Gói thầu: Máy so màu sắc CR400

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205259-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ
Tên gói thầu Máy so màu sắc CR400
Số hiệu KHLCNT 20211177562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:30:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp ≥ 03 hợp đồng vật tư nông nghiệp, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Máy so màu sắc CR400
Đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống và quy trình kỹ thuật thâm canh cây mít cho một số vùng chính ở các tỉnh phía Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ Địa chỉ: phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3897 251 Fax: 0254.3897 447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ được thành lập theo Quyết định số 76/QĐ-TT, ngày 19/11/2021; + Tổ thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ được thành lập theo Quyết định số 77/QĐ-TT, ngày 19/11/2021;


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ , địa chỉ: Phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ Địa chỉ: phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3897 251 Fax: 0254.3897 447


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành ngề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 02 năm 2019-2020. + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc phiếu kiểm định chất lượng của nhà sản xuất cho các loại hàng hóa thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ Địa chỉ: phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3897 251 Fax: 0254.3897 447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Tài chính – Bộ Nông nghiệp & PTNT Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243.08043537 Fax: 0243.8436801 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị: Phòng QLKH & CGCN - Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài chính – Bộ Nông nghiệp & PTNT Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243.08043537 Fax: 0243.8436801 Họ và tên cán bộ chuyên quản: Hoàng Thị Phương Thảo Bộ phận: Vụ Tài chính – Bộ Nông nghiệp & PTNT Số điện thoại: 0949.908088 E- mail: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy so màu sắc1cáiPhương pháp chiếu/góc nhìn: d:0o (tán xạ) (phù hợp với tiêu chuẩn JIS Z 8722, bao gồm cả phản xạ thường xuyên);- Cảm biến quang: Silicon;- Dải hiển thị: Y: 0,01% đến 160,00% (phản xạ);- Nguồn sáng: Đèn xenon phát xung;- Thời gian đo: 01 giây;- Khoảng thời gian đo tối thiểu: 03 giây;- Khoảng 800 phép đo (khi sử dụng pin trong điều kiện thử nghiệm của Konica Minolta);- Vùng đo (khẩu độ): 8mm/11mm;- Độ lặp lại: Độ lệch chuẩn ΔE *ab 0,07 (khi đo màu tấm chuẩn trắng 30 lần trong khoảng thời gian 10 giây/lần);- Độ tương thích thiết bị: δe*ab: trong vòng 0,6 trung bình của 12 màu BCRA Series II;- Vị trí người quan sát: 2ochuẩn CIE 1931 (góc quan sát của mắt x2λ, yλ, zλ);- Nguồn sáng tiêu chuẩn: C, D65;- Hiển thị: giá trị chroma; các giá trị khác biệt màu sắc; hiển thị ASS/WARN/FAIL; - Đánh giá dung sai: dung sai khác biệt màu (dung sai hộp và dung sai ellip);- Không gian màu/dữ liệu màu: XYZ, Y x y, L*a*b*, Hunter lab, L*C*h, Munsell (chỉ nguồn sáng C), CMC (l:c), CIE1994, Lab99, LCh99, CIE2000, CIE Wi-tw (chỉ nguồn sáng D65), WI ASTM E313 (chỉ nguồn sáng C), YI ASTM D1925 (chỉ nguồn sáng C), YI ASTM E313 (chỉ nguồn sáng C); chỉ số người dùng: có thể ghi tới 6 chỉ số dùng máy tính;- Ngôn ngữ hiển thị: bàn phím tiếng anh, LCD: tiếng Anh (mặc định), Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Nhật;-Tập hợp dữ liệu có thể lưu trữ: 1000 (đầu đo và bộ xử lý dữ liệu lưu trữ dữ liệu khác nhau);- Màu sắc mục tiêu khác biệt: 100;- Kênh hiệu chuẩn: 20 kênh (ch00: hiệu chuẩn trắng; ch 01 đến ch19: hiệu chuẩn người dùng);- Màn hình: LCD ma trận điểm chiếu sáng từ phía sau (15 ký tự x 9 dòng + 1 dòng hiển thị icon);- Giao diện/tốc độ truyền: RS 232C phù hợp (cho bộ xử lý dữ liệu/PC);-Tốc độ Baud: 4.800, 9.600, 19.200 (bps) đặt ở 9.600 bps khi vận chuyển từ nhà máy;- Nguồn điện: 4 pin kiềm AAA hoặc pin Ni-MH và AC Adapter 230V/50 – 60Hz;- Kích thước (W X H X D): 102 × 217 × 63 mm; - Trọng lượng: khoảng 550 g (bao gồm cả 4 pin AAA và không bao gồm cáp RS-232C); - Khoảng nhiệt độ /độ ẩm hoạt động: 0 – 40oC, độẩm tương đối 85% hoặc ít hơn (ở 35oC) không ngưng tụ;- Khoảng nhiệt độ / độ ẩm bảo quản: -20 – 40oC, độ ẩm tương đối 85% hoặc ít hơn (ở 35oC) không ngưng tụ;- Khác: LCD đèn nền chức năng bật/tắt (khi bật, đèn nền vẫn on trong 30 giây sau lần bấm nút hoặc đo cuối cùng).Nhật Bản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp ≥ 03 hợp đồng vật tư nông nghiệp, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->