Gói thầu: Mua hàng hoá phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua hàng hoá phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:32:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E7(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng của năm 2019 và 2020 đã hoàn thành; Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bình quân hàng năm, có doanh số bán hàng từ 60.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có cửa hàng cung cấp hàng hoá, dịch vụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hoá phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện năm 2022 Mua hàng hoá phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện năm 2022 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán độc lập trong 02 năm (2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Thông tin sản phẩm của Hàng hóa, tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá kỹ thuật, chất lượng sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng, kể từ ngày bàn giao hàng hoá cho bên mời thàu. |
| E-CDNT 15.2 | [đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Bình Định
- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Bình Định; Địa chỉ: Tổ 1, Khu vực 5, Phường Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, Bình Định.
- Điện thoại: 0256 3848 875 Fax: 0256 3648978
- E-Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông CHÂU VĂN TUẤN, Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Bình Định; Địa chỉ: Tổ 1, Khu vực 5, Phường Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, Bình Định. - Điện thoại: 0914 024 863 - Fax: 0256 3648978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bệnh viện Tâm thần Bình Định; Địa chỉ: Tổ 1, Khu vực 5, Phường Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, Bình Định. - Điện thoại: 0256 3848 875 - E-Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Bình Định; Địa chỉ: Tổ 1, Khu vực 5, Phường Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, Bình Định. - Điện thoại: 0256 3848 875 - E-Mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa | HH01 | 19 | Cái | Loại cánh dơi, dùng cho người lớn | |
| 2 | Găng tay cao su | HH02 | 64 | Đôi | Loại dày, dài 40cm | |
| 3 | Giày cách điện | HH03 | 3 | Đôi | Kiểu như giày Ba ta, số 42, đảm bảo cách điện | |
| 4 | Bì nhựa | HH04 | 7 | Kg | Bì nhựa có quai xách, màu trắng, màu đen Kích thước: 40cm x 50cm , 1Kg khoảng 52cái bì | |
| 5 | Bì nhựa trắng | HH05 | 7 | Kg | Bì nhựa trắng dẻo, trong, dàyKT: 0,25m x 0,35m; 1Kg khoảng 80cái | |
| 6 | Bì nhựa nhỏ (4 x6) | HH06 | 4 | Kg | Loại bì kít, kích thước (KT): 4cm x 6cm | |
| 7 | Bì nhựa trung (8x12) | HH07 | 4 | Kg | Loại bì kít, KT: 8cm x 12cm | |
| 8 | Bì nhựa lớn | HH08 | 22 | Kg | Loại bì kít lớn, dày, KT: 18cm x 25cm | |
| 9 | Dây thun | HH09 | 15 | Kg | Dây thun, loại đeo tay | |
| 10 | Băng keo dán | HH10 | 7 | Cuộn | Loại băng keo dán thùng giấy (Bản 5 cm) | |
| 11 | Băng keo giấy | HH11 | 100 | Cuộn | Băng keo giấy (Bản 2,5cm) | |
| 12 | Bút kim | HH12 | 160 | Cây | Màu Xanh, đỏ, tương tự như hiệu Thiên Long | |
| 13 | Lọ đựng thuốc | HH13 | 370 | Lọ | Lọ tròn, bằng nhựa, cao 6cm, đường kính 5cm | |
| 14 | Bì nhựa đựng rác thải (màu vàng) | HH14 | 55 | Kg | Màu vàng, loại chuyên dùng đựng rác thải, nhanh phân hủy, cuộn nặng 1kg có 24 bì, KT: 64cm x78cm | |
| 15 | Bì nhựa đựng rác thải (màu xanh) | HH15 | 600 | Kg | Màu xanh, loại chuyên dùng đựng rác thải, nhanh phân hủy, cuộn nặng 1kg có 24 bì, KT: 64cm x78cm | |
| 16 | Bình xịt muỗi | HH16 | 130 | Chai | Kích thước, chất lượng tương tự như Bình xịt muỗi hiệu Sking TAR. | |
| 17 | Cây lau nhà | HH17 | 10 | Cây | Kích thước, chất lượng tương tự như Cây lau nhà Hiệu Mỹ Phong. | |
| 18 | Cây gạt nước | HH18 | 15 | Cây | Cây gạt nước trên nền nhà KT: Bản 0,43m, cao 0,14m, cán dài 1,4m | |
| 19 | Chổi đót | HH19 | 100 | Cây | Để quét nhà, cán nhựa, đường kính cán 4cm | |
| 20 | Chổi xương | HH20 | 70 | Cây | Để quét sân, cán dài 0,7m đường kính cán 5cm | |
| 21 | Cây thông cầu | HH21 | 7 | Cây | Cây thông cầu bàn cầu xổm, cán gỗ tròn, chụp tròn bằng cao su, đường kính 14cm | |
| 22 | Giấy A4 | HH22 | 15 | Tập | Giấy A4 tương tự như loạt Supreme, một ram có 500 tờ | |
| 23 | Hộp mực in Canon 2.900 | HH23 | 3 | Hộp | Kích thước, chất lượng tương tự như hộp mực in Canon 2.900 | |
| 24 | Lọ mực sạc cho máy in Canon 2.900 | HH24 | 6 | Lọ | Chất lượng mực sạc được cho máy in Canon 2.900, có từ 100gr mực trở lên | |
| 25 | Sổ Caro | HH25 | 30 | Quyển | KT: 23cm x 32cm, dày 280 trang | |
| 26 | Giấy thấm | HH26 | 300 | Bì | Loại giấy vuông, chất lượng tương tự như giấy thấm vệ sinh Hiệu Rosa | |
| 27 | Khăn lau tay | HH27 | 950 | Cái | Khăn lau tay màu trắng, loại dàyKT: 25 cmx 25 cm | |
| 28 | Miếng rửa chén | HH28 | 150 | Miếng | Miếng rửa chén thông dụng trên thị trường | |
| 29 | Miếng chà xoong | HH29 | 150 | Miếng | Miếng chà xoong thông dụng trên thị trường | |
| 30 | Mền bông | HH30 | 70 | Cái | Mền bông dày KT: 1,6m x 2m, 1 cái cân nặng 500gram | |
| 31 | Chiếu nhựa | HH31 | 250 | Chiếc | Chiếu nhựa kích thước: 0,8m x 2m | |
| 32 | Mùng tuyn | HH32 | 120 | Cái | Mùng tuyn màu xanh, loại dàyKích thước: 1m x 2m, cao 1,8m | |
| 33 | Vỏ Gối | HH33 | 200 | Cái | Vỏ Gối vải 60% nylon, kích thước: 0,40m x 0,56m | |
| 34 | Ruột gối | HH34 | 100 | Cái | Ruột gối bên trong dựng sợi bông tổng hợp, kích thước: 0,35m x 0,48m, cân nặng 250gram | |
| 35 | Nước rửa chén | HH35 | 110 | Chai | Chất lượng tương tự như nước rửa chén, Hiệu Sunlight, 386ml | |
| 36 | Nước tẩy rửa | HH36 | 130 | Chai | Chất lượng tương tự như nước tẩy rửa, hiệu Okay, 960ml | |
| 37 | Thảm chùi chân | HH37 | 30 | Tấm | Thảm chùi chân, sợi vải, KT: 0,30m x 0,50m | |
| 38 | Xà phòng bột | HH38 | 650 | Kg | Chất lượng tương tự như xà phòng bột, Hiệu Surf | |
| 39 | Xà phòng cục | HH39 | 200 | Cục | Chất lượng tương tự như xà phòng cục, Hiệu lifebuoy, trọng lượng 90gram | |
| 40 | Xúc rác nhựa | HH40 | 25 | Cái | Chất lượng tương tự như xúc rác nhựa, Hiệu Việt thanh, cán dài 60cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E7(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng của năm 2019 và 2020 đã hoàn thành; Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bình quân hàng năm, có doanh số bán hàng từ 60.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có cửa hàng cung cấp hàng hoá, dịch vụ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi