Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:00:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,121,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, quận Long Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC thì nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận trên trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trần giả và dưới trần giả | Theo Chương V E-HSMT | 12,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn hiển thị vị trí | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 5 đèn |
| 15 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.710 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 20 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3.070 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D25 | Theo Chương V E-HSMT | 348 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0395 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (lắp đầu bơm) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (lắp đầu bơm) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32 mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 cho van giám sát và công tắc dòng chảy | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 29 | hộp |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 60 | Cuộn vòi D50-20m | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cuộn |
| 61 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Theo Chương V E-HSMT | 165 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8 quay lên | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 chống nhiễu | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tác dòng chảy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 187,4109 | m2 |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 99 | Quang treo ống D32 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Quang treo ống D25 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 101 | Quang treo ống D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Ti treo 8 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Thép V4 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 104 | Ubol D125 đai ốc | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Ubol D100 đai ốc | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Ubol D50 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Búa phá dỡ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Xà beng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Rìu phá dỡ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x4mm2+1x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x500 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống gió KT 800x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt Ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 120 | Lắp đặt Ống gió KT 600x500/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt Bịt đáy 800x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thu 1000x300/800x300/800x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Côn thu KT 1000x500/100x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 600x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 600x500/D quạt/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x500/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chân rẽ KT 1000x300/800x300 độ chịu lửa EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Mối nối mềm cho quạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 135 | Lắp đặt Cửa hút khói EAG 1000x500+OBD | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cửa |
| 136 | Lắp đặt Cửa cấp khí EAG 600x300+OBD | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 137 | Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 138 | Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 500x500 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 139 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Giá treo quạt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Giảm chấn cho quạt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Giá đỡ ống gió | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Trung tâm báo cháy 1 loop | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn phụ 24VDC | Nguồn phụ 24VDC | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q>=122 m3/h; H>=55 m.c.n | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Q>=3,6m3/h; H>=65 m.c.n | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Q>=122 m3/h; H>=55 m.c.n | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Tủ điều khiển bơm | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển hệ thống hút khói,tăng áp | Tủ điều khiển hệ thống hút khói,tăng áp | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | 1 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục hút khói hầm | Q=12.000m3/h, H=500Pa;có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tục | 1 | cái |
| 10 | Quạt hướng trục tăng áp hầm | Q=10.000m3/h, H=300Pa | 1 | cái |
| 11 | Quạt hướng trục tăng áp hầm | Q=10.000m3/h, H=250Pa | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan ≥1Kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi