Gói thầu: Mua sắm máy điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:05:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa (máy điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thiết bị được bảo hành theo tiêu chuẩn và thời gian bảo hành của hãng trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy điều hòa Mua sắm máy điều hòa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn mua sắm công cụ dụng cụ NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết có tài liệu chứng minh tính hợp lệ về chất lượng hàng hóa (CQ) và nguồn gốc xuất xứ (CO), được quy định tại Mẫu số 01A (phạm vi cung cấp). Sản phẩm mới 100%, chính hãng, có Catalogue thông số kỹ thuật của thiết bị đi kèm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình bao gồm VAT, ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hóa đơn, hợp đồng, bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh để đối chiếu…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Đức Hạnh, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội - Số 27 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; ĐT 024 6281 7280; fax 024 6281 7122; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Thanh Bình - Trưởng Phòng Kiểm tra Kiểm soát nội bộ - Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 27 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 024.6281.7299; 0912 750 673; Fax 024.6281.7299. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa 24000BTU 1 chiều | Công suất làm mát (nhỏ nhất-lớn nhất) 6,10 (1,12-7,18) kW - 20.800 (3.820-24.500) Btu/giờ; EER (nhỏ nhất-lớn nhất) 12,61 (15,28-11,95) Btu/hW - 3,70 (4,48-3,50) W/W; Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa (CSPF) 6,24 W/W; Thông số điện ; Điện áp 220 V; Cường độ dòng điện 7,7 A; Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) 1.650 (250-2.050) W; Khử ẩm 3,4 L/giờ - 7,2 Pt/giờ; Lưu thông khí: Trong nhà 19,2 m³/phút ; ngoài trời 34,9 m³/phút ; Độ ồn: Khối trong nhà 45/34/29 dB(A); Khối ngoài trời 51 dB(A); Nối dài ống: Chiều dài ống chuẩn 10 m; Chiều dài ống tối đa 30 m; Chênh lệch độ cao tối đa 20 m; Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* 15 g/m; Nguồn điện Trong nhà; Tính năng mang lại sự thoải mái: Chế độ ECO với công nghệ A.I., Điều khiển biến tần, Chế độ mạnh mẽ, Chế độ ngủ, Chế độ chạy êm, Chế độ hoạt động sấy nhẹ, Tạo luồng khí riêng; Tính năng lọc sạch không khí: Diệt khuẩn nanoe™ X, nanoe-G, Chức năng khử mùi, Tấm lọc có thể tháo và giặt.; Tính năng thuận tiện: Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực, Điều khiển từ xa không dây LCD, Điều khiển từ xa LAN không dây (kết nối Internet), Điều khiển từ xa có dây; Thời gian bảo hành theo chế độ nhà sản xuất; có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ). | 9 | Chiếc | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều | Công suất làm mát (nhỏ nhất-lớn nhất) 3,50 (1,02-4,00) kW – 11,900 (3,480-13,600) Btu/giờ; EER (nhỏ nhất-lớn nhất) 11,12 (12,65-11,06) Btu/hW - 3,27 (3,71-3,25) W/W; Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa (CSPF) 5,07 W/W; Thông số điện: Điện áp 220 V; Cường độ dòng điện 5,0 A; Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) 1.070 (275-1.230) W; Khử ẩm 2,0 L/giờ - 4,2 Pt/giờ; Lưu thông khí: Trong nhà 11,0 m³/phút; Ngoài trời 30,2 m³/phút ; Độ ồn: Khối trong nhà 37/28/21 dB(A); Khối ngoài trời 48 dB(A); Đường kính ống dẫn: Ống lỏng ø 6,35 mm; Ống ga ø 9,52 mm ; Giới hạn đường ống: Chiều dài ống chuẩn 7,5 m; Chiều dài ống tối đa 20 m; Chênh lệch độ cao tối đa 15 m; Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* 10 g/m; Nguồn điện Trong nhà; Tính năng mang lại sự thoải mái: Chế độ ECO với công nghệ A.I., Điều khiển biến, tần, Chế độ mạnh mẽ, Chế độ ngủ, Chế độ chạy êm, Chế độ hoạt động sấy nhẹ, Tạo luồng khí riêng; Tính năng lọc sạch không khí: Diệt khuẩn nanoe™ X, nanoe-G, Chức năng khử mùi, Tấm lọc có thể tháo và giặt; Tính năng thuận tiện: Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực, Điều khiển từ xa không dây LCD, Điều khiển từ xa LAN không dây (kết nối Internet), Điều khiển từ xa có dây; Thời gian bảo hành theo chế độ nhà sản xuất; có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ). | 3 | Chiếc | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Công lắp đặt điều hòa không khí 2 cục treo tường Loại công suất 12000BTU | 1 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Công lắp đặt điều hòa không khí 2 cục treo tường Loại công suất 24000BTU | 2 | Máy | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn Loại treo tường công suất 12000BTU | ống dày 0,61mm cho ống ø 6, ø 10, ø 12; ống dày 0,71mm cho ống ø 16, ø 19 | 15 | Mét | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn Loại treo tường công suất 24000BTU | ống dày 0,61mm cho ống ø 6, ø 10, ø 12; ống dày 0,71mm cho ống ø 16, ø 19 | 40 | Mét | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Giá đỡ cục nóng Loại treo tường công suất 12000BTU | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá đỡ cục nóng Loại treo tường công suất 24000BTU | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống thoát nước mềm | 30 | Mét | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống thoát nước cứng PVC ø 21 + bảo ôn | 30 | Mét | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | 85 | Mét | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông…) | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa (máy điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thiết bị được bảo hành theo tiêu chuẩn và thời gian bảo hành của hãng trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi