Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207388-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211187143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:17:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,920,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.528.744.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.057.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 250 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Văn hóa Học tập Cộng đồng xã Bảo Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Đan Trần, Công ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Hoàng Thịnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: - UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT 8, phưỡng Xuân AN, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Mỹ Quang_ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực, Kp1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai _ Số điện thoại: 0251.3879447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế484,391m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế331,516m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế815,907m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,434m2
5Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13m2
6Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Cung cấp lắp đặt ổ khóa rờiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
8Cửa sổ mở sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,66m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế76,581m2
10Vệ sinh, thay ron kính, trét silicol cửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,66m2
11Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,774m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,434m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50,38m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50,38m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50,38m2
16Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế130m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế110m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,352100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,217100m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế143,98m2
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
38Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,712100m2
40Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
42Lát bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,845m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,185m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế146,86m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150;300x150, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,422m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế815,907m2
48Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50,38m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,92m2
50Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,185m2
51Tháo dỡ hệ thống điện nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
52Vận chuyển xà bần đến nơi tập kếtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
B SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ VỆ SINH
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,84m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế530,46m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế447,275m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.072,735m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế552,2m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,847tấn
9Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,847tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,847tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1681m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,522100m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90,24m2
14Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,64m2
15Cửa sổ mở sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90,24m2
17Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
18Cung cấp lắp đặt ổ khóa rờiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90,241m2
20Cung cấp lắp đặt máng xối tôn, ke đỡ máng xối và phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế108m
21Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
24Cung cấp lắp đặt đèn pha sân khấuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế360m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế130m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế75m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4100m2
36Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế415m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế413,21m2
39Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế402,29m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,11m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế66,3m2
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế66,3m2
43Lát bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,92m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế886,305m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế66,585m2
46Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế413,21m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế66,3m2
48Tháo dỡ hệ thống điện nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
49Vận chuyển xà bần đến nơi tập kếtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
50Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
51Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38,735m2
52Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,387100m2
55Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,36m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,75m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế94,84m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế227,75m2
59Lát nền, sàn, gạch 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,36m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế71,64m2
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,61m2
62Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
63Cung cấp ổ khóa tay nắm gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
64Cung cấp ổ khóa rờiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
65Cửa sổ mở sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ kính dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,95m2
66Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,7m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,61m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,911m2
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m2
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
76Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
78Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
79Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
85Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế227,75m2
C SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO (02 MẶT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HIỆN HỮU)
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế470,325m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế470,325m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế470,325m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế439,335m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế439,3351m2
6Vệ sinh gạch ốp tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,819m2
7Cung cấp, dán chữ decal bảng hiệuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
D SÂN NỀN, BÓ NỀN, CỘT CỜ
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.430,577m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.430,577m2
3Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,93m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,915m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế237,45m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế237,45m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế316,6m2
8Vệ sinh, đánh bóng cột cờ, quét dầu bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bể
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,39tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,55tấn
12Gia công lan canTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,583tấn
14Bulon M16 L=450Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,2351m2
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Cung cấp, lắp đặt bơm hỏa tiễn 2HPTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.528.744.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.057.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 .- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Máy tời - sức nâng: 250 kg1
11 Giàn giáo (bộ) -200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->