,2068100m3
4Đất đồi K98Theo HSTKBVTC được duyệt2.459,9888m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp đất tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt6,7567100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt24,022100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt3,8066100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt55,725m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,1408tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt6,4424tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt9,7898tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt225,7989m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,6098100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,282tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,7614tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt4,1382m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt47,8413m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,7976100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3931tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3688tấn
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt8,6713m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,048100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,032m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,6432m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,024100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1909tấn
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,136m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,1008100m3
F BỂ PHỐT 01 ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,2249m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,3802100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1408100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,2816100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0997100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt1,3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1163tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt2,4459m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,8817m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,96m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt39,9m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,2886m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt48,1886m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt48,1886m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt4,32100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,1091tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,1642m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt6cấu kiện
G BỂ PHỐT 02 ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,9027m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,1712100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0634100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,1268100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0737100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt0,5954m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2394tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0844tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,3814m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,1557m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,056m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt21,52m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,6761m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt25,1961m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt25,1961m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt2,44100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0874tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,5954m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt4cấu kiện
H PHẦN THÂN ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,1402100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,0182tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,4533tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt10,5472tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt48,366m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt10,1107100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,0744tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt6,098tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,8418tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt110,9235m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt21,6957100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt30,7114tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt248,2211m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,4339100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,5301tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,7658tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt8,7498m3
18Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt3,1344tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt3,1344tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt319,7m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,761100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,5463tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,753m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,5836100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,7962tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,1705tấn
27Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt6,3552m3
I KIẾN TRÚC ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt328,9034m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt34,058m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt48,3854m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt984,1606m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.651,2007m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt566,3088m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt240,9204m2
8Trá má cửaTheo HSTKBVTC được duyệt226,8684m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.137,22m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.853,5898m2
11Trát ovang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,106m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt58,36m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt655,21m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (đắp trên dầm)Theo HSTKBVTC được duyệt218,52m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt5.277,0089m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.575,5754m2
17Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt54,4248m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTKBVTC được duyệt108,8496m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt3,9481100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt62,0528m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.593,2768m2
22Lát đá bậu cửaTheo HSTKBVTC được duyệt9,867m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Theo HSTKBVTC được duyệt91,962m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻTheo HSTKBVTC được duyệt138,09m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt140,4924m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt187,9215m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt579,2123m2
28Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt180,0789m2
29Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSTKBVTC được duyệt215,07m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,1063m2
31Đục lỗ bàn đáTheo HSTKBVTC được duyệt19lỗ
32Khung bàn đáTheo HSTKBVTC được duyệt13cái
33Tay vin cho người khuyết tậtTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1658100m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,6248m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,862m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,862m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,267m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt67,32m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt108,456m2
41Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt3,911tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt194,7066m2
43Sơn tĩnh điệnTheo HSTKBVTC được duyệt226,9836m2
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt601 lỗ khoan
45Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanTheo HSTKBVTC được duyệt60lỗ
46Vít liên kếtTheo HSTKBVTC được duyệt176cái
47Tay vin cầu thang gỗ lim D60Theo HSTKBVTC được duyệt34,536md
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt171,1306m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt517,6486m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt164,7452m2
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt164,7452m2
52Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt164,7452m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt4,9791100m2
54Tôn úp máiTheo HSTKBVTC được duyệt70,262md
55Thang sắt lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
56Nắp bit tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,264m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt16,44m2
60Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,76m2
61Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt17,76m2
62Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt0,3082tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt23,902m2
64Bản mã inox 60x60x2Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
65Bản mã inox 80x60x2Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
66Bulong inox M8Theo HSTKBVTC được duyệt80cái
67Bulong inox M10Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0457100m2
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,5312m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt14,5882m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt48,1365m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt52,4109m2
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0465100m2
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,6179m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,8957m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,629m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt3,5557m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻTheo HSTKBVTC được duyệt12,6032m2
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt16,737m3
80Đổ đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt16,737m3
81Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTKBVTC được duyệt22,9013m2/tháng
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt3,543tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt203,04m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt128,9501m2
85Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt81,84m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt30,12m2
87Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt91,26m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt35,88m2
89Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt35,1m2
90Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt131,594m2
91Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt85,714m2
92Lắp dựng cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
93Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt11,1991100m2
J MÓNG (NHÀ HIỆU BỘ)
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt36,184m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt3,256100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,206100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,412100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,315100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt30,282m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,584100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt4,896tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt113,261m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,316100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,149tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,149tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,712tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt3,35m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt28,132m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,33100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,27tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,035tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt3,639m3
K PHẦN THÂN (NHÀ HIỆU BỘ)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,973100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,055tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,861tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt26,816m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,34100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,605100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,409tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,481tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt58,739m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,553100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt9,459100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt16,152tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt92,205m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,579100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,796tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,17tấn
19Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt6,02m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,783100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,478tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,804m3
24Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,701tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,701tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt173,438m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,405100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,331tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt3,562m3
L KIẾN TRÚC (NHÀ HIỆU BỘ)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt106,815m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,618m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt94,588m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt36,061m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt659,324m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.175,508m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt248,799m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt117,78m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt690,313m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.001,2m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt61,86m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt14,592m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt115,852m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt201,29m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt116,92m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt922,715m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt3.291,153m2
18Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt64,32m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTKBVTC được duyệt128,64m2
20Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ " bằng đồng cao 400Theo HSTKBVTC được duyệt23chữ
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt2,676100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt41,642m3
23Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt866,486m2
24Lát đá bậu cửaTheo HSTKBVTC được duyệt6,776m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150 (cắt từ gạch 600x600), vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt68,172m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,117100m2
27Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt31,42m
28Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,932m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,932m2
30Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt30,932m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt78,589m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt361,979m2
33Thang sắt lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
34Nắp bit tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,634m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt32,67m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt50,208m2
38Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt0,802tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt87,349m2
40Sơn tĩnh điệnTheo HSTKBVTC được duyệt46,85m2
41Tay vin cầu thang gỗ lim D60Theo HSTKBVTC được duyệt14,9m
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt321 lỗ khoan
43Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanTheo HSTKBVTC được duyệt32lỗ
44Vít liên kếtTheo HSTKBVTC được duyệt142,9cái
45Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt13,335m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,044100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,089100m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,077100m2
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,673m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt24,74m3
51Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt69,048m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt72,677m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt2,29tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt133,92m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt83,346m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt67,76m2
57Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt6,16m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,2m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt40,56m2
60Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt56,16m2
61Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt80,632m2
62Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt49,04m2
63Lắp dựng cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
64Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTKBVTC được duyệt1gói
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt11,955100m2
M NHÀ VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,459m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,131100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,097100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,058100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,04m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,223100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,18tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt10,728m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,731tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt1,731tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,35tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,35tấn
15Gia công giằng mái thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,044tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTKBVTC được duyệt2,044tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt330,32m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate dày 4.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,935100m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt34m3
N NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,111100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,141tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,61m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,107100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,141tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,966m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,023100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,009tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,118m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,295100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,35tấn
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,245m3
15Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,103tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,103tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt13,16m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt9,045m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,062m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,419m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,204100m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,091tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt3,111m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt90,821m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt34,946m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,702m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,733m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt26,28m2
30Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,334m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,8m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,13m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt116,133m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt57,046m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,992m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt15,348m2
37Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,211m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt1,211m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt12,308m2
40Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,98m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m2
O NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,271m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,204100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,151100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,116100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,248m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,161tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,199tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,684m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,062m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,112100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,089tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,616m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,103100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,105tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,919m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,023100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,009tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,118m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,244100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,226tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,651m3
25Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,086tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,086tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt10,904m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt7,723m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,131m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,393m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,184100m2
32Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt13,426md
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,085tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt3,111m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt91,209m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt31,624m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,733m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt21,09m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,334m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt45,76m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt91,209m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt68,781m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,21m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt11,846m2
46Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,211m3
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt1,211m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,409m2
49Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,98m2
50Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m2
P NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,855m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,164100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,074100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,148100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,083100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,194100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,44m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,335100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,19tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt0,425tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,688m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,263m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,308100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt28,297m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,923tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt0,923tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,592tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,592tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,967tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,967tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt338,461m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,932100m2
24Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt39,171m2
25Máng thu nướcTheo HSTKBVTC được duyệt78,291m2
Q NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,677m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,046100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,049100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,023100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,104100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,319m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,093100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,053tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,083tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt0,116tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,58m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,295m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,104100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt10,127m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,256tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt0,256tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,453tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,453tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,268tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,268tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt67,748m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt1,058100m2
24Máng thu nướcTheo HSTKBVTC được duyệt22,025m2
R CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,461m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,042100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,031100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,01100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,338m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,096m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,01m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,004100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,004tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,043m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,795m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,04m
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTKBVTC được duyệt11,795m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,082tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt0,082tấn
18Gia công cổng sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,266tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt7,416m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt11,763m2
21Bản lề cửaTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
22Bánh xeTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
23Khóa cổngTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
S BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt13,578m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,045100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,091100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,218100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,482m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt7,66m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt36,992m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt34,816m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt123m3
10Mua đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt135,3m3
11Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTKBVTC được duyệt410m2/tháng
12Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt31,175m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,104100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,208100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,499100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt7,993m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt17,586m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt84,932m2
19Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt84,932m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt188,34m3
21Mua đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt207,174m3
22Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTKBVTC được duyệt627,8m2/tháng
T SAN NÈN, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,42100m3
2Nilong chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt105m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt10,5m3
4Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt85,62m3
5Đào xúc đất bằng máy, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt7,706100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt42,81100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt2,115100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt19,039100m3
9Nilong chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt3.769m2
10Đổ bê tông sân, chiều dày sânTheo HSTKBVTC được duyệt376,9m3
11Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.842m2
U NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt43bộ
2Vòi xịt xíTheo HSTKBVTC được duyệt43bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt43cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt13bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt13bộ
6Lắp đặt khay đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt13cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
8Van xả tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
9Lắp đặt gương soi lớnTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt gương soi nhỏTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
11Thoát sàn D60Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
12Thoát sàn D76Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
13Cầu thu mưa D90Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
14Téc nước Inox 3m3Theo HSTKBVTC được duyệt2bể
15Bộ báo mực nướcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Ống PPR DN63Theo HSTKBVTC được duyệt0,14100m
17Ống PPR DN50Theo HSTKBVTC được duyệt0,19100m
18Ống PPR DN40Theo HSTKBVTC được duyệt0,075100m
19Ống PPR DN32Theo HSTKBVTC được duyệt0,393100m
20Ống PPR DN25Theo HSTKBVTC được duyệt0,405100m
21Ống PPR DN20Theo HSTKBVTC được duyệt0,765100m
22Tê PPR - DN63/40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
23Tê PPR - DN63/25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
24Tê PPR - DN50/40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
25Tê PPR - DN50/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
26Tê PPR - DN40/40Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
27Tê PPR - DN40/32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
28Tê PPR - DN32/32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
29Tê PPR - DN32/20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
30Tê PPR - DN25/25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
31Tê PPR - DN25/20Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
32Tê ren trong D25-1/2"Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
33Cút PPR 90ᵒD63Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
34Cút PPR 90ᵒD50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
35Cút PPR 90ᵒD32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
36Cút PPR 90ᵒD25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
37Cút PPR 90ᵒD20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
38Côn PPR D63/50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
39Côn PPR D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
40Côn PPR D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
41Côn PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
42Cút ren D20-1/2"Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
43Vòi tay gạt D25Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
44Rắc co PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
45Nối thẳng ren ngoài D63-2"Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
46Van PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
47Van PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
48Van PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
49Măng xông PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
50Măng xông PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
51Măng xông PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
52Măng xông PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
53Măng xông PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
54Ống PVC D110- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt1,68100m
55Ống PVC D90- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt1,986100m
56Ống PVC D76- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,09100m
57Ống PVC D60- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,468100m
58Ống PVC D76- PN6( thông hơi)Theo HSTKBVTC được duyệt0,15100m
59Ống PVC D60- PN6( thông hơi)Theo HSTKBVTC được duyệt0,324100m
60Ống PVC D42- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
61Y D110/110Theo HSTKBVTC được duyệt64cái
62Y D110/90Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
63Y D90/90Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
64Y D90/60Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
65Tê D110/60Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
66Tê D60/60Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
67Chếch D110Theo HSTKBVTC được duyệt84cái
68Chếch D90Theo HSTKBVTC được duyệt46cái
69Chếch D76Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
70Chếch D60Theo HSTKBVTC được duyệt72cái
71Cút 90ᵒ D60Theo HSTKBVTC được duyệt51cái
72Cút 90ᵒ D42Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
73Côn D90/60Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
74Côn D76/60Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
75Côn D60/42Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
76Bít xả D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
77Xiphonng D60Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
78Măng xông PVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
79Măng xông PVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
80Măng xông PVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
V NHÀ BỘ MÔN
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt55bộ
2Vòi xịt xíTheo HSTKBVTC được duyệt55bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt55cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt27bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt27bộ
6Lắp đặt khay đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt27cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
8Van xả tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
9Lắp đặt gương soi lớnTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
10Lắp đặt gương soi nhỏTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
11Thoát sàn D60Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
12Thoát sàn D76Theo HSTKBVTC được duyệt34cái
13Cầu thu mưa D90Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
14Téc nước Inox 3m3Theo HSTKBVTC được duyệt2bể
15Bộ báo mực nướcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Ống PPR DN90Theo HSTKBVTC được duyệt0,03100m
17Ống PPR DN63Theo HSTKBVTC được duyệt0,87100m
18Ống PPR DN50Theo HSTKBVTC được duyệt0,23100m
19Ống PPR DN40Theo HSTKBVTC được duyệt0,075100m
20Ống PPR DN32Theo HSTKBVTC được duyệt0,503100m
21Ống PPR DN25Theo HSTKBVTC được duyệt1,079100m
22Ống PPR DN20Theo HSTKBVTC được duyệt1,326100m
23Tê PPR - DN90/63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
24Tê PPR - DN63/40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
25Tê PPR - DN63/32Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
26Tê PPR - DN63/25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
27Tê PPR - DN50/40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
28Tê PPR - DN50/32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
29Tê PPR - DN50/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
30Tê PPR - DN40/40Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
31Tê PPR - DN40/32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
32Tê PPR - DN32/32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
33Tê PPR - DN32/25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
34Tê PPR - DN32/20Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
35Tê PPR - DN25/25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
36Tê PPR - DN25/20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
37Tê ren trong D25-1/2"Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
38Cút PPR 90ᵒD63Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
39Cút PPR 90ᵒD50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
40Cút PPR 90ᵒD32Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
41Cút PPR 90ᵒD25Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
42Cút PPR 90ᵒD20Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
43Côn PPR D90/63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
44Côn PPR D63/50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
45Côn PPR D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
46Côn PPR D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
47Côn PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt39cái
48Cút ren D20-1/2"Theo HSTKBVTC được duyệt71cái
49Vòi tay gạt D25Theo HSTKBVTC được duyệt6bộ
50Rắc co PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
51Nối thẳng ren ngoài D63-2"Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
52Van PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
53Van PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
54Van PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
55Van PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
56Măng xông PPR D63Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
57Măng xông PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
58Măng xông PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
59Măng xông PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
60Măng xông PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
61Ống PVC D110- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt2,252100m
62Ống PVC D90- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt1,935100m
63Ống PVC D76- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
64Ống PVC D60- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,942100m
65Ống PVC D76- PN6( thông hơi)Theo HSTKBVTC được duyệt0,75100m
66Ống PVC D60- PN6( thông hơi)Theo HSTKBVTC được duyệt0,531100m
67Ống PVC D42- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
68Y D110/110Theo HSTKBVTC được duyệt87cái
69Y D110/90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
70Y D90/90Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
71Y D90/60Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
72Tê D110/60Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
73Tê D60/60Theo HSTKBVTC được duyệt23cái
74Chếch D110Theo HSTKBVTC được duyệt130cái
75Chếch D90Theo HSTKBVTC được duyệt80cái
76Chếch D76Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
77Chếch D60Theo HSTKBVTC được duyệt102cái
78Cút 90ᵒ D60Theo HSTKBVTC được duyệt91cái
79Cút 90ᵒ D42Theo HSTKBVTC được duyệt73cái
80Côn D90/60Theo HSTKBVTC được duyệt25cái
81Côn D76/60Theo HSTKBVTC được duyệt29cái
82Côn D60/42Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
83Bít xả D110Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
84Bít xả D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
85Xiphonng D60Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
86Măng xông PVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
87Măng xông PVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
88Măng xông PVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
W NHÀ HIỆU BỘ
1Thoát sàn D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
2Cầu thu mưa D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
3Ống PVC D76- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt1,2100m
4Y D76/76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
5Y D76/60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
6Chếch D76Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
7Chếch D60Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
8Bít xả D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
9Măng xông PVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
X TỔNG MẶT BẰNG
1Bơm nước Q=6m3/h, H=45mTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
3Phao cơ D2"Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
4Rọ hút bơm D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
5Đồng hồ Đo nước D40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
6Ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt0,24100m
7Ống D50Theo HSTKBVTC được duyệt0,09100m
8Van cổng D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
9Van cổng D50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
10Van 1 chiều D50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
11Y lọc D50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
12Cút D50Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
13Tê D50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
14Bộ bích xuyên tường D65Theo HSTKBVTC được duyệt3cặp bích
15Mối nối mềm D50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
16Ống PPR DN50Theo HSTKBVTC được duyệt3100m
17Cút PPR 90ᵒD50Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
18Măng xông PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
19Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt9m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,81100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,9100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,9100m3
23Ống PVC D160- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,24100m
24Ống PVC D140- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,24100m
25Ống PVC D110- PN8Theo HSTKBVTC được duyệt0,9100m
26Măng xông PVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt57,229m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt5,15100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,907100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt3,815100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt27,425m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,575100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt82,275m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt88,33m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTKBVTC được duyệt4,62100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,583tấn
11Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt38,115m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt517m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt212,5m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,685100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt2,887tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt31,75m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt525cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,41m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,397100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt0,066100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,375100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,066100m3
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt12đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTKBVTC được duyệt11mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,787m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,431100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,16100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,319100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt2,046m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,189100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt6,139m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt10,529m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,351100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,261tấn
36Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt2,936m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt36,243m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,77m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,116100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,179tấn
41Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt1,721m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt50cấu kiện
Z NHÀ BỘ MÔN
1Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
2Hộp tủ điện kim loại 400x600x220Theo HSTKBVTC được duyệt2hộp
3Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo HSTKBVTC được duyệt11hộp
4Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả mángTheo HSTKBVTC được duyệt180bộ
5Bộ đèn ốp trần bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt31bộ
6Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7wTheo HSTKBVTC được duyệt87bộ
7Quạt trần 70W, hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt76cái
8Quạt hút mùi gắn tường 300x300Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
9Công tắc 2 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
10Công tắc 1 chiều bốnTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
11Công tắc 1 chiều baTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
12Công tắc 1 chiều đôiTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
13Công tắc 1 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
14Ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTKBVTC được duyệt88cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
16Đế âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt154cái
17MCB 10A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt26cái
18MCB 16A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt26cái
19MCB 20A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt31cái
20MCB 25A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt18cái
21MCB 32A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
22MCB 63A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
23MCCB 125A 3P 25kATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
24Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.034m
25Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt973m
26Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt270m
27Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
28Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
29Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
30Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổngTheo HSTKBVTC được duyệt10m
31Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầngTheo HSTKBVTC được duyệt15m
32Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địa tủ phòngTheo HSTKBVTC được duyệt270m
33Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa tủ phòngTheo HSTKBVTC được duyệt40m
34Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt973m
35Ống SP D20Theo HSTKBVTC được duyệt2.506m
36Ống SP D25Theo HSTKBVTC được duyệt155m
37Ống SP D32Theo HSTKBVTC được duyệt15m
38Ống HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt40m
39Tê/cút D20Theo HSTKBVTC được duyệt220cái
40Tê/cút D25Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
41Tê/cút D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
42Hộp chia ngả 3-4Theo HSTKBVTC được duyệt75cái
43Chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt32vị trí
44Hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo HSTKBVTC được duyệt12hộp
45Ống nhựa cứng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt450m
46Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt100m
47Cút nhựa thẳng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
48Cút khớp nối ren nhựa DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
49Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt170cái
50Ổ cắm tin họcTheo HSTKBVTC được duyệt21cái
51Cáp mạng UTP CAT5ETheo HSTKBVTC được duyệt400m
52Cáp âm thanh 2x1Theo HSTKBVTC được duyệt250m
53Dây CU/PVC 2x0.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
54Khung giá đấu dây IDF 10 sốTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
55Phiến KRONETheo HSTKBVTC được duyệt3phiến
56Cáp đồng 20x20x0.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt50m
AA NHÀ LỚP HỌC
1Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
2Hộp tủ điện kim loại 400x600x220Theo HSTKBVTC được duyệt2hộp
3Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo HSTKBVTC được duyệt18hộp
4Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả mángTheo HSTKBVTC được duyệt216bộ
5Bộ đèn ốp trần bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
6Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7wTheo HSTKBVTC được duyệt54bộ
7Quạt trần 70W, hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt108cái
8Quạt treo tườngTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
9Quạt hút mùi gắn tường 300x300Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
10Công tắc 2 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
11Công tắc 1 chiều baTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
12Công tắc 1 chiều đôiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
13Công tắc 1 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt72cái
15Đế âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt108cái
16MCB 10A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt40cái
17MCB 16A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt21cái
18MCB 20A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt36cái
19MCB 40A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt18cái
20MCB 20A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt24cái
21MCB 63A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
22MCCB 150A 3P 25kATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
23Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.256m
24Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt981,4m
25Cu/PVC/PVC 2x8 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt666m
26Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt15m
27Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
28Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổngTheo HSTKBVTC được duyệt10m
29Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầngTheo HSTKBVTC được duyệt15m
30Cu/PVC 1x8mm2 - tiếp địa tủ phòngTheo HSTKBVTC được duyệt666m
31Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt981,4m
32Ống SP D20Theo HSTKBVTC được duyệt2.698m
33Ống SP D25Theo HSTKBVTC được duyệt333m
34Ống SP D32Theo HSTKBVTC được duyệt15m
35Ống HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt50m
36Tê/cút D20Theo HSTKBVTC được duyệt220cái
37Tê/cút D25Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
38Tê/cút D32Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
39Hộp chia ngả 3-4Theo HSTKBVTC được duyệt45cái
40Chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt36vị trí
41Hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo HSTKBVTC được duyệt20hộp
42Ống nhựa cứng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt650m
43Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt100m
44Cút nhựa thẳng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
45Cút khớp nối ren nhựa DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
46Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt400cái
47Ổ cắm tin họcTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
48Cáp mạng UTP CAT5ETheo HSTKBVTC được duyệt600m
49Cáp âm thanh 2x1Theo HSTKBVTC được duyệt450m
50Dây CU/PVC 2x0.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt100m
51Khung giá đấu dây IDF 10 sốTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
52Phiến KRONETheo HSTKBVTC được duyệt3phiến
53Cáp đồng 20x20x0.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt50m
54Cáp quang đơn mốt 4FOTheo HSTKBVTC được duyệt50m
AB NHÀ HIỆU BỘ
1Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
2Hộp tủ điện kim loại 400x600x220Theo HSTKBVTC được duyệt2hộp
3Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo HSTKBVTC được duyệt15hộp
4Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả mángTheo HSTKBVTC được duyệt81bộ
5Bộ đèn ốp trần bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt20bộ
6Quạt trần 70W, hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt38cái
7Công tắc 2 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
8Công tắc 1 chiều bốnTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
9Công tắc 1 chiều đôiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
10Công tắc 1 chiều đơnTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTKBVTC được duyệt74cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
13Đế âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt105cái
14MCB 10A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt18cái
15MCB 16A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt24cái
16MCB 20A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt19cái
17MCB 20A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
18MCB 25A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt16cái
19MCB 40A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
20MCB 50A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
21MCB 25A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
22MCB 50A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
23MCB 63A 3P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
24Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.724,4m
25Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt973m
26Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt360m
27Cu/PVC/PVC 2x8 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
28Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
29Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt5m
30Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
31Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt5m
32Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt70m
33Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt45m
34Cu/PVC 1x8mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt60m
35Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt10m
36Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt365m
37Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt973m
38Ống SP D20Theo HSTKBVTC được duyệt2.248m
39Ống SP D25Theo HSTKBVTC được duyệt232,5m
40Ống SP D32Theo HSTKBVTC được duyệt15m
41Ống HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt70m
42Tê/cút D20Theo HSTKBVTC được duyệt220cái
43Tê/cút D25Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
44Tê/cút D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
45Hộp chia ngả 3-4Theo HSTKBVTC được duyệt45cái
46Chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt19vị trí
47Hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo HSTKBVTC được duyệt16hộp
48Ống nhựa cứng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt420m
49Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt100m
50Cút nhựa thẳng đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
51Cút khớp nối ren nhựa DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
52Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt170cái
53Ổ cắm tin họcTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
54Cáp mạng UTP CAT5ETheo HSTKBVTC được duyệt420m
55Cáp âm thanh 2x1Theo HSTKBVTC được duyệt270m
56Dây CU/PVC 2x0.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
57Khung giá đấu dây IDF 10 sốTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
58Phiến KRONETheo HSTKBVTC được duyệt3phiến
59Cáp đồng 20x20x0.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt50m
60Cáp quang đơn mốt 4FOTheo HSTKBVTC được duyệt50m
AC NHÀ BẢO VỆ
1Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
2Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
3Ống SP D16Theo HSTKBVTC được duyệt20m
4Đèn tube led 1x18w, dài 1.2mTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
5Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
6MCB 10A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
7MCB 16A 1P 6kATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
8MCB 32A 2P 10kATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
9Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
AD NHÀ XE HỌC SINH
1Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
2Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
3Ống SP D20Theo HSTKBVTC được duyệt60m
4Ống SP D16Theo HSTKBVTC được duyệt30m
5Đèn tube led 1x18w, dài 1.2mTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
AE NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
2Ống SP D16Theo HSTKBVTC được duyệt120m
3Đèn tube led 1x18w, dài 1.2mTheo HSTKBVTC được duyệt7bộ
AF ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
2Ống HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt20m
3Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt450m
4Ống SP D25Theo HSTKBVTC được duyệt450m
5Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150wTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
6Khung đỡ đèn gắn tườngTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,077m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,031100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,179100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,136m3
12Khung móng M16x240x240x525Theo HSTKBVTC được duyệt8bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt12m
15Cột đèn sân vườn 3 bóng (cột + bóng)Theo HSTKBVTC được duyệt8cột
16MCB 1P 6ATheo HSTKBVTC được duyệt8cái
17Cấu đầu 4 cực 60ATheo HSTKBVTC được duyệt8cái
18Bảng điện bakelitTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
19Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,67m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,51100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,331100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,236100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,236100m3
24Gạch chỉ báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt1.636,364viên
25Băng báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt180m
AG CHỐNG SÉT
1Cáp đồng trần 95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
2Cáp đồng bện 75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
3Bộ trụ cột thu thu sét tia tiên đạo 5mTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Kim thu sét tia tiền đạo bán kính 64mTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
5Hộp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
7Bộ kẹp cápTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
AH BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt5,591100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,871100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt3,72100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,05100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,339m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,564100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,435tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,255tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,194m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,711tấn
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt32,54m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,164tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt5,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,638tấn
18Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt40,263m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,869100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,081tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,221tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt14,729m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,008100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,018tấn
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,181m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTKBVTC được duyệt21 cấu kiện
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt195,06m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt195,06m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt199,775m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt199,775m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt78,75m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt473,585m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,06tấn
34Nắp bịt tônTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
35Van khoá D200Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
36Băng cản nước Water stop V250Theo HSTKBVTC được duyệt88m
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,985m3
38Vật tư bể nước lọcTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
AI HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,32100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,5100m
5Lắp bích thép D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo HSTKBVTC được duyệt2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Theo HSTKBVTC được duyệt18Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
15Lắp đặt nút bịt D50Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
16Lắp đặt nút bịt D100Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo HSTKBVTC được duyệt32cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTKBVTC được duyệt2,87100m
26Thử áp lực đường ống D100Theo HSTKBVTC được duyệt3,87100m
27Đai treo, giữ ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt36bộ
28Đai treo ống D100Theo HSTKBVTC được duyệt4bộ
29Giá đỡ ống V4Theo HSTKBVTC được duyệt4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
32Lắp đặt van một chiều D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
35Lắp đặt van ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
36Lắp đặt van ren D25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo HSTKBVTC được duyệt1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmTheo HSTKBVTC được duyệt120m
49Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
50Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
52Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,8252m3
53Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
54Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
55Lắp đặt Lăng phun D13Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
56Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
57Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
59Lắp đặt Lăng phun D16Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
60Khớp nối ren trong D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
61Khớp nối đầu vòi D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
62Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTKBVTC được duyệt18Cái
63Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo HSTKBVTC được duyệt121cái
64Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt49hộp
65Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
66Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
67Khoan lỗ xuên sànTheo HSTKBVTC được duyệt181 lỗ khoan
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt5100m2
69Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTKBVTC được duyệt101m
70Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt238m3
71Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo HSTKBVTC được duyệt2,38100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt2,38100m3
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,25m3
74Băng tan cuốn ốngTheo HSTKBVTC được duyệt300Cuộn
75Đay cuốn ốngTheo HSTKBVTC được duyệt8Kg
76Bulong+đai ốc M16Theo HSTKBVTC được duyệt300Bộ
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt325m2
78Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo HSTKBVTC được duyệt1HT
79Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt11 trung tâm
80Ắc quy dự phòng 24VDCTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
81Đóng cọc tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt1cọc
82Dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt30m
83Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo HSTKBVTC được duyệt17,210 đầu
84Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt4,710 đầu
85Lắp đặt đế đầu báoTheo HSTKBVTC được duyệt219bộ
86Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo HSTKBVTC được duyệt15bộ
87Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoTheo HSTKBVTC được duyệt219bộ
88Vỏ hộp tổ hợpTheo HSTKBVTC được duyệt12hộp
89Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt2,45 chuông
90Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTKBVTC được duyệt2,45 nút
91Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt2,45 đèn
92Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTKBVTC được duyệt8,85 đèn
93Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTKBVTC được duyệt100m
94Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo HSTKBVTC được duyệt9hộp
95Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.384m
96Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt2.384m
97Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt46m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt79m
99Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt25m
100Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt120m
101Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTKBVTC được duyệt1,5100m
102Hộp chia ngả PVCTheo HSTKBVTC được duyệt209Cái
103Tê PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt350Cái
104Cút PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt420Cái
105Măng xông PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt795Cái
106Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt1.589Cái
107Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
108Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt14,85 đèn
109Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo HSTKBVTC được duyệt2,45 đèn
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTKBVTC được duyệt9Cái
111Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt818m
112Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt818m
113Hộp chia ngả PVCTheo HSTKBVTC được duyệt86Cái
114Tê PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt120Cái
115Cút PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt225Cái
116Măng xông PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt273Cái
117Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt546Cái
118Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
119Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1133E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét gồm (thi công xây dựng + thi công xây dựng hạng mục PCCC) cụ thể như sau: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.680.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng hạng mục PCCC 1 Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
9 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy đào (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn) Hoạt động tốt2
3 Máy Lu (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn). Hoạt động tốt1
4 Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
7 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
10 Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
11 Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
12 Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
13 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->