Gói thầu: Mua sắm tài sản công cho các đơn vị thuộc UBND quận Ngũ Hành Sơn theo phương thức tập trung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201974-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản công cho các đơn vị thuộc UBND quận Ngũ Hành Sơn theo phương thức tập trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:26:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, lắp ráp, nhà máy) hợp pháp tại Đà Nẵng có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin, từng quản lý thực hiện gói thầu có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu tương tự đã hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin, có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự 01 gói thầu có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu tương tự đã hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản công cho các đơn vị thuộc UBND quận Ngũ Hành Sơn theo phương thức tập trung năm 2021 Mua sắm tài sản công cho các đơn vị thuộc UBND quận Ngũ Hành Sơn theo phương thức tập trung năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Thiết bị mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện. – Catalogue (hình ảnh) của sản phẩm dự thầu; - Danh mục chi tiết các bộ phận kèm theo; - Bảng thiết minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các bộ phận chi tiết kèm theo. Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu]. Các thiết bị phải có Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy chứng nhận Xuất xứ hàng hóa (CO) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn, bên mời thầu là Phòng Tài chính quận Ngũ Hành Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học | 30 | Bộ | Bộ = 01 bàn + 02 ghế tựa rời;- Chất liệu: mặt bàn, mặt ghế là gỗ tự nhiên ghép trán Veneer, mặt bàn, mặt ghế dày 18mm; - Khung bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên vuông 45x45mm, có thanh gác chân 50x30mm, bằng gỗ xoan đào, chò (hoặc loại gỗ nằm trong nhóm tương đương hoặc nhóm có chất lượng tốt hơn); Sơn phủ PU màu cánh gián, có hộc bàn và vách ngăn chia 2 hộc; 02 ghế đơn, có lưng tựa, 04 chân.- Kích thước bàn tối đa: C660xR450xD1200 mm;- Kích thước ghế tối đa: R350xS350xC400 mm, lưng ghế C300mm;Bàn ghế kết cấu chắc chắn, các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp, bảo đảm an toàn cho người sử dụng; các góc, cạnh của bàn ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn.Hàng gia công theo ảnh chụp kèm theo, kích thước bàn ghế thực tế theo đề nghị đơn vị sử dụng (khi ký hợp đồng), đảm bảo không vượt quá kích thước tối đa trên. Thời gian bảo hành: 12 tháng. | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 2 | Máy vi tính để bàn (loại 1) | 47 | Bộ | -Bộ vi xử lý(CPU):Intel® Core™ i3 10100 (6M Cache, 3.60GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S);-Bo mạch chủ(Mainboard):ChipsetIntel H470Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1xD-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6xUSB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 atmidboard),2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA& x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10,Intel® Optance TM Memory Ready; 1x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. Integrated CSM_Coporate Stable Model software (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Tính năng tích hợp trong BIOS:-Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn.-Cho phép xoá sạch sẽ AN TOÀN tất cả dữ liệu ổ cứng.-Không có chương trình khôi phục file, phân vùng hoặc phương pháp khôi phục dữ liệu nào khác có thể trích xuất dữ liệu từ ổ cứng nữa..-Bộ nhớ (Ram): 16GB DDR4 bus 2666 Mhz-Ổ cứng (SSD): SSD 512GB-Màn hình: (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Thời gian đáp ứng: 5ms; Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1; Tỉ lệ khung hình:16:9 Wide; Số màu hiển thị:16.7M; Góc nhìn: 170°/160°; Cổng kết nối DVI-D & VGA (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Thùng máy và nguồn: Matx front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Bàn phím (Keyboard): Standard USB (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)-Hệ điều hành hỗ trợ (OS): Windows 10 Home bản quyền -Bảo hành: 24 Tháng Hoặc sản phẩm tương đương. | - Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (loại 2) | 20 | Bộ | -Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T); Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7+i5+i3, 4xDDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1x Microphone, 2 xPCIe (16x), 2xPCIe x1, 1xD-Sub, 1xDVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6xUSB 2.0 (4at midboard)),2x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® Optance TM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM .integrated CSM_Coporate Stable Model software. (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Tính năng tích hợp trong BIOS:- Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn.- Cho phép xoá sạch sẽ AN TOÀN tất cả dữ liệu ổ cứng.- Không có chương trình khôi phục file, phân vùng hoặc phương pháp khôi phục dữ liệu nào khác có thể trích xuất dữ liệu từ ổ cứng nữa- Bộ nhớ (Ram): 16GB DDR4 bus 2666 Mhz- Ổ cứng (SSD): SSD 512GB- Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Thời gian đáp ứng: 5ms; Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1; Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide; Số màu hiển thị:16.7M (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).Bàn phím (Keyboard): Standard USB (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Hệ điều hành hỗ trợ(OS): Windows 10 Home bản quyền Bảo hành: 24 ThángHoặc sản phẩm tương đương | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 4 | Máy vi tính xách tay (loại 1) | 4 | Cái | Bộ vi xử lý: Intel core i3-1115G4 (TDP down 1.7Ghz – TDP up 3GHz, max turbo 4.10GHz) hoặc tương đương. - Bộ nhớ đệm: 6MB Intel Smart Cache hoặc tương đương. - Bộ nhớ RAM: >= 8GB DDR4 2666MHz. - Ổ cứng (SSD): >= 512 GB. - Màn hình: 14 Inch FHD (1920 x 1080) hoặc tương đương. - Card đồ họa: Intel UHD Graphics hoặc tương đương - Kết nối: 802.11ac 1x1 WiFi and Bluetooth. - Giao tiếp mở rộng: 2 USB 3.1 Gen 1 Type-C, 1 Micro SD. Card Reader, 1 USB2.0, 1 Wedge Shaped Lock Slot, 1 Power Jack, 1 HDMI, 1 RJ45- 10/100/1000Mbps GbE, 1 Headphone/Mic jack hoặc tương đương. - Pin >= 3 Cell 42WHrs hoặc tương đương. - Hệ điều hành: Win 10 Home bản quyền. Bảo hành: 12 ThángHoặc sản phẩm tương đương | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày) - Thanh toán: Chuyển khoản. - Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 5 | Máy in Laser (loại 3) | 18 | Cái | - Loại máy in : Máy in laser trắng đen.- Màn hình LCD- Tốc độ : >=30 trang / phút khổ A4.- Thời gian làm nóng máy : xấp xỉ 14 giây.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 5,5 giây.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi.- Bộ nhớ chuẩn : >=256 MB.- Quản lí ID – Department ID lên đến 300 ID.- Tính năng in di động : Apple® AirPrint™, Mopria® Print Service, Google CloudPrint™.- In mạng có dây và không dây.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.- Kích thước : 401 x 373 x 250mm.- Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6.- Hệ điều hành hỗ trợ : Win 10, Win 8.1 (32 / 64bit), Win 8 (32 / 64bit), Windows 7 (32 / 64-bit), Windows Vista (32 / 64-bit), Windows XP (32 / 64-bit), Windows Server 2012 (32 / 64bit), Windows Server 2012 R2 (64 bit), Windows Server 2008 (32 / 64-bit), Windows Server 2008 R2 (64-bit), Windows Server 2003 (32 / 64bit), Mac OS 10.6.x~10.9 *3, Linux*3, Citrix.- Trọng lượng : 9.5 Kg.- Nguồn điện: 220 – 240V, 50/60Hz.- Cổng kết nối : USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, Canon Mobile Printing.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 với độ phủ mực 5% ( mực theo máy 1.100 - 1.200 trang A4)- Công suất in hàng tháng : 80,000 trang.- Công suất in khuyến nghị hàng tháng : 750-4.000 trang.Bảo hành: 12 ThángHoặc sản phẩm tương đương | - Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 6 | Máy in Laser (loại 4) | 1 | Cái | Máy in Laser màu - Tốc độ in: 21 trang/ phút.- Khổ giấy in tối đa: A4, Letter, A5, A5 (Long Edge) A6, công suất tối đa >= 25.000 trang/tháng- Bản in đầu tiên: 10.7 giây trang trắng đen và 12.1 giây trang màu.- Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5c, mô phỏng mức 3 postscript HP, PCLm, PDF, URF.- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi.- Bộ nhớ tiêu chuẩn: 128MB.- Tốc độ bộ xử lý 800 Mhz.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In từ di động với các ứng dụng HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria™-certified, Wireless Direct Printing, Google Cloud Print 2.0, Mobile Apps.- Khay giấy vào tiêu chuẩn: 01 x 250 tờ.- Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0 port, built-in Fast Ethernet 10/100Base-TX network port, wireless 802.11 b/g/n.Bảo hành: 12 ThángHoặc sản phẩm tương đương | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 7 | Máy photocopy (loại 1) | 5 | Máy | Máy Photocopy đa chức năng Sharp AR - 6031NV + AR-RP11 hoặc tương đương- Tốc độ in/copy laser/ in mạng: 31 trang/phút- Máy sao chụp/ in ấn/ 2 mặt khổ A3, Scan màu qua cổng USB- Khổ giấy sao chụp: A3-A6; Giao diện: 10Base-T/100Base-TX, USB 2.0- Bộ nhớ chuẩn 320 MB (Max 448MB); Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%~400%- Độ phân giải in/copy: 600x600dpi; Khay chứa giấy 2 x 500 tờ, khay tay 100 tờ (Nâng cấp tối đa 2.100 tờ)- Bản chụp đầu tiên 5,2 giây, - Thời gian khởi động máy: 20 giây- Sao chụp liên tục: 999 bản chụp/lần lệnh; Khả năng in/copy lên đến 20,000 bản/tháng; Trọng lượng: 36 kg- Kích thước: 599x612x611mm;- Chức năng tự động đảo mặt bản sao/in hai mặt (Duplex)- Tự động chia bộ & sắp xếp bản sao điện tử;- Tự động chọn khổ giấy, khay giấy- Chế độ tiết kiệm điện & mực;- Hệ thống tái sử dụng mực thải- Hệ thống lấy giấy hiệu suất cao, giảm tối đa vấn đề kẹt giấy;- Bộ phận nạp & đảo bản gốc tự động : AR-RP11Bảo hành: 36 ThángHoặc sản phẩm tương đương | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng | |
| 8 | Máy photocopy (loại 3) | 3 | Máy | Sharp MX-M5070/M460N+MX-DE12( hoặc tương đương) Sao chụp/in kỹ thuật số (SOPM)-Tốc độ copy:40/50 bản/phút A4-Tốc độ in mạng:40/50 bản/phút A4-Tốc độ Scan mạng:200 bản/phút A4-Bản chụp đầu tiên:4.5/37 giây- Thời gian khởi động máy:14/16 giây- Khổ giấy lớn nhất A3,nhỏ nhất A5- Định lượng giấy sao chụp:- Khay chính:60–300g/m2- Khay tay:55–300g/m2- Phóng to thu nhỏ từ:25–400%- Màn hình hiển thị LCD cảm ứng10.1inch.- Bộ phận phân trang điện tử có sẵn; Bộ phận nạp và quét bản gốc 2 mặt một lần lắp sẵnBộ phận đảo bản sao/in lắp sẵn;Sao chụp liên tục:9.999 bản- 01 Khay giấy tay 100 tờ A3,A4- 02 khay giấy chính x 550 tờ kèm chân đế MX-DE25N- Bộ nhớ:Copy/in 5GB,HDD:500GB Document FilingĐộ phân giải: Scan: 600 x 600 dpi,600 x 400dpi,600 x 300dpiPrint:1.200 x1.200dpi, 600x600 dpi,9600 (tđ)x 600 dpiChức năng Scan Trắng đen/màu mạngPhương thức scan: Push scan/Pull ScanĐộ phận giải Push Scan:100,150,200,300,400,600 dpiĐộ phận giải Pull Scan:75,100,150,200,300,400,600 dpi – Đặt từ: 50 đến 9600 dpi Giao diện USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000BaseT 80 phông cho PLC, 139 phông cho Adobe postScript3 Hệ điều hành:Windows server,2008,2008 R2,,2012,2012R2,2016,vista,7,8.1, 10, Mac Os 10.6, 10.7,10.8,10.9,10.10,10.11,10.12,10.13 Giao thức mạng: TCP/IP Giao thức In: LPR,Raw TCP (port 9100) POP3(e-mail printing), HTTP, FTP để tải tài liệu in, IPP, SMB, WSDNgôn ngữ in: Chuẩn PCL 6Một số tính năng đặc biệt:Tự động chọn lựa khay giấyTự động nhận diện khổ giấyTự động chuyển khay khi hết giấyXoay bản Copy Chụp nhiều trang vào 1, Chụp thẻ, xoá viền, xoá lề,Chức năng tiết kiệm mực, tự ngắt nguồnBẢO HÀNH 02 NĂM HOẶC 200.000 BẢN CHỤP | -Đúng tiến độ cung cấp (10 ngày)- Thanh toán: Chuyển khoản.- Phụ tùng thay thế khi bị hỏng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, lắp ráp, nhà máy) hợp pháp tại Đà Nẵng có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý chung | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin, từng quản lý thực hiện gói thầu có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu tương tự đã hoàn thành) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin, có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự 01 gói thầu có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu tương tự đã hoàn thành) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi