Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:31:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ 42 chân x 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng phòng chức năng Trường THCS Trần Hưng Đạo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông khu vực xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,524 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 3 | Thi công cọc khoan nhồi đk D.400 sâu 40,0m (bao gồm vật tư và nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 864,6 | m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,744 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9536 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4066 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,605 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4374 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang tầng trệt lên lầu 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0655 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang trệt lên lầu 1 đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8674 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn lầu 1, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7659 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6664 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1725 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 1 lên lầu 2, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 1 lên lầu 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6276 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8822 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang lầu 1 lên lầu 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn lầu 2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 2, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8386 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1725 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6581 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6498 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang lầu 2 lên tầng áp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9286 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn tầng áp mái + sê nô, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6738 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng áp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,013 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng áp mái + sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,9296 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm tầng mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn sê nô mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao nhau) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8351 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7511 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7523 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,6551 | m3 |
| 86 | Xây tường bục giảng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3076 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9281 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng lan can tại vị trí đấu nối hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ lan can song sắt tại vị trí đấu nối hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 496,895 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 457,0625 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,7965 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không tính đáy dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính luôn đáy dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 433,2356 | m2 |
| 97 | Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 496,895 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 457,0625 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 783,8121 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 543,275 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.194,4946 | m2 |
| 103 | Sản xuất thép V tại khe đấu nối hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 104 | Lắp dựng thép V tại khe đấu nối hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 375,4374 | m2 |
| 106 | Lát sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 108 | Lát đá granite bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,935 | m2 |
| 109 | Lát đá granite bậc tam cấp sân khấu, bục giảng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,526 | m2 |
| 110 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 sàn mái + sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,1831 | m2 |
| 111 | Láng sàn sê nô mái, ô văng chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,6231 | m2 |
| 112 | Quét 3 nước chống thấm CT11-A sàn mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,9431 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,825 | m |
| 114 | Bả bằng bột bả vào gờ chỉ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8666 | m2 |
| 115 | Sơn gờ chỉ các loại đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8666 | m2 |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 118 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem đủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1671 | 100m2 |
| 119 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 4.0 dem (tôn 13 sóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng tấm SHERA BOARD làm sàn, chiều dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng các loại cửa sổ, lam khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 122 | Lắp dựng các loại lam nhôm chắn nắng tương đương Aluking 132S | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,4512 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng các loại cửa đi, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ inox cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khung bông gió | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp dựng lan can inox 304 không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,256 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7696 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3/km |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 132 | Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,384 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác inox loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D220mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led bóng đôi dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 160 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 164 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 169 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời (trụ đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Tê STK D114mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co STK D114mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Măng xông nối STK D114mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống STK D76x2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Tê STK D76mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co STK D76mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt Măng xông nối STK D76mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt Hai đầu răng STK D76mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65mm, L=20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van 1 chiều loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Hộp họng chữa cháy trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van chữa cháy loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van mở loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Cung cấp + lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 189 | Cung cấp + lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 190 | Lắp đặt Còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp Nút báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bộ nối mềm chống rung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp + lắp đặt Clape hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 08 zone | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 197 | Lắp đặt Đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 198 | Lắp Đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 199 | Cung cấp + lắp đặt bàn phím lập trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Còi báo động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 201 | Lắp Công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 202 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 203 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 4x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn dây dẹt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 205 | Lắp đặt ống luồn dây tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 206 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Kéo rải Cáp nguồn đèn thoát hiểm CV 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 209 | Đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 211 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 212 | Lắp Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1238 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kho bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch kho bếp trục 2 (G-H) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 tương đương Tiger + khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500 tương đương Tiger + khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 228,924 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 231,036 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước trong nhà vệ sinh (chỉ tháo dỡ đường ống đi nổi, đường ống trong hộp gen và đường ống dưới dạ sàn BTCT, không tháo dỡ đường ống âm trong tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 18 | Phá dỡ thành tam cấp xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 19 | Phá dỡ mặt nền bậc cấp láng granito | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 906,121 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 906,121 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường ngăn xây gạch nhà vệ sinh học sinh tầng trệt chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch để làm lối đi vào nhà vệ sinh cải tạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | m3 |
| 26 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh học sinh tầng trệt cao 1.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa để ốp gạch trong nhà vệ sinh học sinh tầng trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 28 | Đào đất đến cao độ mặt đan hầm tự hoại để đi lại đường ống thoát (diện tích đào: 3,3m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền nhà vệ sinh sau khi đã đi lại đường ống thoát vào hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 30 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 31 | Trát tường trong nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài vị trí xây chen ô cửa Cb, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường xây mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (tường cũ sơn lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,951 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m2 |
| 37 | Ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,712 | m2 |
| 38 | Lát nền vệ sinh học sinh tầng trệt bằng gạch ceramic nhám 300x300mm trục 1-2 (H-K) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm trục 2-3 (H-K) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 40 | Xây gờ chặn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 41 | Trát tường gờ chặn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Đắp cát nâng nền để làm tam cấp lên nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | m3 |
| 44 | Lát mặt tam cấp bằng gạch terrazzo KT 300x300x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường ngoài hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,1762 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường trong (tính bằng 30% diện tích tường trong hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 574,2233 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột ngoài nhà (tính bằng 30% diện tích cột ngoài hiện trạng), (đã trừ giao dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,88 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột trong nhà (tính bằng 30% diện tích cột trong hiện trạng), (đã trừ giao dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,644 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (tính bằng 30% diện tích xà, dầm, trần ngoài hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 232,0518 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (tính bằng 30% diện tích xà, dầm, trần trong hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 264,285 | m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh cao 1.6m (Không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,256 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa để ốp gạch trong nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,256 | m2 |
| 53 | Xây thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 55 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7344 | m3 |
| 57 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường ngoài hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 383,2162 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong (tính bằng 30% diện tích tường trong hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 581,0609 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (tính bằng 30% diện tích cột, dầm, trần hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 590,8608 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.260,5872 | m2 |
| 62 | Sơn cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 63 | Sơn xà, dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 773,506 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.914,0776 | m2 |
| 65 | Sơn cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,48 | m2 |
| 66 | Sơn xà, dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 880,95 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm trong phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 797,466 | m2 |
| 68 | Chống thấm nhà vệ sinh lầu 1, lầu 2 bằng màng chống thấm bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 69 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,09 | m2 |
| 70 | Ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm (không tính cho nhà vệ sinh học sinh tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,256 | m2 |
| 71 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,1742 | m2 |
| 72 | Sơn cửa sắt và khung cửa S1, S2, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 231,036 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lại cửa sắt cũ sau khi sơn (trừ lam sắt L2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ lùa S1, S2 khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt tráng kẽm cửa sổ S2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,904 | m2 |
| 76 | Sơn khung bảo vệ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,904 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa KT 600x600mm khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m2 |
| 78 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,827 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,827 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,827 | m3 |
| 81 | Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led bóng đôi dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 87 | Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 95 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt đế nối đơn, mặt chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đế nối đôi, mặt chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 101 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ 20x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 102 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ 30x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 104 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van khóa PVC bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa PVC bằng phương pháp dán keo, D 27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D 34/27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt co ren thau D 21 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34/27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114/42 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 42 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114/90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm Caesar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước Caesar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT 120x120 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng sắt tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đà giằng chân tường hàng rào bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đá chẻ ốp chân tường rào hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên cột cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào móng cột cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4329 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4329 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4329 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn >= 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Cát đệm đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột + cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản mã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại bản mã nối cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ chân tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 35 | Băm nhám cột cổng chuẩn bị ốp đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 36 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào mặt trong tường rào mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, đà giằng, chỉ đầu cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,845 | m2 |
| 41 | Sản xuất cột hàng rào bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng các loại cửa cổng khung sắt ốp tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,684 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt ốp tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,989 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường bằng nhôm alu, chữ nổi inox màu vàng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,8657 | m2 |
| 47 | Ốp tấm tôn hàng rào mặt tiền bằng tấm tôn phẳng dày 4,5 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 48 | Đục lớp vữa trát tường hàng rào bị nứt rộng 0,2m + đóng lưới chống nứt chuyên dụng (2 mặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 49 | Trát tường hàng rào đã đục sau khi đóng lưới, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (2 mặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,3065 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi cũ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,0439 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên đà giằng tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,382 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,1465 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, đà giằng hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,4259 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, cột, tường rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 356,5724 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,164 | m2 |
| 57 | Sơn hàng rào, cửa cổng phụ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,889 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn bê cũ trên tường trong (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,551 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính bằng 30% diện tích tường hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,551 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,0 KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép | Một bộ 42 chân x 42 chéo | 5 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 10 | Tời hoặc vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi