Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:02:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,111,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1133E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét gồm (thi công xây dựng + thi công xây dựng hạng mục PCCC) cụ thể như sau: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.680.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Cải tạo nâng cấp trường THCS An Phú, hạng mục: Khối phòng lớp học, khối phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0949.287.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156,7971 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,7914 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,6823 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.515,1412 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp đất tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,0023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,3571 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5535 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,5237 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0188 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,9369 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,8727 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 213,9557 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5126 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2344 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,797 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,461 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,8352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7318 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5052 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2715 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1835 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,032 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,136 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| B | BỂ PHỐT (NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2249 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2816 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4459 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8817 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,96 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,9 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2886 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,1886 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,1886 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1642 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN ( NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0126 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6732 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6371 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,3263 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,4729 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7806 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,2937 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103,9023 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,2315 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,8915 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 255,062 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4683 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8741 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,0073 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1344 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1344 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 319,7 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7826 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5487 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7673 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5836 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7962 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,3552 | m3 |
| D | KIẾN TRÚC ( NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 349,9788 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,1078 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,1169 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 953,5748 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.916,6122 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 508,8312 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 181,656 | m2 |
| 8 | Trá má cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 215,0896 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.075,105 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.955,0248 | m2 |
| 11 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,908 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,36 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 723,3 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (đắp trên dầm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 266,48 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.401,8476 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.482,314 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0253 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,9804 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.691,6029 | m2 |
| 20 | Lát đá bậu cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,068 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 104,7105 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,13 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 97,2968 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137,5281 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 397,6823 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129,6855 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 168,21 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,2588 | m2 |
| 29 | Đục lỗ bàn đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | lỗ |
| 30 | Khung bàn đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Tay vin cho người khuyết tật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2984 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7247 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,9516 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,9516 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6335 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,66 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,228 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 171,3118 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 203,0627 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | lỗ |
| 44 | Vít liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 45 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,268 | md |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 177,0003 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 571,1539 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 98,9538 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 98,9538 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 98,9538 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,628 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,852 | md |
| 53 | Thang sắt lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Nắp bit tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,264 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 58 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 59 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,902 | m2 |
| 62 | Bản mã inox 60x60x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 63 | Bản mã inox 80x60x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Bulong inox M8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 65 | Bulong inox M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9308 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,2382 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,8801 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,5913 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4444 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4656 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5596 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5596 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9353 | m3 |
| 77 | Đổ đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9353 | m3 |
| 78 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,6766 | m2/tháng |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,543 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 203,04 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,9501 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,08 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,24 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114,4068 | m2 |
| 87 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,6492 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 89 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2791 | 100m2 |
| E | PHẦN MÓNG (NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153,8936 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,2398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,2068 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.459,9888 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp đất tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,7567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,022 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8066 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,725 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1408 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4424 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,7898 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 225,7989 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6098 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7614 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1382 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,8413 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7976 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3931 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3688 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,6713 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,032 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,136 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| F | BỂ PHỐT 01 ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2249 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2816 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4459 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8817 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,96 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,9 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2886 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,1886 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,1886 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1642 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| G | BỂ PHỐT 02 ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9027 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1268 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5954 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3814 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1557 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,056 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6761 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,1961 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,1961 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,44 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5954 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| H | PHẦN THÂN ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1402 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0182 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,4533 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,5472 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,1107 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0744 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,098 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,8418 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110,9235 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,6957 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,7114 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 248,2211 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4339 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7658 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,7498 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1344 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 319,7 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,761 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5463 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,753 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5836 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7962 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,3552 | m3 |
| I | KIẾN TRÚC ( NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 328,9034 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,058 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,3854 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 984,1606 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.651,2007 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 566,3088 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,9204 | m2 |
| 8 | Trá má cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 226,8684 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.137,22 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.853,5898 | m2 |
| 11 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,106 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,36 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 655,21 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (đắp trên dầm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218,52 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.277,0089 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.575,5754 | m2 |
| 17 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,4248 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,8496 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9481 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62,0528 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.593,2768 | m2 |
| 22 | Lát đá bậu cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,867 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,962 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 138,09 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140,4924 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,9215 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 579,2123 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180,0789 | m2 |
| 29 | Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 215,07 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,1063 | m2 |
| 31 | Đục lỗ bàn đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | lỗ |
| 32 | Khung bàn đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 33 | Tay vin cho người khuyết tật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1658 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6248 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,862 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,862 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,267 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,32 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,456 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,911 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 194,7066 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 226,9836 | m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | lỗ |
| 46 | Vít liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176 | cái |
| 47 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,536 | md |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 171,1306 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 517,6486 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 164,7452 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 164,7452 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 164,7452 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,9791 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,262 | md |
| 55 | Thang sắt lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Nắp bit tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,264 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 60 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 61 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,902 | m2 |
| 64 | Bản mã inox 60x60x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Bản mã inox 80x60x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Bulong inox M8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 67 | Bulong inox M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5312 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,5882 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,1365 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,4109 | m2 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6179 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8957 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,629 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5557 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,6032 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,737 | m3 |
| 80 | Đổ đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,737 | m3 |
| 81 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,9013 | m2/tháng |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,543 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 203,04 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,9501 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,84 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,12 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,26 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,88 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,1 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131,594 | m2 |
| 91 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,714 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 93 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,1991 | 100m2 |
| J | MÓNG (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,184 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,412 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,221 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,896 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,261 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,712 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,35 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,639 | m3 |
| K | PHẦN THÂN (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,973 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,055 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,37 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,861 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,605 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,481 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,459 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,152 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92,205 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,796 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,478 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,804 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,701 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,701 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 173,438 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,331 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,562 | m3 |
| L | KIẾN TRÚC (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 106,815 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,618 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,588 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,061 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 659,324 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.175,508 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 248,799 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,78 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 690,313 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.001,2 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,86 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,592 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115,852 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 201,29 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,92 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 922,715 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.291,153 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,64 | m2 |
| 20 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ " bằng đồng cao 400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | chữ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,676 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,642 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 866,486 | m2 |
| 24 | Lát đá bậu cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,776 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150 (cắt từ gạch 600x600), vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,172 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,117 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,42 | m |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,932 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,932 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,932 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,589 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 361,979 | m2 |
| 33 | Thang sắt lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Nắp bit tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,634 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,67 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,208 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,802 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87,349 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,85 | m2 |
| 41 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,9 | m |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | lỗ |
| 44 | Vít liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 142,9 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,335 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,673 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,74 | m3 |
| 51 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,048 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,677 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,29 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133,92 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 83,346 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,76 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,16 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,56 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,632 | m2 |
| 62 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,04 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 64 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,955 | 100m2 |
| M | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,459 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,728 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,731 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,35 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,35 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,044 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 330,32 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate dày 4.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,935 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | m3 |
| N | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,245 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,16 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,045 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,062 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,419 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,111 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90,821 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,946 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,702 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,733 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,28 | m2 |
| 30 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,334 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,8 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,13 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,133 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,046 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,992 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,348 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,211 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,211 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,308 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,271 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,199 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,684 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,089 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,919 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,118 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,651 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,904 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,723 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,131 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,393 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,426 | md |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,111 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,209 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,624 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,733 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,09 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,334 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,76 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,209 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,781 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,21 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,846 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,211 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,211 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,409 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| P | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,855 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,425 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,688 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,263 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,297 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,923 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,923 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,592 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,967 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,967 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 338,461 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,932 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,171 | m2 |
| 25 | Máng thu nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,291 | m2 |
| Q | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,677 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,083 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,116 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,58 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,295 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,127 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,256 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,453 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,268 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,748 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,058 | 100m2 |
| 24 | Máng thu nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,025 | m2 |
| R | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,461 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,338 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,096 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,043 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,795 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,04 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,795 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,416 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,763 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Bánh xe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Khóa cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| S | BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,578 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,482 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,66 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,992 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,816 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123 | m3 |
| 10 | Mua đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,3 | m3 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTKBVTC được duyệt | 410 | m2/tháng |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,175 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,993 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,586 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,932 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,932 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 188,34 | m3 |
| 21 | Mua đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 207,174 | m3 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTKBVTC được duyệt | 627,8 | m2/tháng |
| T | SAN NÈN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,5 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,62 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,81 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,115 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,039 | 100m3 |
| 9 | Nilong chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.769 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông sân, chiều dày sân | Theo HSTKBVTC được duyệt | 376,9 | m3 |
| 11 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.842 | m2 |
| U | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi lớn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi nhỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thoát sàn D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Thoát sàn D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Cầu thu mưa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Téc nước Inox 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 15 | Bộ báo mực nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR DN63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 17 | Ống PPR DN50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m |
| 18 | Ống PPR DN40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 19 | Ống PPR DN32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,393 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,405 | 100m |
| 21 | Ống PPR DN20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,765 | 100m |
| 22 | Tê PPR - DN63/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR - DN63/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR - DN50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR - DN50/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR - DN40/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR - DN40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Tê PPR - DN32/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Tê PPR - DN32/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tê PPR - DN25/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR - DN25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Tê ren trong D25-1/2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Cút PPR 90ᵒD63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Cút PPR 90ᵒD50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Cút PPR 90ᵒD32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Cút PPR 90ᵒD25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cút PPR 90ᵒD20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Côn PPR D63/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Côn PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Côn PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Côn PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Cút ren D20-1/2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 43 | Vòi tay gạt D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Nối thẳng ren ngoài D63-2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Van PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Măng xông PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Ống PVC D110- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,68 | 100m |
| 55 | Ống PVC D90- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,986 | 100m |
| 56 | Ống PVC D76- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống PVC D60- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m |
| 58 | Ống PVC D76- PN6( thông hơi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống PVC D60- PN6( thông hơi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,324 | 100m |
| 60 | Ống PVC D42- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 61 | Y D110/110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 62 | Y D110/90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Y D90/90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Y D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 65 | Tê D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Tê D60/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Chếch D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 68 | Chếch D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 69 | Chếch D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Chếch D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 71 | Cút 90ᵒ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 72 | Cút 90ᵒ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 73 | Côn D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 74 | Côn D76/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 75 | Côn D60/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Bít xả D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Xiphonng D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 78 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Măng xông PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Măng xông PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| V | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi lớn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi nhỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thoát sàn D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Thoát sàn D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 13 | Cầu thu mưa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Téc nước Inox 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 15 | Bộ báo mực nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR DN90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Ống PPR DN63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,87 | 100m |
| 18 | Ống PPR DN50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 19 | Ống PPR DN40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,503 | 100m |
| 21 | Ống PPR DN25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,079 | 100m |
| 22 | Ống PPR DN20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,326 | 100m |
| 23 | Tê PPR - DN90/63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR - DN63/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR - DN63/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Tê PPR - DN63/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR - DN50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR - DN50/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR - DN50/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tê PPR - DN40/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR - DN40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Tê PPR - DN32/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Tê PPR - DN32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Tê PPR - DN32/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Tê PPR - DN25/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Tê PPR - DN25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Tê ren trong D25-1/2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 38 | Cút PPR 90ᵒD63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Cút PPR 90ᵒD50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Cút PPR 90ᵒD32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cút PPR 90ᵒD25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Cút PPR 90ᵒD20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 43 | Côn PPR D90/63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Côn PPR D63/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Côn PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Côn PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 47 | Côn PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 48 | Cút ren D20-1/2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | cái |
| 49 | Vòi tay gạt D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Nối thẳng ren ngoài D63-2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Van PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Van PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Van PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Van PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Măng xông PPR D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 60 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 61 | Ống PVC D110- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,252 | 100m |
| 62 | Ống PVC D90- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,935 | 100m |
| 63 | Ống PVC D76- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 64 | Ống PVC D60- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,942 | 100m |
| 65 | Ống PVC D76- PN6( thông hơi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 66 | Ống PVC D60- PN6( thông hơi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,531 | 100m |
| 67 | Ống PVC D42- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 68 | Y D110/110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87 | cái |
| 69 | Y D110/90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Y D90/90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 71 | Y D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 72 | Tê D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Tê D60/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 74 | Chếch D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130 | cái |
| 75 | Chếch D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 76 | Chếch D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Chếch D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102 | cái |
| 78 | Cút 90ᵒ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91 | cái |
| 79 | Cút 90ᵒ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73 | cái |
| 80 | Côn D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 81 | Côn D76/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 82 | Côn D60/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 83 | Bít xả D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 84 | Bít xả D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Xiphonng D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 86 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 87 | Măng xông PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 88 | Măng xông PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| W | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Thoát sàn D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cầu thu mưa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Ống PVC D76- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Y D76/76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Y D76/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Chếch D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Chếch D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Bít xả D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Măng xông PVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| X | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước Q=6m3/h, H=45m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Phao cơ D2" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút bơm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ Đo nước D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 8 | Van cổng D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Van cổng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Y lọc D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Tê D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bộ bích xuyên tường D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cặp bích |
| 15 | Mối nối mềm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Ống PPR DN50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 17 | Cút PPR 90ᵒD50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 23 | Ống PVC D160- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Ống PVC D140- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 25 | Ống PVC D110- PN8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 26 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,229 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,815 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,275 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,62 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,583 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,115 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 517 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 212,5 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,685 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,887 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,75 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 525 | cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,41 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,397 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,787 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,046 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,139 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,529 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,936 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,243 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,77 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,179 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,721 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cấu kiện |
| Z | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Hộp tủ điện kim loại 400x600x220 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 4 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả máng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | bộ |
| 5 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 6 | Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87 | bộ |
| 7 | Quạt trần 70W, hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi gắn tường 300x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều bốn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều ba | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 154 | cái |
| 17 | MCB 10A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 18 | MCB 16A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 19 | MCB 20A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 20 | MCB 25A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 21 | MCB 32A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | MCB 63A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | MCCB 125A 3P 25kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.034 | m |
| 25 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 973 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 27 | Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 28 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 29 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 30 | Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 31 | Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 32 | Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địa tủ phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa tủ phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 973 | m |
| 35 | Ống SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.506 | m |
| 36 | Ống SP D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 37 | Ống SP D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 38 | Ống HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 39 | Tê/cút D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | cái |
| 40 | Tê/cút D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Tê/cút D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Hộp chia ngả 3-4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 43 | Chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | vị trí |
| 44 | Hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 45 | Ống nhựa cứng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 46 | Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 47 | Cút nhựa thẳng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Cút khớp nối ren nhựa DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 49 | Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170 | cái |
| 50 | Ổ cắm tin học | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 51 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 52 | Cáp âm thanh 2x1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 2x0.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 54 | Khung giá đấu dây IDF 10 số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Phiến KRONE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | phiến |
| 56 | Cáp đồng 20x20x0.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| AA | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Hộp tủ điện kim loại 400x600x220 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | hộp |
| 4 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả máng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 216 | bộ |
| 5 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 7 | Quạt trần 70W, hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| 8 | Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Quạt hút mùi gắn tường 300x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều ba | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| 16 | MCB 10A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 17 | MCB 16A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 18 | MCB 20A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 19 | MCB 40A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 20 | MCB 20A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 21 | MCB 63A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | MCCB 150A 3P 25kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.256 | m |
| 24 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 981,4 | m |
| 25 | Cu/PVC/PVC 2x8 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 666 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 27 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 28 | Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 29 | Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 30 | Cu/PVC 1x8mm2 - tiếp địa tủ phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 666 | m |
| 31 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 981,4 | m |
| 32 | Ống SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.698 | m |
| 33 | Ống SP D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 333 | m |
| 34 | Ống SP D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 35 | Ống HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 36 | Tê/cút D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | cái |
| 37 | Tê/cút D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 38 | Tê/cút D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Hộp chia ngả 3-4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 40 | Chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | vị trí |
| 41 | Hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 42 | Ống nhựa cứng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 650 | m |
| 43 | Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 44 | Cút nhựa thẳng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 45 | Cút khớp nối ren nhựa DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 46 | Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 400 | cái |
| 47 | Ổ cắm tin học | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 49 | Cáp âm thanh 2x1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 2x0.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 51 | Khung giá đấu dây IDF 10 số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Phiến KRONE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | phiến |
| 53 | Cáp đồng 20x20x0.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 54 | Cáp quang đơn mốt 4FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| AB | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Hộp tủ điện kim loại 400x600x220 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 4 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả máng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81 | bộ |
| 5 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Quạt trần 70W, hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều bốn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | cái |
| 14 | MCB 10A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 15 | MCB 16A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | MCB 20A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 17 | MCB 20A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | MCB 25A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 19 | MCB 40A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 20 | MCB 50A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | MCB 25A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | MCB 50A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | MCB 63A 3P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.724,4 | m |
| 25 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 973 | m |
| 26 | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 27 | Cu/PVC/PVC 2x8 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 28 | Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 31 | Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 32 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x8mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 35 | Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 36 | Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 365 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 973 | m |
| 38 | Ống SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.248 | m |
| 39 | Ống SP D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 232,5 | m |
| 40 | Ống SP D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 41 | Ống HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 42 | Tê/cút D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | cái |
| 43 | Tê/cút D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 44 | Tê/cút D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Hộp chia ngả 3-4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 46 | Chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | vị trí |
| 47 | Hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 48 | Ống nhựa cứng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 49 | Ống nhựa đàn hồi đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 50 | Cút nhựa thẳng đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Cút khớp nối ren nhựa DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 52 | Kẹp nhựa đỡ ống DK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170 | cái |
| 53 | Ổ cắm tin học | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 55 | Cáp âm thanh 2x1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 2x0.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 57 | Khung giá đấu dây IDF 10 số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Phiến KRONE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | phiến |
| 59 | Cáp đồng 20x20x0.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 60 | Cáp quang đơn mốt 4FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| AC | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 2 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 3 | Ống SP D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 4 | Đèn tube led 1x18w, dài 1.2m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCB 10A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | MCB 16A 1P 6kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | MCB 32A 2P 10kA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| AD | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 2 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Ống SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 4 | Ống SP D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Đèn tube led 1x18w, dài 1.2m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| AE | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 2 | Ống SP D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 3 | Đèn tube led 1x18w, dài 1.2m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| AF | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 2 | Ống HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 4 | Ống SP D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Khung đỡ đèn gắn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,077 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,136 | m3 |
| 12 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 15 | Cột đèn sân vườn 3 bóng (cột + bóng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 16 | MCB 1P 6A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Cấu đầu 4 cực 60A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Bảng điện bakelit | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,67 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.636,364 | viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| AG | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 2 | Cáp đồng bện 75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 3 | Bộ trụ cột thu thu sét tia tiên đạo 5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Kim thu sét tia tiền đạo bán kính 64m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Bộ kẹp cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| AH | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,72 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,435 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,255 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,711 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,638 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,869 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,221 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,729 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,181 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,06 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,06 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,775 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,775 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,75 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 473,585 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 34 | Nắp bịt tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Van khoá D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Băng cản nước Water stop V250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88 | m |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,985 | m3 |
| 38 | Vật tư bể nước lọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,87 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,87 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8252 | m3 |
| 53 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 121 | cái |
| 64 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Khoan lỗ xuên sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | 1m |
| 70 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 238 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 74 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | Cuộn |
| 75 | Đay cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Kg |
| 76 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | Bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 325 | m2 |
| 78 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 79 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 82 | Dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,2 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 219 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 219 | bộ |
| 88 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,8 | 5 đèn |
| 93 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 94 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.384 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.384 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 102 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 209 | Cái |
| 103 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 350 | Cái |
| 104 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | Cái |
| 105 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 795 | Cái |
| 106 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.589 | Cái |
| 107 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 108 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,8 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 111 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 818 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 818 | m |
| 113 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86 | Cái |
| 114 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| 115 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 225 | Cái |
| 116 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 273 | Cái |
| 117 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 546 | Cái |
| 118 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 119 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1133E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét gồm (thi công xây dựng + thi công xây dựng hạng mục PCCC) cụ thể như sau: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.680.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng hạng mục PCCC | 1 | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu (đính kèm đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn). | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi