Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:21:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5120535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.024107E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.958.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có đủ điều kiện năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ liên quan đến an toàn lao động đang còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi. 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ Xây dựng mới khu nhà giặt và nhà ở cán bộ tại Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh thuộc Cục Y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhà thầu kê khai trên hệ thống và theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Thanh Hải, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thượng tá Vũ Thanh Hải, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 135,0928 | m2 |
| 2 | Bốc xếp tôn lên xe và vận chuyển tôn lợp đến nơi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 135,0928 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,545 | tấn |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 20,746 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được phê duyệt | 50,962 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cửa tháo dỡ đến nơi tập kết theo quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3913 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3913 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1639 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1639 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4082 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1846 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2398 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6444 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9728 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,827 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 51,0376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4045 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0104 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1709 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1804 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2211 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8797 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9388 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4694 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,906 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0032 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2635 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2729 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7422 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,088 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,529 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 13,1454 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9559 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0426 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,0001 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2323 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0276 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8859 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1227 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0254 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8249 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0914 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1374 | m3 |
| 45 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 71,4247 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0394 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,531 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 278,674 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 433,6232 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,48 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 195,59 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 160,12 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,16 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 920,2728 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 278,674 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 47,272 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6342 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6342 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,571 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 61 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 314 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 259,3362 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 100x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,461 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,026 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 268,3622 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,71 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8968 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung thép, cửa thép 4 cánh CNC, sơn tĩnh điện, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 25,596 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện lan can thép cầu thang, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 6,57 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện khung lưới thép bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,832 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,69 | 100m2 |
| 76 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led 20W | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Bảng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cáp đồng bện 75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 93 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6 | m |
| 94 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 95 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 113 | Van khóa 32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Van khóa 25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9304 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1579 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6517 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9562 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7232 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 39,8042 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3236 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7902 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 11,146 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1851 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1761 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2592 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0367 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6203 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3101 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3861 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1522 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5282 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2626 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,425 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,97 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 13,425 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2176 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4118 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1034 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5782 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2651 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6328 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2088 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6866 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4596 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0695 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4503 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8105 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 31,878 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8537 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8526 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 147,4014 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 286,432 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,9 | m |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,18 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,28 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 147,4014 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 411,113 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần KT600x600 chịu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần KT600x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,0404 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,0404 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,502 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,524 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,775 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,54 | m2 |
| 80 | Khung giá đỡ bàn chậu bằng inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 4 cánh bằng gỗ nhóm II, cửa gỗ pa nô kính dày 6,36mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 82 | Khung học cửa đi KT(70x250mm) gỗ nhóm II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,6 | m |
| 83 | Nẹp khuôn cửa đi, gỗ nhóm II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,6 | m |
| 84 | Vách kính cố định khung gỗ nhóm II, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4776 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 14,664 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5792 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5792 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35,44 | m |
| 95 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 254 | cái |
| 96 | Máng nước ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 97 | Phụ kiện cho máng nước (đai treo, vít,...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 99 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led 20W | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Ổ cắm internet | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Switch internet | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Điều hòa treo tường 12000 BTH/H | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | máy |
| 111 | Bảng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Chậu bếp đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Van khóa 32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Van khóa 25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5120535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.024107E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.958.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có đủ điều kiện năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của pháp luật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ liên quan đến an toàn lao động đang còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,4m3 | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi. 1,5kW | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi