Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:15:00 đến ngày 2021-12-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,469,751,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,697,514 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm mười bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204627E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9395E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.652.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động).- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại ECDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Điều kiện lưu hành sản phẩm: - Giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất (SX) hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp GUQ hoặc giấy chứng nhận (GCN) quan hệ đối tác gọi chung là GPBH. GPBH được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà SX tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - GCN đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với TTBYT loại B, C, D; Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT loại A đã được Sở Y tế cấp (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý TTBYT) đối với HH yêu cầu phải có. - Có tài liệu chứng minh HH tham dự thuộc phân nhóm theo theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). 2.Thông tin TTBYT và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (HH) theo quy định của nhà SX, tên nhà SX, xuất xứ, nước SX đối với từng danh mục HH chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng SX phát hành (đối với các TTBYT nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có GCN tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng TTBYT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3.Cam kết: - TTBYT cung cấp cho gói thầu mới 100% và được SX từ năm 2021 trở về sau. HH và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao HH bao gồm: + Đối với HH nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực GCN xuất xứ (CO), GCN chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh TTBYT được thông quan hợp pháp.+ Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết HDSD, vận hành thiết bị.+Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu, HDSD (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. + Có cam kết HH được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý ) 4.Phân nhóm TTBYT: - Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT đầy đủ các tài liệu để phân nhóm TTBYT chào thầu, bao gồm: - GCN lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp GCN đăng ký lưu hành) của TTBYT chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi SX TTBYT, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả GCN đăng ký lưu hành); GCN lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, 9001 và chứng nhận CE-IVD hoặc tương đương.theo yêu cầu của EHSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu ghi hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Khoa Dược - Vật tư Y tế của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.697.514 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 02333.852582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Nghiem Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914.444.252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thắm PT Khoa dược-VTVT - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914633345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-Phenantroline Clorua | 1 | Chai | CTHH: C₁₂H₉ClN₂ * H₂O | Nhóm 6 | |
| 2 | A míp (Amibe) | 96 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 3 | ABX Cleaner | 5.000 | ml | Hộp/chai | Nhóm 6 | |
| 4 | ABX Minidil LMG | 20.000 | ml | Thành phần: Dung dịch đệm hữu cơ (Organic buffer ) | Nhóm 6 | |
| 5 | ABX Minilyse LMG | 1.000 | ml | Dung dịch trong suốt và không màu. Thành phần: Chất ly giải (Lysing agent ) | Nhóm 6 | |
| 6 | Ạcid Acetic | 2 | Lít | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 7 | Acid Hydrocloric | 1 | Ống chuẩn | HCl 0,1 N | Nhóm 6 | |
| 8 | Acid uric + standard | 400 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 3 | |
| 9 | Bộ kit định lượng virus viêm gan B | 1 | Bộ | + Tất cả các thành phần phản ứng real-time PCR (với kit PCR). + Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương3. Chỉ tiêu kỹ thuật a. Mục đích: Định lượng HBVb. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm.c. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích để kiểm soát âm tính giả.d. Kit định lượng có sản phẩm PCR ≤ 100bp.e. Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện các tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc.f. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. | Nhóm 5 | |
| 10 | Bộ hóa chất tách chiết DNA ( đi kèm Bộ kit định lượng virus viêm gan B) | 1 | Bộ | +Tube và các dung dịch dùng cho tách chiết RNA. +Không dùng thêm bất kỳ hóa chất và vật tư khác (trừ đầu côn).+ Chỉ tiêu kỹ thuậta. Mục đích: Sử dụng tách RNA từ các loại mẫu.b. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm.c. Dùng hóa chất để tủa RNA, không dùng Phenol.d. Tủa phải có màu (xanh, đỏ...) để quan sát đượce. Kit có quy trình tách chiết giống với tác nhân DNA. Do đó có thể thực hiện chung các tác nhân trong 1 lần. RNA sau tách chiết thực hiện RT-PCR, real-time RT-PCR ngay mà không cần pha loãng.f. Quy trình đơn giản. Thời gian ≤ 45 phút.g. Mẫu đàm, mủ sau thuần nhất không ủ qua đêm, có thể tách RNA ngay | Nhóm 5 | |
| 11 | Cholesterol + standard | 500 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 12 | Chủng Clos. Perfringens | 1 | Tuýp | F1 ATCC 13124 | Nhóm 3 | |
| 13 | Chủng Ecoli | 1 | Hộp | F1 ATCC 25922 | ||
| 14 | Chủng Pseudomonas aeruginosa | 1 | Hộp | F1 ATCC 27853. | Nhóm 3 | |
| 15 | Chủng Staphylococcus Aureus | 1 | Hộp | F1 ATCC 25923. | Nhóm 3 | |
| 16 | Chủng Salmonella Typhymurinum | 1 | Tuýp | F1 ATCC 14028 | Nhóm 6 | |
| 17 | Cloramin B | 4.221 | Kg | Hóa chất khử khuẩn Cloramin B dạng bột, CTHH: C6H5SO2NClNa.3H20. Hàm lượng: 25%. | Nhóm 6 | |
| 18 | Cồn 96 độ | 10 | Lít | Ethhanol 96% | Nhóm 5 | |
| 19 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lít | Ethanol 99.5 % Đạt tiêu chuẩn DĐVN 5 | Nhóm 6 | |
| 20 | Control sinh hóa | 1 | Bộ | Quy cách: 6 lọ x 5ml | ||
| 21 | Creatinin + standard | 700 | ml | Không yêu cầu | ||
| 22 | Dầu soi kính | 2 | Chai | Chai 500 ml | Nhóm 6 | |
| 23 | Di-Sodium oxalate | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 24 | Dung dịch sát khuẩn Steranios 2% | 5 | Can | Khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Steranios 2% là một dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt. | Nhóm 6 | |
| 25 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 730 | Lít | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 26 | EDTA Magnesium Disodium Salt Hydrate | 1 | Chai | Chai 100g | Nhóm 6 | |
| 27 | FT4 ELISA | 384 | test | Theo máy đọc Elisa Bio-rad hoặc Elisa Thermo | Nhóm 6 | |
| 28 | Gel điện tim | 20 | Tube | Ít gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa dầu và các chất nhờn, không chứa formaldheyde và muối, không có tác dụng độc hại và không có mùi. Giúp cho thiết bị có sóng truyền rõ ràng. | Nhóm 6 | |
| 29 | Gel siêu âm | 5 | Lít | Mức chất lượng : Gel trong, đồng chất, không có vật lạ; Tan hoàn toàn trong nước; Độ PH ( dung dịch 20% trong nước) từ 3,0 – 7,0; Giới hạn kim loại nặng (qui ra chì): pmm không lớn hơn 10; Giới hạn arsen: pmm không lớn hơn 10; Không có Formaldehyd; Không kích ứng trên da; | Nhóm 5 | |
| 30 | GGT | 200 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 3 | |
| 31 | Giêm sa | 1.500 | ml | Dung dịch màu nâu, mùi hắc, dể bay hơi. | ||
| 32 | Glucose + standard | 800 | ml | Không yêu cầu | ||
| 33 | GOT/AST | 1.000 | ml | Hộp có quy cách đóng gói: 5 x 50ml | Nhóm 1 | |
| 34 | GPT/ALT | 1.000 | ml | Hộp có quy cách đóng gói: 5 x 50ml | Nhóm 1 | |
| 35 | Hóa chất FeSO4.7H2O tinh khiết Sắt II sulfate | 500 | Gam | Chai 500 g | Nhóm 6 | |
| 36 | Hóa chất Glycerol | 500 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 37 | Hóa chất Nesslers reagent | 125 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 38 | Lugol 5% | 500 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 39 | Methanol tinh khiết | 1 | Chai | Chai 1 lít | Nhóm 6 | |
| 40 | Môi trường King’s B agar | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 41 | Môi trường phenol red broth | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 42 | Môi trường thạch mật aesculin- azid | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 43 | Môi trường thạch Pseudomonas CN | 500 | Gam | Thành phần tương đương: g/l Gelatin Peptone 16 Hydrolyzated Casein 10 Anhydrous Potassium Sulfate 10 Anhydrous Magnesium Chloride 1.4 Cetrimide 0.2 Nalidixic Acid 0.015 Bacteriological Agar 13 | ||
| 44 | Môi trường thạch Slanet and Bartley | 500 | Gam | Môi trường chọn lọc để phân lập và định lượng streptococci phân.Thành phần (g/L); Tryptose 20.0; Glucose 2.0; Yeast Extract 5.0; Dipoatssium Hydrogen Phosphate 4.0; Sodium Azide 0.4; Agar 13.0; pH 7.2 ± 0.2Bảo quản: 10-30°C | Nhóm 6 | |
| 45 | Môi trường Acetamide | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 46 | Môi trường bảo quản vận chuyển Vi rút | 100 | Tube | Chuyên chở, bảo quản mẫu bệnh phẩm viruses, phục vụ xét nghiệm PCR/ real-time PCR. - Thành phần: (1) Ống môi trường bảo quản (3 ml): (2) Dụng cụ lấy mẫu: 1 tăm bông lấy mẫu hầu họng/tỵ hầu, 1 tăm bông lấy mẫu hầu họng- Dạng: cái (1 ống nghiệm, 2 tăm bông). | Nhóm 6 | |
| 47 | Môi trường BGBL broth | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 48 | Môi trường canh thang đường Lactose | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 49 | Môi Trường Cary blair | 1 | Hộp | Thành phần tương đương (g/l): Disodium hydrogen phosphate 1.1, Sodium thioglycollate 1.5, Sodium chloride 5.0, Calcium chloride 0.09, Agar 5.6, pH 8.4 ± 0.2. | Nhóm 6 | |
| 50 | Môi trường Lactose TTC agar | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 51 | Môi trường Lactose TTC Agar có Tergitol 7 | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 52 | Môi trường Lauryl sunlfate broth | 500 | Gam | Môi trường chọn lọc để xác định Coliforms trong nước và nước thải. - Thành phần tương đương (g/L):Tryptose 20.0, Lactose 5.0, Sodium Chloride 5.0, Sodium Lauryl Sulphate 0.1, Potassium Phosphate, dibasic 2.75; Potassium Phosphate, monobasic 2.75, pH = 6.8 ± 0.2 ở 25 °C. | Nhóm 6 | |
| 53 | Môi trường Nutrient agar | 500 | Gam | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 54 | ORTHO -PHTHALADEHYDE | 1 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích | Nhóm 6 | |
| 55 | Phenol | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 56 | Potassium Nitrate | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 57 | Sample Cup | 500 | Cái | Không yêu cầu | Nhóm 3 | |
| 58 | Sinh phẩm Elisa phát hiện giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) | 192 | Test | ELISA Kit | Nhóm 6 | |
| 59 | Sinh phẩm Elisa phát hiện giun đũa chó (Toxocara canis) | 192 | Test | Bộ xét nghiệm Toxocara ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy: 87.5% - Độ đặc hiệu: 93.5% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDA | Nhóm 6 | |
| 60 | Sinh phẩm Elisa phát hiện giun lươn (Strongyloides stercoralis ) | 192 | Test | Thành phần: Kit 96 giếng, Enzyme kết hợp (Một chai chứa 11ml chứa protein A kết hợp với peroxidase), Control dương ( chai chứa 1ml), Control âm ( chai chưa 1ml ), Chất hiện màu ( chai chứa 11ml TMB), Nước rửa ( chai chứa 25ml ), Butffer pha loãng huyết thanh ( 2 chai chứa 30 ml butffer), Dung dịch ngừng phản ứng ( 1 chai chứa 11ml của 0.73M phosphoric acid)Sử dụng bước sóng 450nm và 650nm đến 620nm Nhạy 100%; Đặc hiệu 100% Nhiệt độ bảo quản : 2-8 độ C | Nhóm 6 | |
| 61 | Sinh phẩm Elisa phát hiện giun xoắn (Trichinella spiralis) | 96 | Test | Thành phần: Kit 96 giếng; Enzyme kết hợp (Một chai chứa 11ml chứa protein A kết hợp với peroxidase); Control dương (chai chứa 1ml); Control âm (chai chưa 1ml); Chất hiện màu (chai chứa 11ml TMB); Nước rửa (chai chứa 25ml); Butffer pha loãng huyết thanh ( 2 chai chứa 30 ml butffer);Dung dịch ngừng phản ứng (1 chai chứa 11ml của 0.73M phosphoric acid)Sử dụng bước sóng 450nm và 650nm đến 620nm. Nhạy 100%. Đặc hiệu 100%.Nhiệt độ bảo quản : 2-8 độ C | Nhóm 6 | |
| 62 | Sinh phẩm Elisa phát hiện sán dãi chó (Echinococus) | 96 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 63 | Sinh phẩm Elisa phát hiện sán dây lợn (Taenia solium) | 192 | Test | Bộ xét nghiệm Cysticercosis ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy:96% - Độ đặc hiệu: 88% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDA | Nhóm 6 | |
| 64 | Sinh phẩm Elisa phát hiện sán lá gan lớn (Fasciola hepatica) | 192 | Test | Bộ xét nghiệm sán lá gan lớn ELISA dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Fasciola trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. - Độ nhạy:100% - Độ đặc hiệu: 100% - Ủ ở nhiệt độ phòng. - Tổng thời gian ủ: 20 phút - Có FDA | Nhóm 6 | |
| 65 | Sinh phẩm ELISA tìm kháng nguyên Virút Dengue NS1 | 192 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 66 | Sinh phẩm ELISA tìm kháng thể Virút Dengue Igm | 96 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 67 | Sinh phẩm Elisa tìm HIV | 480 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 68 | Sodium azide (Sodium Nitrua) | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 69 | Sodium hydroxide | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 70 | Sodium sallicylate | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 71 | Sodium sulfate | 1 | Chai | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 72 | Solution Acid Oxalic | 1 | Ống chuẩn | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 73 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Chai 100g | Nhóm 3 | |
| 74 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 50 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 75 | Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay | 6.000 | Test | Để dùng làm 3 test khẳng định HIV | Nhóm 6 | |
| 76 | Test nhanh chẩn đoán HIV dạng không khay | 300 | Test | Không yêu cầu | ||
| 77 | Test nhanh chẩn đoán HIV dạng que | 300 | Test | Hộp 25 test dạng que thử có chia vạch. | ||
| 78 | Test nhanh chẩn đoán lao | 150 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 79 | Test nhanh chẩn đoán morphin | 587 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off (ngưỡng phát hiện) là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. | Nhóm 6 | |
| 80 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 200 | Test | Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương.- Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương- Độ nhạy 90,6%- Độ đặc hiệu 97,6%- Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường. Quy cách dạng khay 30 test/hộp | Nhóm 6 | |
| 81 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) (dạng khay) | 450 | Test | Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B. Dạng khay. | Nhóm 6 | |
| 82 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 100 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.4% | Nhóm 6 | |
| 83 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | 100 | Test | Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Độ nhạy 98,1% - Độ đặc hiệu 99,2% - Kít thử bảo quản nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay , test/ hộp | Nhóm 6 | |
| 84 | Test thử nhanh đường huyết | 1.000 | test | Test thử nhanh đường huyết phù hợp với máy đo đường huyết OneTouch Verio. | Nhóm 6 | |
| 85 | Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số | 200 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 86 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 200 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 87 | Triglycerid + standard | 400 | ml | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 88 | TSH ELISA | 384 | Test | Không yêu cầu | Nhóm 6 | |
| 89 | Urea + Standar | 500 | Hộp | Không yêu cầu | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204627E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9395E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.652.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động).- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi