Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:15:00 đến ngày 2021-12-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.042.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.298.084.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T(Có đăng ký đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng Cấp nước sinh hoạt 4 thôn Sung 1, Sung 2, Lảng 1, Lảng 2 xã Khánh Yên Hạ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu của E-HSMT. - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 14 và 15 E-HSMT. - Đối với yêu cầu về nhân sự chủ chốt: nhà thầu cung cấp các tài liệu hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, giấy xác nhận (bản công chứng và gốc để đối chiếu) đáp ứng E-HSMT - Đối với yêu cầu về máy móc thi công: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sở hữu máy móc hoặc đi thuê đáp ứng E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Lào Cai.
- Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai.
- Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công ) | 10,71 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (phá đê quây 70% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công ) | 7,497 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công ) | 0,12 | 100m |
| 4 | Bạt xanh chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công ) | 19 | m2 |
| 5 | Máy bơm nước công suất 10m3/h bơm nước hố móng (1 ca bơm tính bằng 4 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Dẫn dòng thi công ) | 10 | ca |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 20,6771 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 6,8924 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 3,8548 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,552 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 5,12 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 7,56 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,8775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,378 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (ván khuôn hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,7975 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 4,41 | m2 |
| 18 | Đánh màu mặt trong hố thu nước dày 2cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 4,41 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,247 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 6 | cái |
| 23 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,023 | tấn |
| 24 | Bu lông M16 lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 4 | cái |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng tại khu vực đầu mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 4 | 1 rọ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả cặn, xả tràn, cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 0,097 | 100m |
| 27 | Pin lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cụm đầu mối-Đập đầu mối) | 2 | cái |
| B | BỂ LẮNG CÁT TẠI CỌC O6 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 10,1942 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 2,8812 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 0,665 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 1,995 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 3,6904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 0,524 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 0,111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 0,037 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 7,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 25,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 19,44 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường trong bể dày 2cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6) | 25,92 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 0,311 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 0,7994 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Hố van) | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả tràn + xả cặn + vào ra bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 2 | cái |
| 32 | Pin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lắng cát O6-Lắp đặt) | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC THÔ TẠI CỌC O21 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 20,4737 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 2,8967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,837 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 3,348 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 9,94 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,23 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 1,005 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái, ván khuôn tấm đan bể đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 1,2448 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,17 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK≤10mm, tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,045 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,157 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 30 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 10,525 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 85,87 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 37,26 | m2 |
| 26 | Đánh màu mặt trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 85,87 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,014 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21) | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (xả tràn + xả cặn + ra vào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 0,025 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chụp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 150 | cái |
| 50 | Pin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 51 | Giá đỡ rửa ngược inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể lọc thô O21-Phụ kiện) | 5 | cái |
| D | BỂ CẮT ÁP O62 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 4,369 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 1,814 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,726 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,99 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,23 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 2,25 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 7,2 | m2 |
| 14 | Đánh màu mặt trong bể, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 6 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,063 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 0,085 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 31 | Pin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể cắt áp O62-Phụ kiện) | 1 | cái |
| E | KHU QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 6,121 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 6,3 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 12,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 17,911 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tấm nắp đổ liền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 5,556 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1,722 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, hố van - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,155 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,507 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2,207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,845 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1,935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,318 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 50,864 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 103,464 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 60,8 | m2 |
| 18 | Đánh màu mặt trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 103,464 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,194 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 44 | Pin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 1 | cái |
| 48 | Bu bích vặn ren HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2 | cái |
| 49 | Bu bích vặn ren HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2 | cái |
| 50 | Bu bích vặn ren HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể điều tiết) | 2 | cái |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,427 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,289 | 100m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 10,279 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4,371 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,044 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 3,136 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng, giằng tường, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,238 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,17 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,263 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 3,431 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,368 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,53 | tấn |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (lấy bằng diện tích sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 34,314 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 13,255 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,796 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 69,564 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 77,132 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 5,782 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 29,087 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 104,433 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 77,132 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 19,951 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2,354 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 31,661 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, ống thoát nước mưa sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,05 | 100m |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4,09 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4,09 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,109 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 7,162 | 1m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,136 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 9,629 | 1m2 |
| 82 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, sản xuất tôn làm cánh cửa dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,023 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn tôn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2,928 | 1m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh và phần ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,024 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,528 | 1m2 |
| 86 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2,71 | m2 |
| 87 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 49,52 | m |
| 88 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 3,744 | kg |
| 89 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 400 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 7,8 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2 | cái |
| 92 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 10 | cái |
| 93 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4 | cái |
| 94 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4 | cái |
| 95 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 22 | cái |
| 96 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 22 | cái |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 0,052 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2,227 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 3,84 | m2 |
| 100 | Tủ điện SINO chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 22 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vận hành) | 40 | m |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông) | 9,625 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông) | 0,06 | 100m2 |
| 114 | Rải lớp lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Sân bê tông) | 0,963 | 100m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 11,47 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 7,65 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 3,828 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,307 | 100m2 |
| 119 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 1,716 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,204 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,053 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,317 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp dựng trụ góc, trụ hàng rào, trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 22 | 1cấu kiện |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (chân hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,334 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (chân hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,056 | 100m2 |
| 126 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 0,117 | tấn |
| 127 | Gia công hàng rào lưới thép (lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 135,79 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 1,207 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 38,64 | 1m2 |
| 130 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 1 | cái |
| 131 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 1 | cái |
| 132 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Hàng rào, cổng) | 16 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 10,98 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 4,63 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 0,15 | 100m |
| 136 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (rãnh + hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 3,528 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (rãnh + hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 0,438 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 0,675 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 0,052 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 0,034 | tấn |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Rãnh thoát nước, hố ga) | 25 | cái |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị) | 6,4 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị) | 0,06 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bệ đặt thiết bị) | 0,207 | tấn |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 6,382 | 1m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,216 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,93 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,624 | m3 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,119 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,011 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,012 | tấn |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 4,493 | m3 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,057 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,01 | 100m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,036 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,036 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm bo mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,002 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,013 | tấn |
| 159 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,382 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,04 | 100m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 4,033 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 4,033 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,037 | tấn |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,011 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,005 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,001 | tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,727 | m3 |
| 168 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,011 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 15,553 | m2 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 5,912 | m2 |
| 171 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 6,257 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 5,912 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 15,553 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3,78 | m2 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,038 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (xí + đôn tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,165 | m3 |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,018 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,212 | 1m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,022 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,498 | 1m2 |
| 181 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, sản xuất tôn làm cánh cửa dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,006 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn tôn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,382 | 1m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh và phần ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,004 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,095 | 1m2 |
| 185 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,552 | m2 |
| 186 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 8,48 | m |
| 187 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,641 | kg |
| 188 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 64 | cái |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,3 | m2 |
| 190 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 191 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 192 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 193 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 194 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,023 | tấn |
| 195 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,36 | m2 |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1,176 | 1m2 |
| 197 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 10 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,32 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 2 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Nhà vệ sinh) | 2 | bộ |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 7,661 | 1m3 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,323 | m3 |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,038 | 100m3 |
| 224 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,316 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,017 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,03 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,267 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,015 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,022 | tấn |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 4 | cái |
| 231 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,121 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,011 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 0,008 | tấn |
| 234 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 1,397 | m3 |
| 235 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 7,96 | m2 |
| 236 | Đánh màu thành bể, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 7,96 | m2 |
| 237 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Bể tự hoại) | 1,153 | m2 |
| 238 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành) | 19,042 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành) | 19,291 | 100m3 |
| 240 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Khu quản lý vận hành-Mặt bằng khu quản lý vận hành) | 19,3 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 19,15 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 13,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 0,399 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 0,209 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 250 | m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện) | 1 | cái |
| G | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 4,862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 1,068 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,413 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 63,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 44,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 2,898 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 54,53 | m3 |
| 10 | Rải lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 10,293 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 3,75 | 10m |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40, bê tông hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan hố ga + tấm đan qua đường và vào các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,59 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 16 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 6,213 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đường quản lý) | 6,213 | 100m3 |
| H | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô) | 415,975 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô) | 4,16 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô) | 6,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PE100 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô) | 8,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, PE100 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước thô) | 8,25 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (vào hộ gia đình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 478,875 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trên tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 1.105,7375 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 17,694 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 33,54 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 0,615 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm, PE100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 8,91 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PE100 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 3,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm dày 3,5mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 13,23 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm dày 4,3mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 7,96 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 2,9mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 6,02 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 3,6mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 12,95 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm dày 4,5mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 4,31 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 2,0mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 2,76 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 2,4mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 11,26 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 3,0mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 9,66 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm dày 1,6mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 45,97 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm dày 2,0mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 15,25 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm dày 1,5mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch) | 85,74 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 85 | cái |
| 26 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPEnối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 121 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 231 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Phụ kiện) | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống) | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống) | 0,07 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm dày 3,68mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống) | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm dày 3,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Bọc ống) | 0,15 | 100m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-hoàn trả đường bê tông) | 1,98 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-hoàn trả đường bê tông) | 1,98 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe) | 4,84 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe) | 3,74 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe) | 1,76 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe) | 0,209 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống-Nước sạch-Mố đỡ trụ qua khe) | 2,86 | m2 |
| I | CÁC LOẠI HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 21,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 12,09 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 3,41 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 0,651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 0,803 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-phần xây dựng) | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O29) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A30) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-24) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 0,005 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-59) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 0,005 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-87) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H35) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 0,005 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N4) | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O40) | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 0,005 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A26) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-11) | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-38) | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-99) | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H20) | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N17) | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 0,01 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 0,005 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O1-9) | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 0,01 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 0,005 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A4) | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 0,005 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 0,005 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 0,005 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van A28) | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 0,005 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B1) | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 0,005 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 0,005 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 0,005 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van B7) | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 0,005 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 0,005 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 0,005 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O2-3) | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 0,01 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 0,005 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-21) | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 0,01 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 0,005 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-34) | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 0,01 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 0,005 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 0,01 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-47) | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 0,01 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 0,005 | 100m |
| 212 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-57) | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 0,01 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 0,005 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-70) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 0,005 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 0,005 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 0,005 | 100m |
| 236 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100) | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 0,01 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 0,005 | 100m |
| 249 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-100A) | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 0,005 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 0,01 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van O3-107) | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 0,005 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 0,005 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 0,005 | 100m |
| 270 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H13) | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 0,01 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 0,005 | 100m |
| 283 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van H24) | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 0,015 | 100m |
| 294 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt khâu nối HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Hố van trên tuyến ống-Phụ kiện Hố van N22) | 3 | cái |
| J | ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC LẮP MỚI (303 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước) | 303 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước) | 303 | cái |
| 3 | Hộp bảo vệ đồng hồ HDPE có đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước) | 303 | cái |
| 4 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước) | 303 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đồng hồ đo nước) | 303 | cái |
| K | THIẾT BỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Biển gắn tên công trình đá Granit KT(0,4x0,5x0,016)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 4 | Kìm vặn ống L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 5 | Mỏ lết L=0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu KT (1.8x0.5x0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp, kích thước 1.2m x 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 8 | Quạt điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 2 | cái |
| 9 | Ghế lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 6 | cái |
| 10 | Giường gỗ 1.2m x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thiết bị quản lý vận hành) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.042.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.298.084.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp nước hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại+ Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm tại công ty tối thiểu 01 tháng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng chỉ hợp đồng, đóng bảo hiểm. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu minh chứng về nhân sự của nhà thầu đề xuất khi đến thương thảo hợp đồng để Chủ đầu tư đối chiếu.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7T(Có đăng ký đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1.0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | Công suất ≥4,5KW | 1 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE | Đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy xúc | Công suất ≥0.4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi