Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho Trường Đại học Công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207541-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho Trường Đại học Công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20211207332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:09:00 đến ngày 2021-12-22 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,707,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50617075E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.176951E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học công nghệ, thiết bị thí nghiệm cho phòng thí nghiệm, nghiên cứu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.695.463.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.390.927.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành: Vật lý, Vi cơ điện tử.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: Trong đó có:+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Điện tử truyền thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.+ 02 cán bộ thuộc một trong các ngành: Vật lý, Vi cơ điện tử, Hóa học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị cho Trường Đại học Công nghệ
Điều chỉnh dự án Nâng cao năng lực Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ micro và nano
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị theo bảng kê tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT và được đánh dấu rõ ràng tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin này trên bản gốc. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và nhân sự đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT (Không bao gồm các thiết bị phụ đi kèm). Khi giao hàng phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực (Đối với bản chứng thực/công chứng phải có bản gốc để đối chiếu khi giao hàng). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT (Không bao gồm các thiết bị phụ đi kèm). - Cam kết cung cấp Chứng thư giám định hàng hóa của đơn vị có thẩm quyền, bảo đảm hàng hóa được cung cấp đầy đủ, mới 100%, đúng model, ký mã hiệu, xuất xứ đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý/nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất hoặc hỗ trợ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc theo hợp đồng ký giữa nhà thầu và Chủ đầu tư. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quan hệ đối tác (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) đối với các thiết bị theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng/chứng thực nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, mục 15 chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(a), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.7670.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.7670.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị phân tích điện hóa đa năng - portable1BộChi tiết theo mục 2 chương V
2Máy đo quang phổ UV VIS1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
3Bộ khuấy từ gia nhiệt 3 vị trí1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
4Tủ sấy1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
5Lò ống đa năng1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
6Máy chụp ảnh sóng âm chính xác1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
7Máy phân tích chất lượng điện và năng lượng điện ba pha1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
8Camera nhiệt1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
9Ampe kìm đo công suất điện1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
10Thiết bị phân tích Raman cầm tay (phụ kiện đi kèm)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
11Hệ phún phủ điện tử Electrospinning1Hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
12Hệ tạo màng nổi (phiên bản Lite)1Hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
13Máy lọc nước1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
14Bộ nguồn DC1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
15Bộ nguồn DC1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
16Máy hiện sóng 2 kênh 200Mhz1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
17Khuếch đại lock-in kép1CáiChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm Phụ kiện:- Remote computer interface unit: 1
18Bộ khuếch đại tạp âm thấp1CáiChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm:- Double rack mount kit: 1- Single rack mount kit: 1- Spare battery set (3 batteries): 1
19Bộ khuếch đại dòng điện tạp âm thấp1CáiChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm:- Double rack mount kit: 1- Single rack mount kit: 1- Spare battery set (3 batteries): 1
20Bộ lọc tương tự1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
21Bộ khung1CáiChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm:- GPIB interface: 1- Rack mount kit for SIM900: 1
22Máy tính1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
23Pippet 0.1 đến 2.5 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
24Pippet 0.5 đến 10 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
25Pippet 2 đến 20 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
26Pippet 10 đến 100 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
27Pippet 20 đến 200 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
28Pippet 30 đến 300 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
29Pippet 100 đến 1000 µL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
30Pippet 0.5 đến 5 mL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
31Pippet 1 đến 10 mL2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
32Giá đỡ pipette3TúiChi tiết theo mục 2 chương V
33Đầu tip, 0.1 đến 10µL (10 trays x 96 tips)2TúiChi tiết theo mục 2 chương V
34Đầu tip, 0.1 đến 20µL (10 trays x 96 tips)2TúiChi tiết theo mục 2 chương V
35Đầu tip, 20 đến 300µL (10 trays x 96 tips)2TúiChi tiết theo mục 2 chương V
36Đầu tip, 50 đến 1000µL (10 trays x 96 tips)2TúiChi tiết theo mục 2 chương V
37Thiết bị đo điện đa năng15CáiChi tiết theo mục 2 chương V
38Bộ lập trình PLC S7-15002CáiChi tiết theo mục 2 chương V
39Bộ lập trình PLC S7-12005CáiChi tiết theo mục 2 chương V
40HMI KTP700 PROFINET2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
41Thiết bị đo nội trở ắc quy1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
42Thiết bị đo điện đa năng3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
43Điều hòa case2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
44Khóa vân tay cho hệ thống cửa ra vào1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
45Bộ máy tính thực hành (kèm màn hình)60CáiChi tiết theo mục 2 chương V
46Màn hình máy tính2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
47Màn hình hiển thị kích thước lớn1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
48Máy tính xử lý tốc độ cao loại 12BộChi tiết theo mục 2 chương V
49Máy tính xử lý tốc độ cao loại 24ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50617075E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.176951E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học công nghệ, thiết bị thí nghiệm cho phòng thí nghiệm, nghiên cứu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.695.463.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.390.927.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung 1 - Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành: Vật lý, Vi cơ điện tử.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.53
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 Đại học trở lên: Trong đó có:+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Điện tử truyền thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.+ 02 cán bộ thuộc một trong các ngành: Vật lý, Vi cơ điện tử, Hóa học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->