Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205299-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211204630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:15:00 đến ngày 2021-12-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.042.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.298.084.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T(Có đăng ký đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Cấp nước sinh hoạt 4 thôn Sung 1, Sung 2, Lảng 1, Lảng 2 xã Khánh Yên Hạ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 - trụ sở khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phan Anh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 - trụ sở khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu của E-HSMT. - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 14 và 15 E-HSMT. - Đối với yêu cầu về nhân sự chủ chốt: nhà thầu cung cấp các tài liệu hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, giấy xác nhận (bản công chứng và gốc để đối chiếu) đáp ứng E-HSMT - Đối với yêu cầu về máy móc thi công: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sở hữu máy móc hoặc đi thuê đáp ứng E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công )10,711m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (phá đê quây 70% KL đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công )7,4971m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công )0,12100m
4Bạt xanh chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công )19m2
5Máy bơm nước công suất 10m3/h bơm nước hố móng (1 ca bơm tính bằng 4 giờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công )10ca
6Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)20,67711m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)6,89241m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)3,8548m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,552m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)5,12m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)7,56m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,8775m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,153100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,378100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (ván khuôn hố van)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,093100m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,7975m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)4,41m2
18Đánh màu mặt trong hố thu nước dày 2cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)4,41m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,247m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,015100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,022tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)6cái
23Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,023tấn
24Bu lông M16 lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)4cái
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng tại khu vực đầu mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)41 rọ
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả cặn, xả tràn, cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)0,097100m
27Pin lọc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)1cái
28Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối)2cái
B BỂ LẮNG CÁT TẠI CỌC O6
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)10,19421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)2,8812m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)0,665m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)1,995m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)3,6904m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)0,524100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)0,111tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)0,005tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)0,037tấn
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)7,2m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)25,92m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)19,44m2
13Đánh màu tường trong bể dày 2cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6)25,92m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)0,311m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)0,049100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)0,7994m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)0,044100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)0,076tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van)16cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả tràn + xả cặn + vào ra bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)0,2100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)0,03100m
22Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)4cái
23Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)4cái
25Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)4cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)8cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)6cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)2cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)0,02100m
30Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)4cái
31Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)2cái
32Pin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt)1cái
C BỂ LỌC THÔ TẠI CỌC O21
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)20,47371m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)2,8967m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,837m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)3,348m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)9,94m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,23m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,57m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,043100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)1,005100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,073100m2
11Ván khuôn gỗ sàn mái, ván khuôn tấm đan bể đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,074100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)1,2448m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,704m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,101100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,075100m2
16Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,139tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,17tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,132tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,034tấn
20Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK≤10mm, tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,045tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,157tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)30cái
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)10,525m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)85,87m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)37,26m2
26Đánh màu mặt trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)85,87m2
27Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,014100m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,016100m3
29Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21)0,009100m3
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả tràn + xả cặn + ra vào bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)0,16100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)0,2100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)0,03100m
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)2cái
34Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
35Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)4cái
37Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)4cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)8cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
40Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)2cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)6cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)4cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)2cái
45Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)0,025100m
47Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)2cái
48Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
49Lắp đặt chụp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)150cái
50Pin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)1cái
51Giá đỡ rửa ngược inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện)5cái
D BỂ CẮT ÁP O62
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)4,3691m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)1,814m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,242m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,726m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,99m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,23m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,019tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m, bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,005tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,018100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,132100m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)2,25m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)6m2
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)7,2m2
14Đánh màu mặt trong bể, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)6m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,16m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,026100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,063m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,002100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)0,008tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62)2cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)0,085100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)0,02100m
23Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)1cái
24Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)3cái
26Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)3cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)6cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)4cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)2cái
30Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)2cái
31Pin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện)1cái
E KHU QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,477100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)6,121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)6,3m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)12,6m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)17,911m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tấm nắp đổ liền)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)5,556m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,388m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1,722100m2
9Ván khuôn móng cột, hố van - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,155100m2
10Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,507100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2,207tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,845tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1,935tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,318tấn
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)50,864m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)103,464m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)60,8m2
18Đánh màu mặt trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)103,464m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,194m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,012100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,016tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)8cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,09100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,02100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,02100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)0,09100m
27Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
28Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
29Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)3cái
31Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)3cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)6cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
34Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
37Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)4cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)6cái
41Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
42Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
43Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
44Pin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)3cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
46Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)1cái
48Bu bích vặn ren HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2cái
49Bu bích vặn ren HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2cái
50Bu bích vặn ren HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết)2cái
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,427100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,289100m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)10,279m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4,371m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,044100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)3,136m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng, giằng tường, dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,238100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,17tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,263tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)3,431m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,368100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,53tấn
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (lấy bằng diện tích sàn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)34,314m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)13,255m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,796m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)69,564m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)77,132m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)5,782m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)29,087m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)104,433m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)77,132m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)19,951m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2,354m3
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)31,661m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, ống thoát nước mưa sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,05100m
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4,09m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4,09m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,109tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)7,1621m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp làm khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,136tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)9,6291m2
82Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, sản xuất tôn làm cánh cửa dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,023tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn tôn cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2,9281m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh và phần ốp tônMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,024tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,5281m2
86Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2,71m2
87Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)49,52m
88Nẹp nhôm U15x10x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)3,744kg
89Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)400cái
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)7,8m2
91Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2cái
92Chốt cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)10cái
93Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4cái
94Tay kéo cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4cái
95Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)22cái
96Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)22cái
97Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)0,052tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2,2271m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)3,84m2
100Tủ điện SINO chứa 3-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)1cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)4cái
106Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)20m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)22m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)10m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành)40m
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông)9,625m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông)0,06100m2
114Rải lớp lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông)0,963100m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)11,471m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)7,65m3
117Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)3,828m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,307100m2
119Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)1,716m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,204100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,053tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,317tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp dựng trụ góc, trụ hàng rào, trụ cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)221cấu kiện
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (chân hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,334m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (chân hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,056100m2
126Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)0,117tấn
127Gia công hàng rào lưới thép (lưới B40)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)135,79m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)1,207tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)38,641m2
130Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)1cái
131Móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)1cái
132Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng)16cái
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)10,981m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)4,63m3
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)0,15100m
136Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (rãnh + hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)3,528m3
137Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (rãnh + hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)0,438100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)0,675m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)0,052100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)0,034tấn
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga)25cái
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị)6,4m3
143Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị)0,06100m2
144Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị)0,207tấn
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)6,3821m3
146Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,216m3
147Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,93m3
148Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,624m3
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,119m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,011100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,012tấn
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)4,493m3
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,057m3
154Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,01100m2
155Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,036m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,036m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm bo mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,002tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,013tấn
159Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,382m3
160Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,04100m2
161Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)4,033m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)4,033m2
163Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,037tấn
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,011m3
165Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,005100m2
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,001tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,727m3
168Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,011m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)15,553m2
170Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)5,912m2
171Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)6,257m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)5,912m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)15,553m2
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3,78m2
175Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,038m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (xí + đôn tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,165m3
177Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,018tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,2121m2
179Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp làm khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,022tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,4981m2
181Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, sản xuất tôn làm cánh cửa dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,006tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn tôn cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,3821m2
183Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh và phần ốp tônMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,004tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,0951m2
185Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,552m2
186Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)8,48m
187Nẹp nhôm U15x10x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,641kg
188Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)64cái
189Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,3m2
190Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
191Chốt cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
192Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3cái
193Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3cái
194Gia công cửa sắt, hoa sắt ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,023tấn
195Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,36m2
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1,1761m2
197Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1bộ
198Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)10m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3m
201Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,1100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,32100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,05100m
205Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
206Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
207Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3cái
208Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)2cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1cái
210Lắp đặt ống PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,08100m
211Lắp đặt ống PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)0,08100m
212Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3cái
213Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)3cái
214Lắp đặt Tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)4cái
215Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)4cái
216Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1bể
217Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1bộ
218Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1bộ
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)1bộ
220Lắp đặt vòi rửa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh)2bộ
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)7,6611m3
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,323m3
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,038100m3
224Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,316m3
225Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,017100m2
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,03tấn
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,267m3
228Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,015100m2
229Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,022tấn
230Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)4cái
231Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,121m3
232Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,011100m2
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)0,008tấn
234Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)1,397m3
235Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)7,96m2
236Đánh màu thành bể, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)7,96m2
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, nền bểMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại)1,153m2
238Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành)19,042100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành)19,291100m3
240San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành)19,3100m3
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)19,151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)13,58m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)0,58m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)5m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)0,24100m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)0,48100m
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)0,399tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)0,2091m2
9Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)8cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)250m
11Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)16cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)1hộp
13Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện)1cái
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)4,862100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)1,068100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,413100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,13100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)63,93m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,512100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)44,33m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)2,898100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)54,53m3
10Rải lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)10,293100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)3,7510m
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40, bê tông hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,46m3
13Ván khuôn hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,047100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan hố ga + tấm đan qua đường và vào các hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,59m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,04100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)0,07tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)16cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)6,213100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý)6,213100m3
H TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô)415,9751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô)4,16100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô)6,82100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PE100 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô)8,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, PE100 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô)8,25100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (vào hộ gia đình)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)478,8751m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trên tuyến ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)1.105,73751m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)17,694100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)33,54100m3
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)0,615100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)8,91100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PE100 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)3,45100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm dày 3,5mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)13,23100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm dày 4,3mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)7,96100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 2,9mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)6,02100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 3,6mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)12,95100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 4,5mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)4,31100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 2,0mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)2,76100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 2,4mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)11,26100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 3,0mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)9,66100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm dày 1,6mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)45,97100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm dày 2,0mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)15,25100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm dày 1,5mm, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch)85,74100 m
25Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)85cái
26Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)47cái
27Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)22cái
28Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)31cái
29Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)8cái
30Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)2cái
31Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)4cái
32Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)16cái
33Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)1cái
34Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)28cái
35Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)3cái
36Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)30cái
37Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)1cái
38Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)36cái
39Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)3cái
40Lắp đặt đai khởi thủy HDPEnối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)121cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)231cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)8cái
43Lắp đặt Tê HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)6cái
44Lắp đặt Tê HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)2cái
45Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)1cái
46Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)12cái
47Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện)35cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống)0,1100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống)0,07100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm dày 3,68mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống)0,3100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm dày 3,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống)0,15100m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-hoàn trả đường bê tông)1,98m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-hoàn trả đường bê tông)1,98m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe)4,841m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe)3,74m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe)1,76m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe)0,209100m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe)2,86m2
I CÁC LOẠI HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)21,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)12,09m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)3,41m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)0,651m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)0,803100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)0,073tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng)31cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)0,01100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)0,005100m
10Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)1cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)1cái
12Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)2cái
14Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29)2cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)0,01100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)0,005100m
17Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)1cái
18Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)1cái
19Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)1cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)2cái
21Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30)2cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)0,015100m
23Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)1cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)1cái
25Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)1cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)2cái
27Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24)2cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)0,01100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)0,005100m
30Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)1cái
31Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)1cái
32Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)1cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)2cái
34Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59)2cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)0,01100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)0,005100m
37Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)1cái
38Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)1cái
39Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)1cái
40Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)2cái
41Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87)2cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)0,015100m
43Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)1cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)1cái
45Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)1cái
46Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)2cái
47Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35)2cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)0,01100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)0,005100m
50Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)1cái
51Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)1cái
52Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)1cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)2cái
54Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4)2cái
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)0,03100m
56Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)1cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)2cái
58Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)2cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)4cái
60Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40)2cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)0,03100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)0,005100m
63Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)2cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)2cái
65Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)2cái
66Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)4cái
67Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)2cái
68Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26)1cái
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)0,03100m
70Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)1cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)2cái
72Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)2cái
73Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)4cái
74Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11)2cái
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)0,03100m
76Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)1cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)2cái
78Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)2cái
79Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)4cái
80Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38)2cái
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)0,03100m
82Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)1cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)2cái
84Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)2cái
85Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)4cái
86Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99)2cái
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)0,03100m
88Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)1cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)2cái
90Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)2cái
91Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)4cái
92Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20)2cái
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)0,03100m
94Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)1cái
95Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)2cái
96Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)2cái
97Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)4cái
98Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17)2cái
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)0,01100m
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)0,005100m
101Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
103Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)2cái
104Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
106Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
107Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)2cái
108Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)2cái
109Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9)1cái
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)0,01100m
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)0,005100m
112Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
114Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
115Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)2cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
117Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
118Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)2cái
119Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)2cái
120Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4)1cái
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)0,005100m
122Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)0,005100m
123Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)0,005100m
124Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
125Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
127Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)2cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
130Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
131Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)2cái
132Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
133Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
134Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28)1cái
135Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)0,01100m
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)0,005100m
137Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
138Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
139Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
140Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)2cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
142Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
143Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)2cái
144Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)2cái
145Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1)1cái
146Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)0,005100m
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)0,005100m
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)0,005100m
149Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
150Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
152Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
153Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)2cái
154Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
155Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
156Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)2cái
157Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
158Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
159Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7)1cái
160Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)0,005100m
161Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)0,005100m
162Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)0,005100m
163Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
164Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
165Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
166Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
167Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)2cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
169Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
170Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)2cái
171Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
172Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
173Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3)1cái
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)0,01100m
175Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)0,005100m
176Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
178Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
179Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)2cái
180Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
181Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
182Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)2cái
183Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)2cái
184Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21)1cái
185Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)0,01100m
186Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)0,005100m
187Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
188Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
189Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
190Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)2cái
191Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
192Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
193Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)2cái
194Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)2cái
195Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34)1cái
196Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)0,01100m
197Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)0,005100m
198Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)0,01100m
199Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)2cái
200Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)1cái
201Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)1cái
202Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)1cái
203Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)2cái
204Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)2cái
205Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)2cái
206Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)4cái
207Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)1cái
208Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)1cái
209Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47)2cái
210Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)0,01100m
211Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)0,005100m
212Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
214Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
215Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)2cái
216Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
217Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
218Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)2cái
219Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)2cái
220Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57)1cái
221Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)0,01100m
222Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)0,005100m
223Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
224Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
225Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
226Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
227Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)2cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
229Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
230Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)2cái
231Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)2cái
232Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70)1cái
233Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)0,005100m
234Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)0,005100m
235Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)0,005100m
236Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
237Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
238Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
239Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
240Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)2cái
241Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
242Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
243Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)2cái
244Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
245Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
246Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100)1cái
247Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)0,01100m
248Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)0,005100m
249Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
250Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
251Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
252Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)2cái
253Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
254Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
255Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)2cái
256Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)2cái
257Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A)1cái
258Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)0,005100m
259Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)0,01100m
260Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)1cái
261Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)1cái
262Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)2cái
263Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)2cái
264Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)4cái
265Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)1cái
266Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107)2cái
267Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)0,005100m
268Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)0,005100m
269Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)0,005100m
270Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
271Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
272Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
273Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
274Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)2cái
275Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
276Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
277Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)2cái
278Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
279Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
280Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13)1cái
281Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)0,01100m
282Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)0,005100m
283Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
284Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
285Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
286Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
287Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)2cái
288Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
289Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
290Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)2cái
291Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)2cái
292Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24)1cái
293Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)0,015100m
294Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)1cái
295Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)2cái
296Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)2cái
297Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)4cái
298Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22)3cái
J ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC LẮP MỚI (303 CÁI)
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước)303cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước)303cái
3Hộp bảo vệ đồng hồ HDPE có đáyMô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước)303cái
4Khâu nối ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước)303cái
5Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước)303cái
K THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Biển gắn tên công trình đá Granit KT(0,4x0,5x0,016)mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
2Kìm vặn ống L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
3Kìm vặn ống L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
4Kìm vặn ống L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
5Mỏ lết L=0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
6Tủ sắt đựng tài liệu KT (1.8x0.5x0.9)mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
7Bàn làm việc gỗ công nghiệp, kích thước 1.2m x 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
8Quạt điện cơMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)2cái
9Ghế lướiMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)6cái
10Giường gỗ 1.2m x1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.042.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.298.084.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)53
3 Giám sát kỹ thuật. 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7T(Có đăng ký đăng kiểm)1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥250L1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1.0KW1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70 kg2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23KW1
7 Máy khoan đứng Công suất ≥4,5KW1
8 Máy hàn ống HDPE Đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
10 Máy xúc Công suất ≥0.4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->