Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206898-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211206838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:31:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Một bộ 42 chân x 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng phòng chức năng Trường THCS Trần Hưng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền sân bê tông khu vực xây dựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,524m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  28,6m3
3Thi công cọc khoan nhồi đk D.400 sâu 40,0m (bao gồm vật tư và nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  864,6m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4684100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4684100m3/km
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,251m3
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,3816m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,744m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,9536tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2751tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4066tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3944100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5132100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  19,605m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2368tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0528100m2
17Trải cao su bọc đen lót nền công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,2524100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  13,029m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1761tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4374tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1205tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5258tấn
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6354100m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang tầng trệt lên lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2769100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,0655m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,772m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang trệt lên lầu 1 đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,8674m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7939100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn lầu 1, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4588100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2529tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7659tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,1254tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,6664tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8,1725m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  14,588m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0919tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,9879tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 1 lên lầu 2, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 1 lên lầu 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5306tấn
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6276100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2799100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,8822m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang lầu 1 lên lầu 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,898m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7939100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn lầu 2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4588100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2532tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7666tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,068tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 2, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,8386tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8,1725m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  14,588m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0921tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6581tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,128tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5354tấn
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,646100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2828100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,6498m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,9286m3
60Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6571100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn tầng áp mái + sê nô, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,6738100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1016tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,8263tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,434tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,8281tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng áp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6,013m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng áp mái + sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  15,9296m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0207tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1438tấn
70Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1495100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,805m3
72Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm tầng mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2262100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1012100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0391tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2386tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0533tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn sê nô mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0756tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,024m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,684m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,0057100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5416tấn
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,8351m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  7,7511m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  7,7523m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  70,6551m3
86Xây tường bục giảng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,3076m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,9281m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,576m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông giằng lan can tại vị trí đấu nối hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,08m3
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,08m3
91Tháo dỡ lan can song sắt tại vị trí đấu nối hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,8m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  496,895m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  457,0625m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  163,7965m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không tính đáy dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  140,4m2
96Trát trần, vữa XM mác 75 (tính luôn đáy dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  433,2356m2
97Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  46,38m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  496,895m2
99Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V  457,0625m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  783,8121m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  543,275m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1.194,4946m2
103Sản xuất thép V tại khe đấu nối hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0471tấn
104Lắp dựng thép V tại khe đấu nối hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0471tấn
105Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  375,4374m2
106Lát sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  11,58m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  27,632m2
108Lát đá granite bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V  74,935m2
109Lát đá granite bậc tam cấp sân khấu, bục giảngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,526m2
110Ngâm nước xi măng 5kg/m2 sàn mái + sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V  63,1831m2
111Láng sàn sê nô mái, ô văng chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  76,6231m2
112Quét 3 nước chống thấm CT11-A sàn mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  81,9431m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  79,825m
114Bả bằng bột bả vào gờ chỉ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,8666m2
115Sơn gờ chỉ các loại đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,8666m2
116Sản xuất xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5451tấn
117Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5451tấn
118Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem đủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,1671100m2
119Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 4.0 dem (tôn 13 sóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,304100m2
120Lắp dựng tấm SHERA BOARD làm sàn, chiều dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  11,58m2
121Sản xuất, lắp dựng các loại cửa sổ, lam khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V  44,4m2
122Lắp dựng các loại lam nhôm chắn nắng tương đương Aluking 132SYêu cầu kỹ thuật theo chương V  30,4512m2
123Sản xuất, lắp dựng các loại cửa đi, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V  27,72m2
124Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ inox cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V  72,12m2
125Lắp dựng khung bông gióYêu cầu kỹ thuật theo chương V  40cái
126Lắp dựng lan can inox 304 không gỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,256m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  14,7696m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,112100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,112100m3/km
130Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,568m3
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,256m3
132Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3456m3
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,96m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0643100m2
135Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1395tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V  24cấu kiện
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4cấu kiện
138Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,872m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,8944m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  56,384m2
141Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8,64m2
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,08100m
143Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  32cái
144Lắp đặt cầu chắn rác inox loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  8cái
145Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D220mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,05100m
146Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10bộ
147Lắp đặt đèn led bóng đôi dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  28bộ
148Lắp đặt quạt treo tường 45WYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10cái
149Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  8cái
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
151Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V  14cái
152Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  32cái
153Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12hộp
154Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cái
155Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
156Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3cái
157Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
158Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  14cái
159Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  840m
160Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  410m
161Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  120m
162Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  268m
163Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  60m
164Lắp đặt đế âm đôi + mặt chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
165Lắp đặt đế âm đơn + mặt chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  24hộp
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  415m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  90m
168Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4tủ
169Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3cọc
170Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  20m
171Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
172Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời (trụ đôi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
173Lắp đặt ống STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3100m
174Lắp đặt Tê STK D114mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3cái
175Lắp đặt Co STK D114mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
176Lắp đặt Măng xông nối STK D114mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
177Lắp đặt ống STK D76x2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,25100m
178Lắp đặt Tê STK D76mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
179Lắp đặt Co STK D76mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12cái
180Lắp đặt Măng xông nối STK D76mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  15cái
181Lắp đặt Hai đầu răng STK D76mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
182Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65mm, L=20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
183Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
184Lắp đặt Van 1 chiều loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cái
185Lắp đặt Hộp họng chữa cháy trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4cái
186Lắp đặt Van chữa cháy loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  7cái
187Lắp đặt Van mở loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  7cái
188Cung cấp + lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6Bình
189Cung cấp + lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6Bình
190Lắp đặt Còi báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6bộ
191Lắp Nút báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6bộ
192Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
193Lắp đặt bộ nối mềm chống rungYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cái
194Cung cấp + lắp đặt Clape hútYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2bộ
195Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1Bộ
196Lắp đặt Trung tâm báo cháy 08 zoneYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1trung tâm
197Lắp đặt Đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  14bộ
198Lắp Đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  7bộ
199Cung cấp + lắp đặt bàn phím lập trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1bộ
200Lắp đặt Còi báo độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  7bộ
201Lắp Công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  7cái
202Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  150m
203Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 4x0,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  450m
204Lắp đặt ống luồn dây dẹtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  150m
205Lắp đặt ống luồn dây trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V  450m
206Lắp đặt ống PVC D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4100m
207Lắp đặt ống PVC D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2100m
208Kéo rải Cáp nguồn đèn thoát hiểm CV 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  150m
209Đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cọc
210Kéo rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10m
211Lắp đặt đèn thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,25 đèn
212Lắp Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  15,1238100m2
2Tháo dỡ cửa kho bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch kho bếp trục 2 (G-H)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,284m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,33m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,6m2
6Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,6m2
8Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 tương đương Tiger + khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,64m2
9Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500 tương đương Tiger + khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,24m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  228,924m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V  231,036m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V  15bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V  9bộ
15Tháo dỡ trần nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,69m2
16Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1HT
17Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước trong nhà vệ sinh (chỉ tháo dỡ đường ống đi nổi, đường ống trong hộp gen và đường ống dưới dạ sàn BTCT, không tháo dỡ đường ống âm trong tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  298m
18Phá dỡ thành tam cấp xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,828m3
19Phá dỡ mặt nền bậc cấp láng granitoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  22,16m2
20Phá dỡ bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,2465m3
21Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,08m3
22Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  906,121m2
23Phá dỡ lớp vữa lót gạch hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  906,121m2
24Phá dỡ tường ngăn xây gạch nhà vệ sinh học sinh tầng trệt chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,662m3
25Phá dỡ tường xây gạch để làm lối đi vào nhà vệ sinh cải tạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3143m3
26Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh học sinh tầng trệt cao 1.6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  30,72m2
27Phá lớp vữa để ốp gạch trong nhà vệ sinh học sinh tầng trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  30,72m2
28Đào đất đến cao độ mặt đan hầm tự hoại để đi lại đường ống thoát (diện tích đào: 3,3m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,32m3
29Đắp đất nền nhà vệ sinh sau khi đã đi lại đường ống thoát vào hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,88m3
30Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,592m3
31Trát tường trong nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  33,57m2
32Trát tường ngoài vị trí xây chen ô cửa Cb, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,36m2
33Bả bằng bột bả vào tường xây mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  33,57m2
34Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường xây mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  33,57m2
35Bả bằng bột bả vào tường (tường cũ sơn lại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,951m2
36Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  43,17m2
37Ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  45,712m2
38Lát nền vệ sinh học sinh tầng trệt bằng gạch ceramic nhám 300x300mm trục 1-2 (H-K)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  9m2
39Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm trục 2-3 (H-K)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  9m2
40Xây gờ chặn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0225m3
41Trát tường gờ chặn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6m2
42Đắp cát nâng nền để làm tam cấp lên nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2168m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3252m3
44Lát mặt tam cấp bằng gạch terrazzo KT 300x300x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,42m2
45Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường ngoài hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  378,1762m2
46Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường trong (tính bằng 30% diện tích tường trong hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  574,2233m2
47Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột ngoài nhà (tính bằng 30% diện tích cột ngoài hiện trạng), (đã trừ giao dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  59,88m2
48Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột trong nhà (tính bằng 30% diện tích cột trong hiện trạng), (đã trừ giao dầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  34,644m2
49Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (tính bằng 30% diện tích xà, dầm, trần ngoài hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  232,0518m2
50Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (tính bằng 30% diện tích xà, dầm, trần trong hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  264,285m2
51Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh cao 1.6m (Không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  178,256m2
52Phá lớp vữa để ốp gạch trong nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  178,256m2
53Xây thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,08m3
54Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,2465m3
55Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8,64m2
56Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,7344m3
57Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  9,768m2
58Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường ngoài hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  383,2162m2
59Bả bằng ma tít vào tường trong (tính bằng 30% diện tích tường trong hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  581,0609m2
60Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (tính bằng 30% diện tích cột, dầm, trần hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  590,8608m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1.260,5872m2
62Sơn cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  199,6m2
63Sơn xà, dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  773,506m2
64Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1.914,0776m2
65Sơn cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  115,48m2
66Sơn xà, dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  880,95m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm trong phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  797,466m2
68Chống thấm nhà vệ sinh lầu 1, lầu 2 bằng màng chống thấm bitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V  44,46m2
69Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  50,09m2
70Ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  178,256m2
71Lát đá granite bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  67,1742m2
72Sơn cửa sắt và khung cửa S1, S2, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  231,036m2
73Lắp dựng lại cửa sắt cũ sau khi sơn (trừ lam sắt L2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  146,94m2
74Lắp dựng cửa sổ lùa S1, S2 khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V  153,6m2
75Lắp dựng khung bảo vệ sắt tráng kẽm cửa sổ S2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  131,904m2
76Sơn khung bảo vệ - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  131,904m2
77Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa KT 600x600mm khung nhôm nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  66,69m2
78Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V  63,827m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V  63,827m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V  63,827m3
81Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  52bộ
82Lắp đặt đèn led bóng đôi dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  74bộ
83Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 0,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  29bộ
84Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  71cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V  17cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V  69cái
87Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  168cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  28hộp
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  20cái
91Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
92Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
93Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật theo chương V  71cái
94Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1.850m
95Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  850m
96Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  270m
97Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  560m
98Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  60m
99Lắp đặt đế nối đơn, mặt chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  81hộp
100Lắp đặt đế nối đôi, mặt chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V  22hộp
101Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  950m
102Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ 30x16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  220m
103Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6tủ
104Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3cọc
105Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  20m
106Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,8100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,44100m
109Lắp đặt van khóa PVC bằng phương pháp dán keo, D 34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3cái
110Lắp đặt van khóa PVC bằng phương pháp dán keo, D 27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
111Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  24cái
112Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D 34/27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4cái
113Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  32cái
114Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  18cái
115Lắp đặt co ren thau D 21 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  42cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cái
117Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34/27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12cái
119Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  33cái
120Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,68100m
123Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  14cái
124Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  30cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
126Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  33cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,04100m
128Lắp đặt nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114/42 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 42 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,34100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2100m
133Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4cái
134Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114/90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  8cái
135Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  2cái
136Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  22cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
138Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  9cái
139Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  6cái
140Lắp đặt chậu LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm CaesarYêu cầu kỹ thuật theo chương V  9bộ
142Lắp đặt chậu xí xổm có két nước CaesarYêu cầu kỹ thuật theo chương V  8bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  17cái
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3bộ
145Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12cái
146Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V  8bộ
147Lắp đặt phễu thu inox 304 KT 120x120 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V  28cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa cổng sắt toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,575m2
2Phá dỡ hàng rào khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  125,646m2
3Tháo dỡ bảng tên trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,92m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,675m3
5Phá dỡ đà giằng chân tường hàng rào bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,559m3
6Tháo dỡ đá chẻ ốp chân tường rào hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,59m2
7Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,24m2
8Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào móng cột cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,56m3
10Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,4329m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,4329m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,4329m3
13Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,176m3
14Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >= 3,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,64100m
15Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1m3
16Cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,184m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0064100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0056tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột + cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,35m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,056100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0111tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7363m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1031100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0465tấn
27Gia công thép bản mãYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0205tấn
28Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  321bộ
29Lắp đặt các loại bản mã nối cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0205tấn
30Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,3975m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  13,975m2
32Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  17,67m2
34Ốp đá chẻ chân tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  13,975m2
35Băm nhám cột cổng chuẩn bị ốp đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,23m2
36Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,23m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,2m
38Bả bằng bột bả vào mặt trong tường rào mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V  13,975m2
39Bả bằng bột bả vào cột, đà giằng, chỉ đầu cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  24,87m2
40Sơn dầm, cột, tường rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  38,845m2
41Sản xuất cột hàng rào bằng thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0788tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0788tấn
43Sản xuất, lắp dựng các loại cửa cổng khung sắt ốp toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,684m2
44Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt ốp toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V  58,989m2
45Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường bằng nhôm alu, chữ nổi inox màu vàng đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,2m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  74,8657m2
47Ốp tấm tôn hàng rào mặt tiền bằng tấm tôn phẳng dày 4,5 demYêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4214100m2
48Đục lớp vữa trát tường hàng rào bị nứt rộng 0,2m + đóng lưới chống nứt chuyên dụng (2 mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,68m2
49Trát tường hàng rào đã đục sau khi đóng lưới, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (2 mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,68m2
50Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  263,3065m2
51Cạo bỏ lớp vôi cũ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  35,0439m2
52Cạo bỏ lớp vôi cũ trên đà giằng tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  56,382m2
53Bả bằng bột bả vào tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  265,1465m2
54Bả bằng bột bả vào cột, đà giằng hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V  91,4259m2
55Sơn dầm, cột, tường rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  356,5724m2
56Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V  67,164m2
57Sơn hàng rào, cửa cổng phụ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  68,889m2
58Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,018m2
59Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường trong (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  7,551m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  12,018m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  7,551m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  40,06m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V  25,17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
5 Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,0 KW2
3 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
4 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 5kw2
8 Dàn giáo thép Một bộ 42 chân x 42 chéo5
9 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
10 Tời hoặc vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
11 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->