Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:59:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,867,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình có hạng mục trồng cây xanh) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trồng cây xanh các địa điểm lịch sử trong hành trình cứu nước của Thủ tướng Hun Sen 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY, THẢM HOA, THẢM CỎ ĐIỂM GIẤU VŨ KHÍ | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | hố |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 412,498 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,554 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây Huỳnh anh 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Lài Tây 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Dừa Cạn 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,92 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Hồng Lộc - kích thước bầu 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cây |
| B | TRỒNG CÂY, THẢM HOA, THẢM CỎ ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,387 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây Huỳnh anh 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Trang Thái Đỏ 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Lài Tây 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Tường Vi 20 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Dừa Cạn 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,92 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Thiên tuế- kích thước bầu 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cây |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc - kích thước bầu 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 16 | Trồng cây Giáng Hương- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| C | NHÀ VĂN HÓA XÃ LỘC THẠNH | |||
| 1 | Đào phong hóa thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3383 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,3827 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 233,827 | m3 |
| 4 | Cung cấp Phân DAP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 584,5675 | kg |
| 5 | Cung cấp Phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 584,5675 | kg |
| D | HẠNG MỤC :TRỒNG CÂY, THẢM HOA, THẢM CỎ ĐIỂM X16 | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8915 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 339,243 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,801 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,01 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Trang Thái Đỏ 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Tường Vi 20 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Trang Mỹ Đỏ 16 bầu/1m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 137 | cây |
| 11 | Trồng cây giáng hương d=25cm; h=4-5m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cây |
| 12 | Trồng cây Thiên tuế- kích thước bầu 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 13 | Trồng cây Nguyệt Quế Coll, H=60cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 14 | Trồng cây Sanh Col, H=1.8m- kích thước bầu 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 15 | Trồng cây Dừa H=3.5m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| E | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY ĐIỂM GIẤU VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8516 | m3 |
| 3 | Lát gạch nung 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp(10v/m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.640 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co giảm PVC D42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp ống mềm tưới tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| F | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY ĐIỂM X16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,092 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5854 | m3 |
| 3 | Lát gạch nung 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp(10v/m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.720 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp dây treo bơm Inox 6 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Cung cấp khóa nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co giảm PVC D42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7324 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp bu lông M18 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình có hạng mục trồng cây xanh) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Trồng trọt hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi