Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207318-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ
Số hiệu KHLCNT 20211207250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:21:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5120535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.024107E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.958.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có đủ điều kiện năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ liên quan đến an toàn lao động đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi. 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng khu nhà giặt và nhà ở cán bộ
Xây dựng mới khu nhà giặt và nhà ở cán bộ tại Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh thuộc Cục Y tế
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh , địa chỉ: 73 Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa + Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng ART Home, địa chỉ: phường Trường Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh , địa chỉ: 73 Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nhà thầu kê khai trên hệ thống và theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Thanh Hải, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thượng tá Vũ Thanh Hải, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Phương Thanh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt135,0928m2
2Bốc xếp tôn lên xe và vận chuyển tôn lợp đến nơi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt135,0928m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,545tấn
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt2cây
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt20,746m2
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo HSTK được phê duyệt50,962m2
7Vận chuyển cửa tháo dỡ đến nơi tập kết theo quy địnhTheo HSTK được phê duyệt4bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt16,3913m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt16,3913m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,1639100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt0,1639100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt1,4082100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,1846100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,2398m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được phê duyệt0,6444100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,9728tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được phê duyệt1,827tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt51,0376m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0348tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4045tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt1,0104m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt11,3098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1709100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1804tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2211tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,8797m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,9388100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,4694100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,906m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,0032100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2635tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,2729tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt5,5176m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,6012100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,7422tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,088tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,529tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt13,1454m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,9559100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,0426tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt22,0001m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,1584100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2323tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,0276tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,8859m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1227100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0254tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,164tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,8249m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1034100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,021tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0914tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,1374m3
45Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt71,4247m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt4,0394m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt5,531m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt278,674m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt433,6232m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt70,48m
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt195,59m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt160,12m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt116,16m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt920,2728m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt278,674m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt47,272m2
57Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6342tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6342tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmTheo HSTK được phê duyệt1,571100m2
60Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mmTheo HSTK được phê duyệt35m
61Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt314cái
62Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt259,3362m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 100x600mmTheo HSTK được phê duyệt12,461m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,026m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt268,3622m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt19,71m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt18,8968m2
68Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung thép, cửa thép 4 cánh CNC, sơn tĩnh điện, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt25,596m2
69Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt5,52m2
70Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt5,88m2
71Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt7,4m2
72Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện lan can thép cầu thang, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt6,57m2
73Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4Theo HSTK được phê duyệt7,56m2
74Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện khung lưới thép bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4Theo HSTK được phê duyệt62,832m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,69100m2
76Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
77Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trầnTheo HSTK được phê duyệt3bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led 20WTheo HSTK được phê duyệt10bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được phê duyệt19cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt7cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt3cái
82Lắp đặt các automat 1 pha Theo HSTK được phê duyệt2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha Theo HSTK được phê duyệt4cái
84Bảng điệnTheo HSTK được phê duyệt6cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
89Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt250m
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt2cái
92Cáp đồng bện 75mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
93Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được phê duyệt10,6m
94Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 3mTheo HSTK được phê duyệt3cọc
95Hộp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2hộp
96Vật tư phụ đi kèmTheo HSTK được phê duyệt1Toàn bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
99Rọ chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được phê duyệt0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt0,5100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được phê duyệt3cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt4cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt5cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt3cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt3cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt3cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt3cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR D15Theo HSTK được phê duyệt3cái
113Van khóa 32Theo HSTK được phê duyệt2cái
114Van khóa 25Theo HSTK được phê duyệt2cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt3cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt3cái
118Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
121Lắp nút bịt nhựa D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
122Lắp nút bịt nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
125Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt4cái
126Lắp đặt phễu thu D100Theo HSTK được phê duyệt4cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt0,32100m
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,9304100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được phê duyệt0,1579100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt10,5459m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được phê duyệt1,6517100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,3194tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,9562tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được phê duyệt1,7232tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt39,8042m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1102100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0278tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,3236tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt0,7902m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt11,146m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1851100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1761tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2592tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,0367m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6203100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,3101100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt10,3861m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,0547100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,456m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,3326m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0117100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,038tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0138100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,1522m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0161tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0377tấn
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,5282m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,2626m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt13,425m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt8,97m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt13,425m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt2,2176m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0188100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,031tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,396m3
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4cấu kiện
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0182100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,0367100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,4118100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1034tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,5782tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt2,2651m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,6328100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2088tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,6866tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt5,4596m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,102100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0957tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,9m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0695100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0177tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,0288tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,4503m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0737100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0149tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0672tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,8105m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt31,878m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt6,8537m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,8526m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt147,4014m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt286,432m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt55,9m
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt41,18m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt63,28m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt10,2m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt147,4014m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt411,113m2
72Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần KT600x600 chịu nướcTheo HSTK được phê duyệt6,93m2
73Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần KT600x600Theo HSTK được phê duyệt101,0404m2
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt101,0404m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mmTheo HSTK được phê duyệt6,502m2
76Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt6,93m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt28,524m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt8,775m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,54m2
80Khung giá đỡ bàn chậu bằng inox 304Theo HSTK được phê duyệt2bộ
81Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 4 cánh bằng gỗ nhóm II, cửa gỗ pa nô kính dày 6,36mmTheo HSTK được phê duyệt13,44m2
82Khung học cửa đi KT(70x250mm) gỗ nhóm IITheo HSTK được phê duyệt15,6m
83Nẹp khuôn cửa đi, gỗ nhóm IITheo HSTK được phê duyệt15,6m
84Vách kính cố định khung gỗ nhóm II, kính dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt3,4776m2
85Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt3,3m2
86Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt2,52m2
87Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo HSTK được phê duyệt4,4m2
88Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4Theo HSTK được phê duyệt5,4m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt14,664m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt10,1m2
91Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5792tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5792tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmTheo HSTK được phê duyệt1,272100m2
94Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mmTheo HSTK được phê duyệt35,44m
95Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt254cái
96Máng nước ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt10m
97Phụ kiện cho máng nước (đai treo, vít,...)Theo HSTK được phê duyệt1Toàn bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,716100m2
99Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt2cái
100Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led 20WTheo HSTK được phê duyệt12bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt4cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được phê duyệt18cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
105Lắp đặt quạt hút mùiTheo HSTK được phê duyệt2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha Theo HSTK được phê duyệt8cái
107Ổ cắm internetTheo HSTK được phê duyệt2cái
108Switch internetTheo HSTK được phê duyệt1cái
109Điều hòa treo tường 12000 BTH/HTheo HSTK được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được phê duyệt2máy
111Bảng điệnTheo HSTK được phê duyệt4cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
116Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt250m
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
120Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt2bộ
121Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
123Lắp đặt giá treoTheo HSTK được phê duyệt2cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt2cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2cái
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
127Chậu bếp đôiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
128Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
129Rọ chắn rác InoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt0,65100m
133Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được phê duyệt6cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt8cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt10cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong D20Theo HSTK được phê duyệt8cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong D15Theo HSTK được phê duyệt6cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt5cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt5cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được phê duyệt3cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt3cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D15Theo HSTK được phê duyệt3cái
145Van khóa 32Theo HSTK được phê duyệt2cái
146Van khóa 25Theo HSTK được phê duyệt2cái
147Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt3cái
148Lắp đặt cút nhựa D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
149Lắp đặt chếch nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
150Lắp đặt chếch nhựa D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
151Lắp đặt tê nhựa D90/60Theo HSTK được phê duyệt3cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
156Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt4cái
157Lắp đặt phễu thu inoxTheo HSTK được phê duyệt4cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo HSTK được phê duyệt0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5120535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.024107E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.958.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có đủ điều kiện năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của pháp luật53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện53
3 Cán bộ giám sát ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ liên quan đến an toàn lao động đang còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,4m3 Đang còn hoạt động tốt1
2 Ô tô Đang còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi. 1,5kW Đang còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Đang còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->