Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205402-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211150330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:15:00 đến ngày 2021-12-14 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,751,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,697,514 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm mười bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204627E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9395E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.652.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động).- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu -- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). -- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại ECDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT).
E-CDNT 10.2(c)
1.Điều kiện lưu hành sản phẩm: - Giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất (SX) hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp GUQ hoặc giấy chứng nhận (GCN) quan hệ đối tác gọi chung là GPBH. GPBH được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà SX tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - GCN đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với TTBYT loại B, C, D; Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT loại A đã được Sở Y tế cấp (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý TTBYT) đối với HH yêu cầu phải có. - Có tài liệu chứng minh HH tham dự thuộc phân nhóm theo theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th􀒓 ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). 2.Thông tin TTBYT và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (HH) theo quy định của nhà SX, tên nhà SX, xuất xứ, nước SX đối với từng danh mục HH chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng SX phát hành (đối với các TTBYT nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có GCN tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng TTBYT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3.Cam kết: - TTBYT cung cấp cho gói thầu mới 100% và được SX từ năm 2021 trở về sau. HH và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao HH bao gồm: + Đối với HH nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực GCN xuất xứ (CO), GCN chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh TTBYT được thông quan hợp pháp.+ Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết HDSD, vận hành thiết bị.+Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu, HDSD (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. + Có cam kết HH được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý ) 4.Phân nhóm TTBYT: - Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT đầy đủ các tài liệu để phân nhóm TTBYT chào thầu, bao gồm: - GCN lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp GCN đăng ký lưu hành) của TTBYT chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi SX TTBYT, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả GCN đăng ký lưu hành); GCN lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, 9001 và chứng nhận CE-IVD hoặc tương đương.theo yêu cầu của EHSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Nhà thầu ghi hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Khoa Dược - Vật tư Y tế của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.697.514   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Nghiem Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914.444.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thắm PT Khoa dược-VTVT - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914633345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-Phenantroline Clorua1ChaiCTHH: C₁₂H₉ClN₂ * H₂ONhóm 6
2A míp (Amibe)96TestKhông yêu cầuNhóm 6
3ABX Cleaner5.000mlHộp/chaiNhóm 6
4ABX Minidil LMG20.000mlThành phần: Dung dịch đệm hữu cơ (Organic buffer ) Nhóm 6
5ABX Minilyse LMG1.000mlDung dịch trong suốt và không màu. Thành phần: Chất ly giải (Lysing agent ) Nhóm 6
6Ạcid Acetic2LítKhông yêu cầuNhóm 6
7Acid Hydrocloric1Ống chuẩnHCl 0,1 NNhóm 6
8Acid uric + standard400mlKhông yêu cầuNhóm 3
9Bộ kit định lượng virus viêm gan B1Bộ+ Tất cả các thành phần phản ứng real-time PCR (với kit PCR). + Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương3. Chỉ tiêu kỹ thuật a. Mục đích: Định lượng HBVb. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm.c. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích để kiểm soát âm tính giả.d. Kit định lượng có sản phẩm PCR ≤ 100bp.e. Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện các tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc.f. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút.Nhóm 5
10Bộ hóa chất tách chiết DNA ( đi kèm Bộ kit định lượng virus viêm gan B)1Bộ+Tube và các dung dịch dùng cho tách chiết RNA. +Không dùng thêm bất kỳ hóa chất và vật tư khác (trừ đầu côn).+ Chỉ tiêu kỹ thuậta. Mục đích: Sử dụng tách RNA từ các loại mẫu.b. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm.c. Dùng hóa chất để tủa RNA, không dùng Phenol.d. Tủa phải có màu (xanh, đỏ...) để quan sát đượce. Kit có quy trình tách chiết giống với tác nhân DNA. Do đó có thể thực hiện chung các tác nhân trong 1 lần. RNA sau tách chiết thực hiện RT-PCR, real-time RT-PCR ngay mà không cần pha loãng.f. Quy trình đơn giản. Thời gian ≤ 45 phút.g. Mẫu đàm, mủ sau thuần nhất không ủ qua đêm, có thể tách RNA ngayNhóm 5
11Cholesterol + standard500mlKhông yêu cầuNhóm 6
12Chủng Clos. Perfringens1TuýpF1 ATCC 13124Nhóm 3
13Chủng Ecoli1HộpF1 ATCC 25922
14Chủng Pseudomonas aeruginosa1HộpF1 ATCC 27853.Nhóm 3
15Chủng Staphylococcus Aureus1HộpF1 ATCC 25923.Nhóm 3
16Chủng Salmonella Typhymurinum1TuýpF1 ATCC 14028Nhóm 6
17Cloramin B4.221KgHóa chất khử khuẩn Cloramin B dạng bột, CTHH: C6H5SO2NClNa.3H20. Hàm lượng: 25%.Nhóm 6
18Cồn 96 độ10LítEthhanol 96%Nhóm 5
19Cồn tuyệt đối5LítEthanol 99.5 % Đạt tiêu chuẩn DĐVN 5Nhóm 6
20Control sinh hóa1BộQuy cách: 6 lọ x 5ml
21Creatinin + standard700mlKhông yêu cầu
22Dầu soi kính2ChaiChai 500 mlNhóm 6
23Di-Sodium oxalate1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
24Dung dịch sát khuẩn Steranios 2%5CanKhử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Steranios 2% là một dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt.Nhóm 6
25Dung dịch sát khuẩn tay nhanh730LítKhông yêu cầuNhóm 6
26EDTA Magnesium Disodium Salt Hydrate1ChaiChai 100gNhóm 6
27FT4 ELISA384testTheo máy đọc Elisa Bio-rad hoặc Elisa ThermoNhóm 6
28Gel điện tim20TubeÍt gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa dầu và các chất nhờn, không chứa formaldheyde và muối, không có tác dụng độc hại và không có mùi. Giúp cho thiết bị có sóng truyền rõ ràng.Nhóm 6
29Gel siêu âm5LítMức chất lượng : Gel trong, đồng chất, không có vật lạ; Tan hoàn toàn trong nước; Độ PH ( dung dịch 20% trong nước) từ 3,0 – 7,0; Giới hạn kim loại nặng (qui ra chì): pmm không lớn hơn 10; Giới hạn arsen: pmm không lớn hơn 10; Không có Formaldehyd; Không kích ứng trên da;Nhóm 5
30GGT200mlKhông yêu cầuNhóm 3
31Giêm sa1.500mlDung dịch màu nâu, mùi hắc, dể bay hơi.
32Glucose + standard800mlKhông yêu cầu
33GOT/AST1.000mlHộp có quy cách đóng gói: 5 x 50mlNhóm 1
34GPT/ALT1.000mlHộp có quy cách đóng gói: 5 x 50mlNhóm 1
35Hóa chất FeSO4.7H2O tinh khiết Sắt II sulfate500GamChai 500 gNhóm 6
36Hóa chất Glycerol500mlKhông yêu cầuNhóm 6
37Hóa chất Nesslers reagent125mlKhông yêu cầuNhóm 6
38Lugol 5%500mlKhông yêu cầuNhóm 6
39Methanol tinh khiết1ChaiChai 1 lítNhóm 6
40Môi trường King’s B agar500GamKhông yêu cầuNhóm 6
41Môi trường phenol red broth500GamKhông yêu cầuNhóm 6
42Môi trường thạch mật aesculin- azid500GamKhông yêu cầuNhóm 6
43Môi trường thạch Pseudomonas CN500GamThành phần tương đương: g/l Gelatin Peptone 16 Hydrolyzated Casein 10 Anhydrous Potassium Sulfate 10 Anhydrous Magnesium Chloride 1.4 Cetrimide 0.2 Nalidixic Acid 0.015 Bacteriological Agar 13
44Môi trường thạch Slanet and Bartley500GamMôi trường chọn lọc để phân lập và định lượng streptococci phân.Thành phần (g/L); Tryptose 20.0; Glucose 2.0; Yeast Extract 5.0; Dipoatssium Hydrogen Phosphate 4.0; Sodium Azide 0.4; Agar 13.0; pH 7.2 ± 0.2Bảo quản: 10-30°CNhóm 6
45Môi trường Acetamide500GamKhông yêu cầuNhóm 6
46Môi trường bảo quản vận chuyển Vi rút100TubeChuyên chở, bảo quản mẫu bệnh phẩm viruses, phục vụ xét nghiệm PCR/ real-time PCR. - Thành phần: (1) Ống môi trường bảo quản (3 ml): (2) Dụng cụ lấy mẫu: 1 tăm bông lấy mẫu hầu họng/tỵ hầu, 1 tăm bông lấy mẫu hầu họng- Dạng: cái (1 ống nghiệm, 2 tăm bông).Nhóm 6
47Môi trường BGBL broth500GamKhông yêu cầuNhóm 6
48Môi trường canh thang đường Lactose500GamKhông yêu cầuNhóm 6
49Môi Trường Cary blair1HộpThành phần tương đương (g/l): Disodium hydrogen phosphate 1.1, Sodium thioglycollate 1.5, Sodium chloride 5.0, Calcium chloride 0.09, Agar 5.6, pH 8.4 ± 0.2.Nhóm 6
50Môi trường Lactose TTC agar500GamKhông yêu cầuNhóm 6
51Môi trường Lactose TTC Agar có Tergitol 7500GamKhông yêu cầuNhóm 6
52Môi trường Lauryl sunlfate broth500GamMôi trường chọn lọc để xác định Coliforms trong nước và nước thải. - Thành phần tương đương (g/L):Tryptose 20.0, Lactose 5.0, Sodium Chloride 5.0, Sodium Lauryl Sulphate 0.1, Potassium Phosphate, dibasic 2.75; Potassium Phosphate, monobasic 2.75, pH = 6.8 ± 0.2 ở 25 °C.Nhóm 6
53Môi trường Nutrient agar500GamKhông yêu cầuNhóm 6
54ORTHO -PHTHALADEHYDE1CanThành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thíchNhóm 6
55Phenol1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
56Potassium Nitrate1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
57Sample Cup500CáiKhông yêu cầuNhóm 3
58Sinh phẩm Elisa phát hiện giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum)192TestELISA KitNhóm 6
59Sinh phẩm Elisa phát hiện giun đũa chó (Toxocara canis)192TestBộ xét nghiệm Toxocara ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy: 87.5% - Độ đặc hiệu: 93.5% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDANhóm 6
60Sinh phẩm Elisa phát hiện giun lươn (Strongyloides stercoralis )192TestThành phần: Kit 96 giếng, Enzyme kết hợp (Một chai chứa 11ml chứa protein A kết hợp với peroxidase), Control dương ( chai chứa 1ml), Control âm ( chai chưa 1ml ), Chất hiện màu ( chai chứa 11ml TMB), Nước rửa ( chai chứa 25ml ), Butffer pha loãng huyết thanh ( 2 chai chứa 30 ml butffer), Dung dịch ngừng phản ứng ( 1 chai chứa 11ml của 0.73M phosphoric acid)Sử dụng bước sóng 450nm và 650nm đến 620nm Nhạy 100%; Đặc hiệu 100% Nhiệt độ bảo quản : 2-8 độ CNhóm 6
61Sinh phẩm Elisa phát hiện giun xoắn (Trichinella spiralis)96TestThành phần: Kit 96 giếng; Enzyme kết hợp (Một chai chứa 11ml chứa protein A kết hợp với peroxidase); Control dương (chai chứa 1ml); Control âm (chai chưa 1ml); Chất hiện màu (chai chứa 11ml TMB); Nước rửa (chai chứa 25ml); Butffer pha loãng huyết thanh ( 2 chai chứa 30 ml butffer);Dung dịch ngừng phản ứng (1 chai chứa 11ml của 0.73M phosphoric acid)Sử dụng bước sóng 450nm và 650nm đến 620nm. Nhạy 100%. Đặc hiệu 100%.Nhiệt độ bảo quản : 2-8 độ CNhóm 6
62Sinh phẩm Elisa phát hiện sán dãi chó (Echinococus)96TestKhông yêu cầuNhóm 6
63Sinh phẩm Elisa phát hiện sán dây lợn (Taenia solium)192TestBộ xét nghiệm Cysticercosis ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy:96% - Độ đặc hiệu: 88% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDANhóm 6
64Sinh phẩm Elisa phát hiện sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)192TestBộ xét nghiệm sán lá gan lớn ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Fasciola trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy:100% - Độ đặc hiệu: 100% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDANhóm 6
65Sinh phẩm ELISA tìm kháng nguyên Virút Dengue NS1192TestKhông yêu cầuNhóm 6
66Sinh phẩm ELISA tìm kháng thể Virút Dengue Igm96TestKhông yêu cầuNhóm 6
67Sinh phẩm Elisa tìm HIV480TestKhông yêu cầuNhóm 6
68Sodium azide (Sodium Nitrua)1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
69Sodium hydroxide1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
70Sodium sallicylate1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
71Sodium sulfate1ChaiKhông yêu cầuNhóm 6
72Solution Acid Oxalic1Ống chuẩnKhông yêu cầuNhóm 6
73Sulfanilamide1ChaiChai 100gNhóm 3
74Test nhanh chẩn đoán giang mai50TestKhông yêu cầuNhóm 6
75Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay6.000TestĐể dùng làm 3 test khẳng định HIVNhóm 6
76Test nhanh chẩn đoán HIV dạng không khay300TestKhông yêu cầu
77Test nhanh chẩn đoán HIV dạng que300TestHộp 25 test dạng que thử có chia vạch.
78Test nhanh chẩn đoán lao150TestKhông yêu cầuNhóm 6
79Test nhanh chẩn đoán morphin587TestPhát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off (ngưỡng phát hiện) là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%.Nhóm 6
80Test nhanh chẩn đoán viêm gan A200TestĐịnh tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương.- Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương- Độ nhạy 90,6%- Độ đặc hiệu 97,6%- Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường. Quy cách dạng khay 30 test/hộpNhóm 6
81Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) (dạng khay)450TestXét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B. Dạng khay.Nhóm 6
82Test nhanh chẩn đoán viêm gan C100TestPhát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.4%Nhóm 6
83Test nhanh chẩn đoán viêm gan E100TestMẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Độ nhạy 98,1% - Độ đặc hiệu 99,2% - Kít thử bảo quản nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay , test/ hộpNhóm 6
84Test thử nhanh đường huyết1.000testTest thử nhanh đường huyết phù hợp với máy đo đường huyết OneTouch Verio.Nhóm 6
85Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số200TestKhông yêu cầuNhóm 6
86Test thử nước tiểu 11 thông số200TestKhông yêu cầuNhóm 6
87Triglycerid + standard400mlKhông yêu cầuNhóm 6
88TSH ELISA384TestKhông yêu cầuNhóm 6
89Urea + Standar500HộpKhông yêu cầuNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204627E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9395E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.652.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 2 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động).- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->