Gói thầu: Tu sửa, xử lý khẩn cấp bờ kè chống sạt lở bờ kênh trước khu vực chợ xã Nhơn Ninh, huyện Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Tu sửa, xử lý khẩn cấp bờ kè chống sạt lở bờ kênh trước khu vực chợ xã Nhơn Ninh, huyện Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:53:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN và PTNT . Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp,chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, xác nhận của chủ đầu tư về các công trình thi công tương tự đã thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN và PTNT. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, xác nhận chủ đầu tư các công trình thi công tương tự đã tham gia thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự ;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹthuậtlành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ bê tông,thợ điện, thợ cầu đường (>=4 người), thợ hàn, vận hành máy (>=3 người),...) được cơquan có thẩm quyền cấp. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (giấy chứng nhận đào tạo nghề) là bản scan nộp trên hệ thống và nộpchung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>=0,8m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu>=0,5m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 250 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa: 2,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Tu sửa, xử lý khẩn cấp bờ kè chống sạt lở bờ kênh trước khu vực chợ xã Nhơn Ninh, huyện Tân Thạnh Tu sửa, xử lý khẩn cấp bờ kè chống sạt lở bờ kênh trước khu vực chợ xã Nhơn Ninh, huyện Tân Thạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT VÀ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,405 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,244 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,251 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| B | Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m |
| C | Chờ đóng cọc thử | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử dưới nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| D | Đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,688 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 100m |
| E | KHUNG ĐỊNH VỊ CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình I400 bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,946 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | tấn |
| 7 | Kết cấu thép hệ sàn đạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,219 | kg |
| F | TƯỜNG CHẮN-Tấm BTCT | |||
| 1 | Cốt thép tấm BTCT d12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,803 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm BTCT đá 1x2, M300 (đs 6-8) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm BTCT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm BTCT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| G | TƯỜNG CHẮN-Đà giằng dọc | |||
| 1 | Cốt thép dầm đà giằng d8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm đà giằng d12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 3 | Bê tông đà giằng dọc đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà giằng dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN-Đà giằng ngang | |||
| 1 | Cốt thép đà giằng d8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà giằng d12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 3 | Bê tông đà giằng ngang đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,066 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà giằng ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| I | TƯỜNG CHẮN-Tường nối | |||
| 1 | Cốt thép tường nối d12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 2 | Bê tông tường nối đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp (tạm tính giá huyện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,932 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp bao ni lông (Hsnc: 0,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp bê tông M200 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,903 | m3 |
| K | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng, chiều dài cừ 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,91 | 100m |
| L | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, mật độ 25 cây/m2; chiều dài cừ 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 4 | BT móng cống, bệ tường đầu đá 1x2 M200 (đs 2-4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 5 | BT chèn cống đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D800, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 trám khe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất đến giữa lưng cống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% máy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% đầm cóc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| M | Cống ngang - Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN và PTNT . Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp,chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, xác nhận của chủ đầu tư về các công trình thi công tương tự đã thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN và PTNT. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, xác nhận chủ đầu tư các công trình thi công tương tự đã tham gia thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự ;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹthuậtlành nghề | 10 | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ bê tông,thợ điện, thợ cầu đường (>=4 người), thợ hàn, vận hành máy (>=3 người),...) được cơquan có thẩm quyền cấp. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (giấy chứng nhận đào tạo nghề) là bản scan nộp trên hệ thống và nộpchung bản gốc HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>=0,8m2 | 1 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu>=0,5m2 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng: 25 t | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Sà lan | trọng tải: 250 t | 1 |
| 9 | Tàu đóng cọc | trọng lượng đầu búa: 2,5 t | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 14 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 cv | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi